Tháng 4 năm 2019
Thứ Sáu
Tháng Ba
 
15
 
Tiết Thanh minh
Năm Kỷ Hợi
Tháng Mậu Thìn
Ngày Bính Tuất
Giờ Mậu Tý
BẢNG GIỜ TRONG NGÀY
Can Chi Hoàng-Hắc Lục nhâm S.chủ Thọ tử K.Vong
Mậu TýThiên laoTiểu cát---
Kỷ SửuNguyên vũKhông vong-X-
Canh DầnTư mệnhĐại anX--
Tân MãoCâu trầnLưu niên---
Nhâm ThìnThanh LongTốc hỷ--X
Quý TỵMinh đườngXích khẩu--X
Giáp NgọThiên hìnhTiểu cát---
Ất MùiChu tướcKhông vong---
Bính ThânKim quỹĐại an---
Đinh DậuKim đườngLưu niên---
Mậu TuấtBạch hổTốc hỷ---
Kỷ HợiNgọc đườngXích khẩu---

Ngày bắt đầu   Tháng    Năm  
Ngày kết thúc   Tháng    Năm  
Việc cần xem   
Năm sinh chủ sự  
THÔNG TIN NGÀY THỨ SÁU 19/4/2019 ( TỨC 15 THÁNG 3 NĂM 2019 ÂL)
Bát tự: giờ Mậu Tý ngày Bính Tuất tháng Mậu Thìn năm Kỷ Hợi
Ngày julius: 2458593     Tiết khí: Thanh minh     Trực Phá     Sao Ngưu
Hoàng/hắc đạo: Bạch hổ Hắc đạo     Lục nhâm: Tiểu cát
Tuổi xung ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ,Nhâm Tuất, Nhâm Tý
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Tây Nam - Tài thần: Đông - Hạc thần: Tây Bắc
Điểm đánh giá chung: -5.7 (Xấu)
1-Tốt nói chung Xấu, không nên làm
2-Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc Hơi xấu, không nên làm
3-Hôn thú, cưới hỏi Xấu, không nên làm
4-Xây dựng, động thổ, sửa chữa Xấu, không nên làm
5-Giao dịch, khai trương, ký kết Xấu, không nên làm
6-Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ Hơi xấu, không nên làm
THÔNG TIN THẦN SÁT THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ
Sao Cát:
Thiên mã:Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc. (trùng với Bạch hổ: xấu).
Nguyệt không:Tốt cho mọi việc sửa nhà, làm giường.
Phúc sinh:Tốt mọi việc.
Giải thần:Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
Đại hồng sa:Tốt mọi việc.
Sao Hung:
Nguyệt phá:Xấu về xây dựng nhà cửa.
Lục bất thành:Xấu đối với xây dựng.
Cửu không:Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
Bạch hổ :Kỵ mai táng. (trùng ngày với Thiên giải: tốt).
Quỷ khốc:Xấu với tế tự, mai táng.
XEM THEO NHỊ THẬP BÁT TÚ
Sao Ngưu (Hung) - Con vật: Trâu
- Nên: Đi thuyền, cắt may áo mão.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại.
Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gã, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ.
- Ngoài trừ: Ngày Ngọ Đăng Viên rất tốt.
Ngày Tuất yên lành.
Ngày Dần là Tuyệt Nhật, chớ động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần dùng được.
Trúng ngày 14 ÂL là Diệt Một Sát, cử: làm rượu, lập lò nhuộm lò gốm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi thuyền chẳng khỏi rủi ro.
Sao Ngưu là 1 trong Thất sát Tinh, sanh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sanh nó mới mong nuôi khôn lớn được.
- Thơ viết:
Ngưu tinh tạo dựng thật tai nguy.
Ruộng, tằm chẳng lợi chủ nhân suy.
Giá thú khai môn đều họa đến.
Heo dê trâu ngựa ít dần đi.
XEM THEO SÁCH ĐỔNG CÔNG TUYỂN TRẠCH YẾU LÃM
Trưc Phá - Tiết Thanh minh
Rất xấu. Xung phá, mọi việc không nên làm.