Tháng 6 năm 2019
Thứ Năm
Tháng Năm
 
18
 
Tiết Mang chủng
Năm Kỷ Hợi
Tháng Canh Ngọ
Ngày Mậu Tý
Giờ Nhâm Tý
BẢNG GIỜ TRONG NGÀY
Can Chi Hoàng-Hắc Lục nhâm S.chủ Thọ tử K.Vong
Nhâm TýKim quỹXích khẩu-XX
Quý SửuKim đườngTiểu cát--X
Giáp DầnBạch hổKhông vong---
Ất MãoNgọc đườngĐại an---
Bính ThìnThiên laoLưu niênX--
Đinh TỵNguyên vũTốc hỷ---
Mậu NgọTư mệnhXích khẩu---
Kỷ MùiCâu trầnTiểu cát---
Canh ThânThanh LongKhông vong---
Tân DậuMinh đườngĐại an---
Nhâm TuấtThiên hìnhLưu niên---
Quý HợiChu tướcTốc hỷ---

Ngày bắt đầu   Tháng    Năm  
Ngày kết thúc   Tháng    Năm  
Việc cần xem   
Năm sinh chủ sự  
THÔNG TIN NGÀY THỨ NĂM 20/6/2019 ( TỨC 18 THÁNG 5 NĂM 2019 ÂL)
Bát tự: giờ Nhâm Tý ngày Mậu Tý tháng Canh Ngọ năm Kỷ Hợi
Ngày julius: 2458655     Tiết khí: Mang chủng     Trực Phá     Sao Khuê
Hoàng/hắc đạo: Kim quỹ Hoàng đạo     Lục nhâm: Xích khẩu
Tuổi xung ngày: Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Đông Nam - Tài thần: Bắc - Hạc thần: Bắc
Điểm đánh giá chung: -8.1 (Xấu)
1-Tốt nói chung Xấu, không nên làm
2-Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc Xấu, không nên làm
3-Hôn thú, cưới hỏi Xấu, không nên làm
4-Xây dựng, động thổ, sửa chữa Xấu, không nên làm
5-Giao dịch, khai trương, ký kết Xấu, không nên làm
6-Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ Xấu, không nên làm
THÔNG TIN THẦN SÁT THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ
Sao Cát:
Nhân chuyên:Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Thiên tài :Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
Nguyệt ân:Tốt mọi việc.
Giải thần:Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
Sao Hung:
Đại không vong:Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
Tam nương:Xấu mọi việc
Tứ li:Xấu mọi việc
Sát chủ mùa:Xấu mọi việc
Sát chủ tháng:Xấu mọi việc
Thiên ngục:Xấu mọi việc.
Nguyệt phá:Xấu về xây dựng nhà cửa.
Thụ tử:Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt).
Hoang vu:Xấu mọi việc.
Thiên tặc:Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
Phi ma sát (Tai sát):Kỵ giá thú nhập trạch.
Ngũ hư:Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
XEM THEO NHỊ THẬP BÁT TÚ
Sao Khuê (Hung) - Con vật: Sói
- Nên: Tạo dựng nhà phòng , nhập học , ra đi cầu công danh , cắt áo.
- Không nên: Chôn cất , khai trương , trổ cửa dựng cửa , khai thông đường nước , đào ao móc giếng , thưa kiện , đóng giường lót giường.
- Ngoài trừ: Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi.
Sao Khuê Hãm Địa tại Thân: Văn Khoa thất bại.
Tại Ngọ là chỗ Tuyệt gặp Sanh, mưu sự đắc lợi, thứ nhất gặp Canh Ngọ.
Tại Thìn tốt vừa vừa.
Ngày Thân Sao Khuê Đăng Viên: Tiến thân danh.
- Thơ viết:
Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường.
Gia đạo thuận hòa được Cát xương.
Nếu nhà mai táng thêm lo ngại.
Cùng với khai môn họa chẳng lường.
XEM THEO SÁCH ĐỔNG CÔNG TUYỂN TRẠCH YẾU LÃM
Trưc Phá - Tiết Mang chủng
Có sao xấu Thiên tặc không nên dùng vào các việc nhập trạch, tạo tác, an táng và các việc khác.