Tháng 2 năm 2018
Chủ Nhật
Tháng Giêng
 
10
 
Tiết Vũ thủy
Năm Mậu Tuất
Tháng Giáp Dần
Ngày Mậu Tý
Giờ Nhâm Tý
BẢNG GIỜ TRONG NGÀY
Can Chi Hoàng-Hắc Lục nhâm S.chủ Thọ tử K.Vong
Nhâm TýKim quỹXích khẩuX-X
Quý SửuKim đườngTiểu cát--X
Giáp DầnBạch hổKhông vong---
Ất MãoNgọc đườngĐại an-X-
Bính ThìnThiên laoLưu niên---
Đinh TỵNguyên vũTốc hỷ---
Mậu NgọTư mệnhXích khẩu---
Kỷ MùiCâu trầnTiểu cát---
Canh ThânThanh LongKhông vong---
Tân DậuMinh đườngĐại an---
Nhâm TuấtThiên hìnhLưu niên---
Quý HợiChu tướcTốc hỷ---

Ngày bắt đầu   Tháng    Năm  
Ngày kết thúc   Tháng    Năm  
Việc cần xem   
Năm sinh chủ sự  
THÔNG TIN NGÀY CHỦ NHẬT 25/2/2018 ( TỨC 10 THÁNG 1 NĂM 2018 ÂL)
Bát tự: giờ Nhâm Tý ngày Mậu Tý tháng Giáp Dần năm Mậu Tuất
Ngày julius: 2458175     Tiết khí: Vũ thủy     Trực Khai     Sao
Hoàng/hắc đạo: Thanh Long Hoàng đạo     Lục nhâm: Xích khẩu
Tuổi xung ngày: Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Đông Nam - Tài thần: Bắc - Hạc thần: Bắc
Điểm đánh giá chung: 2.7 (Bình thường)
1-Tốt nói chung Bình thường, có thể làm
2-Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc Tốt, nên làm
3-Hôn thú, cưới hỏi Bình thường, có thể làm
4-Xây dựng, động thổ, sửa chữa Bình thường, có thể làm
5-Giao dịch, khai trương, ký kết Bình thường, có thể làm
6-Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ Bình thường, có thể làm
THÔNG TIN THẦN SÁT THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ
Sao Cát:
Tuế đức:Tốt mọi việc.
Sinh khí:Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
Ích hậu:Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
Mẫu thương:Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
Đại hồng sa:Tốt mọi việc.
Thanh long:Có lợi cho việc tiến tới, làm việc gì cũng thành, cầu gì được nấy.
Bất tương:Tốt cho cưởi hỏi
Sao Hung:
Tiểu không vong:Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
Sát chủ tháng:Xấu mọi việc
Thiên ngục:Xấu mọi việc.
Phi ma sát (Tai sát):Kỵ giá thú nhập trạch.
Lỗ ban sát:Kỵ khởi tạo.
XEM THEO NHỊ THẬP BÁT TÚ
Sao Hư (Hung) - Con vật: Chuột
- Nên: Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc chi hợp với Sao Hư.
- Không nên: Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, thứ nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, khai trương, trổ cửa, tháo nước, đào kinh rạch.
- Ngoài trừ: Gặp Thân, Tý, Thìn đều tốt, tại Thìn Đắc Địa tốt hơn hết.
hợp với 6 ngày Giáp Tý, Canh Tý, Mậu Thân, Canh Thân, Bính Thìn, Mậu Thìn có thể động sự.
Trừ ngày Mậu Thìn ra, còn 5 ngày kia kỵ chôn cất.
Gặp ngày Tý thì Sao Hư Đăng Viên rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát: Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài sự nghiệp, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, NHƯNg nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
Gặp Huyền Nhật là những ngày 7, 8 , 22, 23 ÂL thì Sao Hư phạm Diệt Một: Cử làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế, thứ nhất là đi thuyền ắt chẳng khỏi rủi ro.
- Thơ viết:
Hư tinh tạo tác chịu tai ương.
Nam nữ phòng không kẻ một phương.
Nội loạn, dâm loàn, không tiết hạnh.
Cha con dâu rể trái luân thường.
XEM THEO SÁCH ĐỔNG CÔNG TUYỂN TRẠCH YẾU LÃM
Trưc Khai - Tiết Vũ thủy
Đại cát. Có quý nhân giúp đỡ, đắc tài đăc lộc, mưu sự cũng thành, tốt cho chăn nuôi. Việc an táng được.