Vạn Sự Mỗi Ngày-Thứ Ba, ngày 20 tháng 2 năm 2018

Thông tin lịch Thứ Ba, ngày 20 tháng 02/2018


THÔNG TIN CHUNG

  • Dương lịch: 20/ 02/2018
  • Âm lịch: 05 Tháng Giêng (T)
  • Can chi: Giờ Nhâm Tý Ngày Quý Mùi Tháng Giáp Dần Năm Mậu Tuất
  • Tiết Vũ thủy (19/02 lúc 0:18)
  • Ngày Julius: 2458170-Kinh độ MT: 332.003-MT mọc: 6:24:09-MT lặn: 17:56:50
  • Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo- Trực Chấp- Sao Vĩ

Hướng xuất hành

  • Hỷ thần: Đông nam
  • Tài thần: Tây Bắc
  • Hạc thần: Tây Bắc
  • Tuổi Xung: Đinh Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi

  • ĐIỂM ĐÁNH GIÁ CHUNG: 5.6 (Hơi tốt)
    1- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc: 5.6 (Hơi tốt)
    2- Hôn thú, cưới hỏi: 5.6 (Hơi tốt)
    3- Xây dựng, động thổ, sửa chữa: 5.6 (Hơi tốt)
    4- Giao dịch, khai trương, ký kết: 5.6 (Hơi tốt)
    5- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ: 5.6 (Hơi tốt)


    BẢNG GIỜ CÁT HUNG TRONG NGÀY

    • 23-01- Nhâm Tý – Thiên Hình- Tiểu cát
    • 01-03- Quý Sửu – Chu Tước- K/vong
    • 03-05- Giáp Dần – Kim Quỹ- Đại an
    • 05-07- Ất Mão – Bảo Quang – Lưu liên
    • 07-09- Bính Thìn – Bạch Hổ- Tốc hỷ
    • 09-11- Đinh Tỵ – Ngọc Đường- Xích khẩu
    • 11-13- Mậu Ngọ – Thiên Lao- Tiểu cát
    • 13-15- Kỷ Mùi – Nguyên Vũ- K/vong
    • 15-17- Canh Thân – Tư Mệnh- Đại an
    • 17-19- Tân Dậu – Câu Trận- Lưu liên
    • 19-21- Nhâm Tuất – Thanh Long- Tốc hỷ
    • 21-23- Quý Hợi – Minh Đường- Xích khẩu

    THÔNG TIN THẦN SÁT (THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ)
    SAO CÁT
    “- Ngọc đường: Trăm sự tốt, cầu gì được nấy, xuất hành được của, thích hợp với học hành viết lách, lợi gặp đại nhân, an táng, không lợi cho việc bùn đất bếp núc.
    – Thiên ân: Tốt mọi việc.
    – Kính tâm: Tốt đối với tang lễ.
    – Thiên thành : Tốt mọi việc.

    SAO HUNG
    “- Thiên ôn: Kỵ xây dựng.

    Lưu ý: ngày này, trong dân gian còn kiêng các sao xấu sau:
    – Nguyệt kỵ: Xấu mọi việc.

    Lời đoán theo sách “Đổng công soạn trạch tứ yếu” của Đổng Trọng Thư
    Trực Chấp – tiết Vũ thủy
    Có sao Thiên tặc, Chu tước, Câu giảo là xấu.
    Phép xem theo Nhị thập bát tú
    Sao Vĩ – Hổ – Hỏa: Tốt
    “- Nên làm: Mọi việc đều tốt , tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gả, xây cất, trổ cửa, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, khai trương, chặt cỏ phá đất.
    – Hạn chế: Đóng giường , lót giường, đi thuyền.
    – Lưu ý: Tại Hợi, Mão, Mùi kỵ chôn cất. Tại Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ. Tại Kỷ Mão rất Hung, còn các ngày Mão khác có thể tạm dùng được.


    LUẬN ĐOÁN THEO NGÀY CHO CÁC TUỔI


    NHỮNG NGƯỜI SINH TUỔI TÝ

    • Giáp Tý: Có tin tức của thân nhân hoặc bè bạn ở xa. Có cuộc ra đi ngắn của mình hoặc người thân trong nhà. Có tài lộc hoặc được mời dự tiệc ăn uống. Ngày có sự thu xếp vị trí đồ đạc trong nhà.
    • Bính Tý: Nếu toan tính đến chuyện tình cảm thì không nên tiến nhanh, vì chưa phải là đúng thời cơ. Tuy nhiên cũng nên bày tỏ ý định của mình một cách khéo léo. Có thể có sự dòm ngó của người khác, hoặc có người muốn nhúng tay vào chuyện của mình. Mọi việc chưa phải là kết thúc. Nên cẩn trọng về lời nói. Nên đi xa, di chuyển, gặp gỡ.
    • Mậu Tý: Tuổi Tỵ
    • Canh Tý: – Tân Mùi: Sinh năm 1991 (25 tuổi) nam Kế Đô nữ Thái Dương. Chi tiết
    • Nhâm Tý: – Quý Dậu: Sinh năm 1993 (23 tuổi) nam Thái Dương nữ Thổ Tú. Chi tiết



    NHỮNG NGƯỜI SINH TUỔI SỬU

    • Ất Sửu: Ngày chỉ thuận lợi cho việc sửa sang, chỉnh đốn, tu bổ cho nhà cửa, công việc, hoặc ngày có sự gặp gỡ người thân, bè bạn. Không nên dính líu đến công việc, tình cảm của người khác. Nên lấy sự hòa giải, tình cảm mà đối đãi nhau. Có tài lộc, có cuộc đi ngắn.
    • Đinh Sửu: Làm việc gì cũng không nên để mình bị dính mắc, thiệt thòi. Coi chừng có người chơi xấu. Gia đạo hoặc công sở có nhiều người đến. Do đó công việc hay bị đứt quãng hoặc khi bắt tay vào làm thì khó trước dễ sau. Có sự sửa sang, tu bổ về nhà cửa hoặc văn phòng. Ngày có sự di chuyển, thay đổi về công việc, hoặc có những lời đề nghị mới. Việc tình cảm mới chớm nở không nên hấp tấp trong việc hẹn ước, và cũng không nên tin cẩn quá đáng. Có tin xa. Có quý nhân giúp đỡ về lời nói hoặc danh tiếng.
    • Tân Sửu: – Kỷ Mùi: Sinh năm 1979 (37 tuổi) nam La Hầu nữ Kế Đô. Chi tiết
    • Kỷ Sửu: – Đinh Tỵ: Sinh năm 1977 (39 tuổi) nam Thủy Diệu nữ Mộc Đức. Chi tiết
    • Quý Sửu: Tuổi Tuất



    NHỮNG NGƯỜI SINH TUỔI DẦN

    • Giáp Dần: – Bính Tuất: Sinh năm 1946 (70 tuổi) nam Kế Đô nữ Thái Dương. Chi tiết
    • Bính Dần: Có hỷ sự, tin vui. Nên đi lại, di chuyển, gặp gỡ mới tốt. Ngày có nhiều sự biến động về tiền bạc, công việc làm ăn. Có sự gặp gỡ thân nhân, bè bạn. Nếu thấy có tài lộc bất ngờ thì không nên tiến thêm, dễ hao tài, hoặc hao tốn về giải trí, giao thiệp, chia chác. Nếu không phải là tiền bạc thì là chuyện có lợi trong việc bàn bạc làm ăn. Có tin xa.
    • Mậu Dần: Nếu toan tính đến chuyện tình cảm thì không nên tiến nhanh, vì chưa phải là đúng thời cơ. Tuy nhiên cũng nên bày tỏ ý định của mình một cách khéo léo. Có thể có sự dòm ngó của người khác, hoặc có người muốn nhúng tay vào chuyện của mình. Mọi việc chưa phải là kết thúc. Nên cẩn trọng về lời nói. Có tin xấu về đi lại, di chuyển xe cộ. Đề phòng rủi ro về chuyện này. Có tin buồn. Sức khỏe không tốt.
    • Canh Dần: – Tân Tỵ: Sinh năm (39 tuổi) nam Thủy Diệu nữ Mộc Đức. Chi tiết
    • Nhâm Dần: – Quý Mùi: Sinh năm (37 tuổi) nam La Hầu nữ Kế Đô. Chi tiết



    NHỮNG NGƯỜI SINH TUỔI MÃO

    • Ất Mão: – Mậu Tuất: Sinh năm 1958 (58 tuổi) nam Thái Bạch nữ Thái Âm. Chi tiết
    • Đinh Mão: Sự việc thường hay có sự trắc trở hoặc có những chuyện xảy ra trái với dự tính. Không nên tranh cãi, nóng vội, bực mình. Tài lộc vào nhanh ra nhanh, nhưng cũng có tài lộc hoặc có tin tốt. Cần phải biết chờ đợi, hòa hoãn. Ngày dù có gặp nhiều chuyện đến cần phải giải quyết cũng không nên lo ngại, hoặc bối rối. Nếu không phải là việc quan trọng thì nên nghỉ ngơi.
    • Tân Mão: – Kỷ Tỵ: Sinh năm 1989 (27 tuổi) nam Mộc Đức nữ Thủy Diệu. Chi tiết
    • Kỷ Mão: Nên cẩn trọng trong mọi hành động cũng như lời ăn tiếng nói dễ bị mất uy tín hoặc bị ràng buộc vào những chuyện không đâu. Ngày có nhiều âu lo, buồn phiền, có tin buồn, có người đến hoặc có tin đến làm cản trở công việc của mình. Hao tài về chữa bệnh, mua sắm, sửa chữa, tu bổ. Có tin xa hoặc có người đi xa. Gặp lại người xưa.
    • Quý Mão: Tuổi Thân



    NHỮNG NGƯỜI SINH TUỔI THÌN

    • Giáp Thìn: – Bính Thân: Sinh năm 1956 (60 tuổi) nam Vân Hớn nữ La Hầu. Chi tiết
    • Bính Thìn: – Canh Tuất: Sinh năm 1970 (46 tuổi) nam La Hầu nữ Kế Đô. Chi tiết
    • Mậu Thìn: Sức khỏe không tốt. Có tin buồn. Nên đi lại, di chuyển, gặp gỡ mới tốt. Ngày có nhiều sự biến động về tiền bạc, công việc làm ăn. Có sự gặp gỡ thân nhân, bè bạn. Nếu thấy có lợi thì không nên tiến thêm, dễ hao tài, hoặc hao tốn về giải trí, giao thiệp, chia chác.
    • Canh Thìn: Ngày có sự thay đổi công việc hoặc tình trạng hiện tại có biến động. Có việc ra đi, di chuyển hoặc phải tiến hành công việc cần thiết khi có tin. Có tin buồn. Không nên bàn tán hoặc nhúng tay vào chuyện của người khác chỉ đem đến sự bất lợi.
    • Nhâm Thìn: – Quý Tỵ: Sinh năm 1953 (63 tuổi) nam Mộc Đức nữ Thủy Diệu. Chi tiết



    NHỮNG NGƯỜI SINH TUỔI TỊ

    • Ất Tỵ: – Mậu Thân: Sinh năm 1968 (48 tuổi) nam Thủy Diệu nữ Mộc Đức. Chi tiết
    • Đinh Tỵ: – Nhâm Tuất: Sinh năm 1982 (34 tuổi) nam Kế Đô nữ Thái Dương. Chi tiết
    • Tân Tỵ: Gặp lại người cũ, có người đi xa trở về. Có tin tức không tốt ở xa về sức khỏe, Bản mệnh của người thân. Không nên thay đổi dự tính công việc mới, chỉ nên theo lối cũ mà làm thì có kết quả. Không nên quá chú trọng vào ý kiến, lời hẹn của người khác. Tài lộc bình thường.
    • Kỷ Tỵ: Có tin tức ở xa hoặc có người ra đi hoặc thay đổi công việc cũng như tình cảm. Không nên mưu cầu những việc lớn lao sẽ không có kết quả, hoặc lợi và hại đi đôi. Có tin xa.
    • Quý Tỵ: Tuổi Ngọ



    NHỮNG NGƯỜI SINH TUỔI NGỌ

    • Giáp Ngọ: – Bính Ngọ: Sinh năm 1966 (50 tuổi) nam Thái Dương nữ Thổ Tú. Chi tiết
    • Bính Ngọ: – Canh Thân: Sinh năm 1980 (36 tuổi) nam Mộc Đức nữ Thủy Diệu. Chi tiết
    • Mậu Ngọ: Tuổi Hợi
    • Canh Ngọ: Ngày xung của Bản mệnh. Hãy nghĩ đến công việc chung mà đồng tâm, ý hợp. Ngày có sự thay đổi, hoặc có sự di chuyển, đi xa, gặp lại người xưa, có người đi xa. Nếu có sự hội họp, bàn thảo, nhân viên, cộng sự, bè bạn thì không nên ở lâu, không tốt. Có tin buồn.
    • Nhâm Ngọ: Nếu có người đề nghị về công việc làm ăn hoặc tham dự, đóng góp cũng không nên từ chối, mà cũng không nên quyết định ngay, còn nhiều vấn đề ở phía sau cần phải thảo luận kỹ. Có tin buồn. Sức khỏe không tốt. Mọi việc đều có thể xảy ra không được như ý hoặc chờ đợi chậm chạp. Có sự hư hại về đồ đạc vật dụng cần phải mua sắm tu bổ, sửa chữa, hoặc có sự gặp gỡ thân nhân, bè bạn.



    NHỮNG NGƯỜI SINH TUỔI MÙI

    • Ất Mùi: – Mậu Ngọ: Sinh năm 1978 (38 tuổi) nam Thổ Tú nữ Vân Hớn. Chi tiết
    • Đinh Mùi: – Nhâm Thân: Sinh năm 1992 (24 tuổi) nam Vân Hớn nữ La Hầu. Chi tiết
    • Tân Mùi: Ngày xung của Bản mệnh. Thuận lợi cho việc tu bổ, sửa chữa, dọn dẹp, chỉnh đốn lại những công việc ở quá khứ. Không nên bôn ba tìm kiếm không có lợi. Ngày có những tin tức khiến cho mình phải lo toan cho công việc nhiều hơn từ công sở cho đến gia đình.
    • Kỷ Mùi: – Đinh Hợi: Sinh năm 1947 (69 tuổi) nam Vân Hớn nữ La Hầu. Chi tiết
    • Quý Mùi: Nếu có người đề nghị về công việc làm ăn hoặc tham dự, đóng góp cũng không nên từ chối, mà cũng không nên quyết định ngay, còn nhiều vấn đề ở phía sau cần phải thảo luận kỹ. Có tin buồn. Sức khỏe không tốt. Mọi việc đều có thể xảy ra không được như ý hoặc chờ đợi chậm chạp. Có sự hư hại về đồ đạc vật dụng cần phải mua sắm tu bổ, sửa chữa, hoặc có sự gặp gỡ thân nhân, bè bạn.



    NHỮNG NGƯỜI SINH TUỔI THÂN

    • Giáp Thân: – Bính Thìn: Sinh năm 1976 (40 tuổi) nam Thái Bạch nữ Thái Âm. Chi tiết
    • Bính Thân: – Canh Ngọ: Sinh năm 1990 (26 tuổi) nam Thái Âm nữ Thái Bạch. Chi tiết
    • Mậu Thân: Tuổi Dậu
    • Canh Thân: – Tân Hợi: Sinh năm 1971 (45 tuổi) nam Mộc Đức nữ Thủy Diệu. Chi tiết



    NHỮNG NGƯỜI SINH TUỔI DẬU

    • Ất Dậu: – Mậu Thìn: Sinh năm 1988 (28 tuổi) nam La Hầu nữ Kế Đô. Chi tiết
    • Đinh Dậu: – Nhâm Ngọ: Sinh năm (26 tuổi) nam Thái Âm nữ Thái Bạch. Chi tiết
    • Tân Dậu: – Kỷ Hợi: Sinh năm 1959 (57 tuổi) nam Thủy Diệu nữ Mộc Đức. Chi tiết
    • Kỷ Dậu: – Đinh Dậu: Sinh năm 1957 (59 tuổi) nam Thái Dương nữ Thổ Tú. Chi tiết
    • Quý Dậu: Ngày xung của Bản mệnh. Nếu đang tiến hành công việc hoặc chờ đợi tin tức mình mong cầu, cũng không nên xem thường vì sự việc sẽ xảy ra không được như ý, có sự cản trở. Việc đi lại, di chuyển cũng nhọc nhằn. Dù là chuyện vui chơi hoặc tình cảm, giao thiệp cũng không nên đi quá xa. Có tin buồn.



    NHỮNG NGƯỜI SINH TUỔI TUẤT

    • Giáp Tuất: Dù đang ở trong hoàn cảnh có sự thuận lợi, mọi việc đều cũng phải có sự dè dặt, gặp trở lực, sai hẹn, dời hẹn. Đề phòng mất của, hao tài mà không được việc. Tránh gây gỗ. Tài lộc thất thường, hoặc có lộc ăn mà mình cũng phải hao tốn. Nên cẩn thận trong hành động, lời nói có sự hiểu lầm, oán trách. Có tin tức ở xa, có chuyện buồn, hoặc tin mong cầu không được như ý.
    • Bính Tuất: – Canh Thìn: Sinh năm 2000 (16 tuổi) nam Kế Đô nữ Thái Dương. Chi tiết
    • Mậu Tuất: Tuổi Mùi
    • Canh Tuất: – Tân Dậu: Sinh năm 1981 (35 tuổi) nam Thái Âm nữ Thái Bạch. Chi tiết
    • Nhâm Tuất: – Quý Hợi: Sinh năm 1983 (33 tuổi) nam Vân Hớn nữ La Hầu. Chi tiết



    NHỮNG NGƯỜI SINH TUỔI HỢI

    • Ất Hợi: Nếu có người hoặc có tin đề nghị công việc làm ăn hoặc có liên quan đến chức vụ thì nên chấp nhận. Đây là cơ hội để thay đổi hoàn cảnh hiện tại. Có sự tu bổ, sửa chữa, mua sắm, chỉnh đốn lại công việc. Nếu có được tin tức không tốt về công ăn, việc làm cũng không nên lo âu, nên chờ đợi, mọi việc sẽ có sự ổn thỏa. Có người hoặc có tin nhờ mình giúp đỡ. Có tin buồn ở xa.
    • Đinh Hợi: – Nhâm Thìn: Sinh năm 1952 (64 tuổi) nam La Hầu nữ Kế Đô. Chi tiết
    • Tân Hợi: – Kỷ Dậu: Sinh năm 1969 (47 tuổi) nam Thổ Tú nữ Vân Hớn. Chi tiết
    • Kỷ Hợi: – Đinh Mùi: Sinh năm 1967 (49 tuổi) nam Thái Bạch nữ Thái Âm. Chi tiết
    • Quý Hợi: