Tháng 7 năm 2026
Chủ Nhật
Tháng Sáu
 
6
 
Tiết Tiểu thử
Năm Bính Ngọ
Tháng Ất Mùi
Ngày Giáp Ngọ
Giờ Giáp Tý
BẢNG GIỜ TRONG NGÀY
Can Chi Hoàng-Hắc Lục nhâm S.chủ Thọ tử K.Vong
Giáp TýKim quỹTiểu cát-X-
Ất SửuKim đườngKhông vong---
Bính DầnBạch hổĐại an---
Đinh MãoNgọc đườngLưu niên---
Mậu ThìnThiên laoTốc hỷ---
Kỷ TỵNguyên vũXích khẩuX--
Canh NgọTư mệnhTiểu cát---
Tân MùiCâu trầnKhông vong---
Nhâm ThânThanh LongĐại an--X
Quý DậuMinh đườngLưu niên--X
Giáp TuấtThiên hìnhTốc hỷ---
Ất HợiChu tướcXích khẩu---

Ngày bắt đầu   Tháng    Năm  
Ngày kết thúc   Tháng    Năm  
Việc cần xem   
Năm sinh chủ sự  
THÔNG TIN NGÀY CHỦ NHẬT 19/7/2026 ( TỨC 6 THÁNG 6 NĂM 2026 ÂL)
Bát tự: giờ Giáp Tý ngày Giáp Ngọ tháng Ất Mùi năm Bính Ngọ
Ngày julius: 2461241     Tiết khí: Tiểu thử     Trực Bế     Sao Tinh
Hoàng/hắc đạo: Thiên lao Hắc đạo     Lục nhâm: Tiểu cát
Tuổi xung ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Canh Thân, Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Đông Bắc - Tài thần: Đông Nam - Hạc thần: tại Thiên
Điểm đánh giá chung: 0 (Bình thường)
1-Tốt nói chung Hơi xấu, không nên làm
2-Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc Bình thường, có thể làm
3-Hôn thú, cưới hỏi Bình thường, có thể làm
4-Xây dựng, động thổ, sửa chữa Hơi xấu, không nên làm
5-Giao dịch, khai trương, ký kết Hơi xấu, không nên làm
6-Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ Hơi xấu, không nên làm
THÔNG TIN THẦN SÁT THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ
Sao Cát:
Thiên đức:Tốt mọi việc.
Nguyệt đức:Tốt mọi việc.
Minh tinh:Tốt mọi việc. (trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu)
Cát khánh:Tốt mọi việc.
Quan nhật:Tốt mọi việc.
Lục hợp:Tốt mọi việc.
Thiên y:Tốt cho khám chữa bệnh
Bất tương:Tốt cho cưởi hỏi
Sao Hung:
Vãng vong:Xấu mọi việc
Thiên lại:Xấu mọi việc.
Thụ tử:Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt).
Vãng vong (Thổ kỵ):Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
XEM THEO NHỊ THẬP BÁT TÚ
Sao Tinh (Hung) - Con vật: Ngựa
- Nên: Xây dựng phòng mới.
- Không nên: Chôn cất, cưới gã, mở thông đường nước.
- Ngoài trừ: Sao Tinh là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu sanh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được.
Tại Dần Ngọ Tuất đều tốt, tại Ngọ là Nhập Miếu, tạo tác được tôn trọng.
Tại Thân là Đăng Giá ( lên xe ): xây cất tốt mà chôn cất nguy.
hợp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất.
- Thơ viết:
Sao tinh chỉ tốt việc xây phòng.
Gia quan, tấn lộc gần quân vương.
Chẳng khá khai mương cùng chôn cất.
Vợ chông li tán chớ xem thường.
XEM THEO SÁCH ĐỔNG CÔNG TUYỂN TRẠCH YẾU LÃM
Trưc Bế - Tiết Tiểu thử
Ngày thứ cát, dùng được các việc nhỏ.