|
Tháng 10 năm 2026 |
 |
| Chủ Nhật |
|
Tháng Chín
9
Tiết Hàn lộ
|
|
Năm Bính Ngọ
Tháng Mậu Tuất
Ngày Ất Sửu
Giờ Bính Tý
|
|
|
|
BẢNG GIỜ TRONG NGÀY
| Can Chi |
Hoàng-Hắc |
Lục nhâm |
S.chủ |
Thọ tử |
K.Vong |
| Bính Tý | Thiên hình | Tiểu cát | - | - | - | | Đinh Sửu | Chu tước | Không vong | - | - | - | | Mậu Dần | Kim quỹ | Đại an | X | - | - | | Kỷ Mão | Kim đường | Lưu niên | - | - | - | | Canh Thìn | Bạch hổ | Tốc hỷ | - | - | - | | Tân Tỵ | Ngọc đường | Xích khẩu | - | - | - | | Nhâm Ngọ | Thiên lao | Tiểu cát | - | - | X | | Quý Mùi | Nguyên vũ | Không vong | - | - | X | | Giáp Thân | Tư mệnh | Đại an | - | - | - | | Ất Dậu | Câu trần | Lưu niên | - | X | - | | Bính Tuất | Thanh Long | Tốc hỷ | - | - | - | | Đinh Hợi | Minh đường | Xích khẩu | - | - | - |
|
|
|
|
THÔNG TIN NGÀY CHỦ NHẬT 18/10/2026 ( TỨC 9 THÁNG 9 NĂM 2026 ÂL)
|
Bát tự: giờ Bính Tý ngày Ất Sửu tháng Mậu Tuất năm Bính Ngọ Ngày julius: 2461332 Tiết khí: Hàn lộ Trực Bình Sao Phòng Hoàng/hắc đạo: Nguyên vũ Hắc đạo Lục nhâm: Tiểu cát Tuổi xung ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu Hướng cát lợi: Hỷ thần: Tây Bắc - Tài thần: Đông Nam - Hạc thần: Đông Nam
|
Điểm đánh giá chung: 0.9 (Bình thường)
|
| 1-Tốt nói chung | Bình thường, có thể làm | | 2-Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc | Khá tốt, nên làm | | 3-Hôn thú, cưới hỏi | Bình thường, có thể làm | | 4-Xây dựng, động thổ, sửa chữa | Hơi xấu, không nên làm | | 5-Giao dịch, khai trương, ký kết | Bình thường, có thể làm | | 6-Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ | Bình thường, có thể làm |
|
THÔNG TIN THẦN SÁT THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ
|
|
Sao Cát: Thiên ân:Tốt mọi việc.Sát cống:Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).Phúc sinh:Tốt mọi việc.Hoạt diệu:Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu.Mẫu thương:Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
|
Sao Hung: Thiên cương:Xấu mọi việc. Tiểu hồng sa:Xấu mọi việc. Tiểu hao:Xấu về kinh doanh, cầu tài. Nguyệt hư:Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng. Thần cách:Kỵ tế tự.Sát sư:Kị cho thầy cúng
|
|
XEM THEO NHỊ THẬP BÁT TÚ
|
|
Sao Phòng (Cát) - Con vật: Thỏ - Nên: Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt , thứ nhất là xây dựng nhà , chôn cất , cưới gã , xuất hành , đi thuyền , mưu sự , chặt cỏ phá đất , cắt áo. - Không nên: Sao Phòng là Đại Cát Tinh, không kỵ việc chi cả.- Ngoài trừ: Tại Đinh Sửu và Tân Sửu đều tốt, tại Dậu càng tốt hơn, vì Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu.Trong 6 ngày Kỷ Tị, Đinh Tị, Kỷ Dậu, Quý Dậu, Đinh Sửu, Tân Sửu thì Sao Phòng vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ. Sao Phòng nhằm ngày Tị là Phục Đoạn Sát: chẳng nên chôn cất, xuất hành, các vụ thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. NHƯNG Nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. - Thơ viết: Sao Phòng tạo tác vượng Đinh Tài.Phú Quý vinh hoa phúc lộc lai.An táng nếu được nhằm ngày ấy.Thăng quan tiến chức đến tam thai.
|
|
XEM THEO SÁCH ĐỔNG CÔNG TUYỂN TRẠCH YẾU LÃM
|
|
Trưc Bình - Tiết Hàn lộ Có Tiểu hồng sa, Phúc sinh và Nguyệt kiến xung phá, cùng với Chu tước, Câu giảo, do vậy mọi sự dùng đều bất lợi.
|
|