Tháng 9 năm 2026
Thứ Năm
Tháng Bảy
 
22
 
Tiết Xử thử
Năm Bính Ngọ
Tháng Bính Thân
Ngày Canh Thìn
Giờ Bính Tý
BẢNG GIỜ TRONG NGÀY
Can Chi Hoàng-Hắc Lục nhâm S.chủ Thọ tử K.Vong
Bính TýThiên laoXích khẩuX--
Đinh SửuNguyên vũTiểu cát-X-
Mậu DầnTư mệnhKhông vong---
Kỷ MãoCâu trầnĐại an---
Canh ThìnThanh LongLưu niên---
Tân TỵMinh đườngTốc hỷ---
Nhâm NgọThiên hìnhXích khẩu--X
Quý MùiChu tướcTiểu cát--X
Giáp ThânKim quỹKhông vong---
Ất DậuKim đườngĐại an---
Bính TuấtBạch hổLưu niên---
Đinh HợiNgọc đườngTốc hỷ---

Ngày bắt đầu   Tháng    Năm  
Ngày kết thúc   Tháng    Năm  
Việc cần xem   
Năm sinh chủ sự  
THÔNG TIN NGÀY THỨ NĂM 3/9/2026 ( TỨC 22 THÁNG 7 NĂM 2026 ÂL)
Bát tự: giờ Bính Tý ngày Canh Thìn tháng Bính Thân năm Bính Ngọ
Ngày julius: 2461287     Tiết khí: Xử thử     Trực Thành     Sao Khuê
Hoàng/hắc đạo: Kim quỹ Hoàng đạo     Lục nhâm: Xích khẩu
Tuổi xung ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Tây Bắc - Tài thần: Tây Nam - Hạc thần: Tây
Điểm đánh giá chung: 7.3 (Tốt)
1-Tốt nói chung Khá tốt, nên làm
2-Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc Tốt, nên làm
3-Hôn thú, cưới hỏi Khá tốt, nên làm
4-Xây dựng, động thổ, sửa chữa Khá tốt, nên làm
5-Giao dịch, khai trương, ký kết Tốt, nên làm
6-Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ Tốt, nên làm
THÔNG TIN THẦN SÁT THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ
Sao Cát:
Thiên ân:Tốt mọi việc.
Nhân chuyên:Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Thiên hỷ:Tốt mọi việc, nhất là hôn thú.
Thiên quý:Tốt mọi việc.
Thiên tài :Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
Tục thế:Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
Tam hợp:Tốt mọi việc.
Mẫu thương:Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
Sao Hung:
Tam nương:Xấu mọi việc
Hoả tai:Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.
Nguyệt yếm đại hoạ:Xấu đối với xuất hành, giá thú.
Trùng tang:Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà.
Cô thần:Xấu với giá thú.
XEM THEO NHỊ THẬP BÁT TÚ
Sao Khuê (Hung) - Con vật: Sói
- Nên: Tạo dựng nhà phòng , nhập học , ra đi cầu công danh , cắt áo.
- Không nên: Chôn cất , khai trương , trổ cửa dựng cửa , khai thông đường nước , đào ao móc giếng , thưa kiện , đóng giường lót giường.
- Ngoài trừ: Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi.
Sao Khuê Hãm Địa tại Thân: Văn Khoa thất bại.
Tại Ngọ là chỗ Tuyệt gặp Sanh, mưu sự đắc lợi, thứ nhất gặp Canh Ngọ.
Tại Thìn tốt vừa vừa.
Ngày Thân Sao Khuê Đăng Viên: Tiến thân danh.
- Thơ viết:
Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường.
Gia đạo thuận hòa được Cát xương.
Nếu nhà mai táng thêm lo ngại.
Cùng với khai môn họa chẳng lường.
XEM THEO SÁCH ĐỔNG CÔNG TUYỂN TRẠCH YẾU LÃM
Trưc Thành - Tiết Xử thử
Có sao tốt Thiên hỷ, tiến hành an táng được thứ cát. Các việc lớn khác không nên dùng.