Tháng 10 năm 2021
Thứ Năm
Tháng Chín
 
16
 
Tiết Hàn lộ
Năm Tân Sửu
Tháng Mậu Tuất
Ngày Nhâm Dần
Giờ Canh Tý
BẢNG GIỜ TRONG NGÀY
Can Chi Hoàng-Hắc Lục nhâm S.chủ Thọ tử K.Vong
Canh TýThanh LongKhông vong---
Tân SửuMinh đườngĐại an---
Nhâm DầnThiên hìnhLưu niênX-X
Quý MãoChu tướcTốc hỷ--X
Giáp ThìnKim quỹXích khẩu---
Ất TỵKim đườngTiểu cát---
Bính NgọBạch hổKhông vong---
Đinh MùiNgọc đườngĐại an---
Mậu ThânThiên laoLưu niên---
Kỷ DậuNguyên vũTốc hỷ-X-
Canh TuấtTư mệnhXích khẩu---
Tân HợiCâu trầnTiểu cát---

Ngày bắt đầu   Tháng    Năm  
Ngày kết thúc   Tháng    Năm  
Việc cần xem   
Năm sinh chủ sự  
THÔNG TIN NGÀY THỨ NĂM 21/10/2021 ( TỨC 16 THÁNG 9 NĂM 2021 ÂL)
Bát tự: giờ Canh Tý ngày Nhâm Dần tháng Mậu Tuất năm Tân Sửu
Ngày julius: 2459509     Tiết khí: Hàn lộ     Trực      Sao Giác
Hoàng/hắc đạo: Tư mệnh Hoàng đạo     Lục nhâm: Không vong
Tuổi xung ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Nam - Tài thần: Tây - Hạc thần: tại Thiên
Điểm đánh giá chung: -10 (Xấu)
1-Tốt nói chung Xấu, không nên làm
2-Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc Xấu, không nên làm
3-Hôn thú, cưới hỏi Xấu, không nên làm
4-Xây dựng, động thổ, sửa chữa Xấu, không nên làm
5-Giao dịch, khai trương, ký kết Xấu, không nên làm
6-Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ Xấu, không nên làm
THÔNG TIN THẦN SÁT THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ
Sao Cát:
Trực tinh:Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Thiên quan:Tốt mọi việc.
Nguyệt không:Tốt cho mọi việc sửa nhà, làm giường.
Tam hợp:Tốt mọi việc.
Sao Hung:
Kim thần thất sát:Xấu mọi việc
Đại hao:Xấu mọi việc.
Thụ tử:Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt).
Nguyệt yếm đại hoạ:Xấu đối với xuất hành, giá thú.
Cửu không:Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
Lôi công:Xấu với xây dựng nhà cửa.
XEM THEO NHỊ THẬP BÁT TÚ
Sao Giác (Cát) - Con vật: Thuồng Luồng
- Nên: Tạo tác mọi việc đều được vinh xương, tấn lợi.
Hôn nhân cưới gã sanh con quý.
Công danh khoa cử cao thăng, đỗ đạt.
- Không nên: Chôn cất hoạn nạn 3 năm.
Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có người chết.
Sanh con nhằm ngày có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho nó mới an toàn.
Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được.
- Ngoài trừ: Sao Giác trúng ngày Dần là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp.
Sao Giác trúng ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát: rất Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lò nhuộm lò gốm.
NHƯNG Nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
Sao Giác trúng ngày Sóc là Diệt Một Nhật: Đại Kỵ đi thuyền, và cũng chẳng nên làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế.
- Thơ viết:
Giác tinh khởi tạo được bền lâu.
Học hành đỗ đạc đến công hầu.
Cưới hỏi hôn nhân sinh Quý tử.
Mộ phần cất sửa chết trùng đôi
XEM THEO SÁCH ĐỔNG CÔNG TUYỂN TRẠCH YẾU LÃM
Trưc - Tiết Hàn lộ
Phạm Nguyệt Yểm, Thọ tử, vô giải, ngày không đẹp.