Tháng 7 năm 2020
Thứ Bảy
Tháng Năm
 
21
 
Tiết Tiểu thử
Năm Canh Tý
Tháng Nhâm Ngọ
Ngày Ất Mão
Giờ Bính Tý
BẢNG GIỜ TRONG NGÀY
Can Chi Hoàng-Hắc Lục nhâm S.chủ Thọ tử K.Vong
Bính TýTư mệnhĐại an-X-
Đinh SửuCâu trầnLưu niên---
Mậu DầnThanh LongTốc hỷ---
Kỷ MãoMinh đườngXích khẩu---
Canh ThìnThiên hìnhTiểu cátX--
Tân TỵChu tướcKhông vong---
Nhâm NgọKim quỹĐại an--X
Quý MùiKim đườngLưu niên--X
Giáp ThânBạch hổTốc hỷ---
Ất DậuNgọc đườngXích khẩu---
Bính TuấtThiên laoTiểu cát---
Đinh HợiNguyên vũKhông vong---

Ngày bắt đầu   Tháng    Năm  
Ngày kết thúc   Tháng    Năm  
Việc cần xem   
Năm sinh chủ sự  
THÔNG TIN NGÀY THỨ BẢY 11/7/2020 ( TỨC 21 THÁNG 5 NĂM 2020 ÂL)
Bát tự: giờ Bính Tý ngày Ất Mão tháng Nhâm Ngọ năm Canh Tý
Ngày julius: 2459042     Tiết khí: Tiểu thử     Trực Thành     Sao Nữ
Hoàng/hắc đạo: Ngọc đường Hoàng đạo     Lục nhâm: Đại an
Tuổi xung ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Tây Bắc - Tài thần: Đông Nam - Hạc thần: Đông
Điểm đánh giá chung: 1.3 (Bình thường)
1-Tốt nói chung Bình thường, có thể làm
2-Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc Khá tốt, nên làm
3-Hôn thú, cưới hỏi Hơi xấu, không nên làm
4-Xây dựng, động thổ, sửa chữa Hơi xấu, không nên làm
5-Giao dịch, khai trương, ký kết Bình thường, có thể làm
6-Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ Bình thường, có thể làm
THÔNG TIN THẦN SÁT THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ
Sao Cát:
Nhân chuyên:Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Thiên thành :Tốt mọi việc.
U vi tinh:Tốt mọi việc.
Tục thế:Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
Mẫu thương:Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
Ngọc đường:Trăm sự tốt, cầu gì được nấy, xuất hành được của, thích hợp với học hành viết lách, lợi gặp đại nhân, an táng, không lợi cho việc bùn đất bếp núc.
Sao Hung:
Vãng vong:Xấu mọi việc
Địa phá:Kỵ xây dựng.
Hoả tai:Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.
Ngũ quỷ:Kỵ xuất hành.
Băng tiêu ngọa hãm:Xấu mọi việc.
Hà khôi, Cẩu giảo:Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc.
Vãng vong (Thổ kỵ):Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Cửu không:Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
XEM THEO NHỊ THẬP BÁT TÚ
Sao Nữ (Hung) - Con vật: Dơi
- Nên: Kết màn, may áo.
- Không nên: Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, hung hại nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đầu đơn kiện cáo.
- Ngoài trừ: Tại Hợi Mão Mùi đều gọi là đường cùng.
Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp.
Ngày Hợi tuy Sao Nữ Đăng Viên song cũng chẳng nên dùng.
Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Thơ viết:
Nữ tinh tạo tác gái lâm nạn.
Cốt nhục thâm thù giống hổ lang.
Chôn cất hôn nhân gặp sao ấy.
Gia tài lụn bại bỏ xóm làng.
XEM THEO SÁCH ĐỔNG CÔNG TUYỂN TRẠCH YẾU LÃM
Trưc Thành - Tiết Tiểu thử
Có các sao xấu như Vãng vong, Câu giảo, dễ bị tiểu nhân hãm hại, bị khẩu thiệt, mang tai vạ…nhiều việc không nên làm.