Âm lịch: 27/10/2040
Ngày Quý Hợi · Tháng Đinh Hợi · Năm Canh Thân
Nạp âm: Đại Hải Thủy (ngày) · Ốc Thượng Thổ (tháng) · Thạch Lựu Mộc (năm)
Trực Kiến · Sao Nữ (hung) · Tiết Tiểu tuyết
Kim đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -3.1
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 1/12/2040 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Nam
- Tài thầnTây Bắc
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Nam
- Ngũ HoàngTrung Cung
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩKiền (Tây Bắc)
- Nhị HắcKhôn (Tây Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 1/12/2040 五行
Can Chi tương đồng — ngày cát
Hành Thủy khắc hành Hỏa
- Đinh Tỵ
- Ất Tỵ
- Kỷ Sửu
- Đinh Dậu
- Kỷ Mùi
Bành Tổ bách kị
Quý bất từ tụng lí nhược địch cường (không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh).
Hợi bất giá thú tất chủ phân trương (không nên làm cưới gả, sẽ ly biệt cưới khác).
Chấm điểm ngày 1/12/2040 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -1.7 Hơi xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -0.3 Hơi xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -7.3 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -4.5 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -3.1 Hơi xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -1.6 Hơi xấu, không nên làm
Ngày 1/12/2040 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 9
Bảo Quang, Phúc Hậu, Thiên Quý, Thiên Đức hoàng đạo, Thần Tại, Tục Thế, Vương Nhật, Vượng Nhật, Địa Tài Tinh.
Hung thần (sao xấu) 24
Chuyên Nhật, Cô Thần, Huyết Kị, Ly Khoa, Lục Xà, Nguyệt Hình, Nguyệt Kiến, Ngũ Quỷ, Quỷ Khốc, Sơn Ngân, Tam Bất Phản, Tam Nương, Thiên Thượng ĐKV, Thiên Ôn, Thần Cách, Thổ Ngân, Thổ Phủ, Tiểu Thời, Trùng Nhật, Trạch Không, Tổn Sư Nhật, Tứ Cùng, Vong Doanh, Xích Khẩu.
Nên (Nghi) 35
bách sự nghi dụng, chiêu hiền, cầu tài, cử chánh trực, giao thiệp, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hứa nguyện, khai trương, khiển sử, kì phúc, lâm chánh thân dân, lập tự, mục thân tộc, nhập tài, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiêm ước, thiết trai tiếu, thượng quan, trai tiếu, tu phương, tu tác, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tạo táng, tế tự, tứ xá, tự thần kì, đàm ân, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 90
an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, bàn di, bổ viên, châm cứu, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tự, cầu y, cổ chú, di cư, di trạch, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, hoại viên, hung sự, huấn binh, hưng tạo, hội khách, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khải toản, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, kết thân lễ, liệu bệnh, lập khoán, lục súc, mai táng, mục dưỡng, nhập học, nhập sơn, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tài súc, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phân cư, phó cử, phạt mộc, quan đới, quy hỏa, tang sự, thiện thành quách, thành phục, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, trị bệnh, trừ phụ, tu cung thất, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tu tạo thổ công, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chủng, tác sự cầu mưu, tạo súc lan, tắc huyệt, uấn nhưỡng, viễn du, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 1/12/2040 星
Sao tốt 6
- Ngũ hợp Tốt mọi việc.
- Thiên quý Tốt mọi việc.
- Địa tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
- Tục thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
- Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
- Kim đường Là phúc đức tinh nên cưới gả
Sao xấu 10
- Tam nương Xấu mọi việc
- Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ.
- Thiên ôn Kỵ xây dựng.
- Hoả tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.
- Lục bất thành Xấu đối với xây dựng.
- Thần cách Kỵ tế tự.
- Ngũ quỷ Kỵ xuất hành.
- Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
- Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa.
- Nguyệt hình Xấu mọi việc.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Nữ
- Nên: Kết màn, may áo.
- Không nên: Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, hung hại nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đầu đơn kiện cáo.
- Ngoại trừ: Tại Hợi Mão Mùi đều gọi là đường cùng. Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp. Ngày Hợi tuy Sao Nữ Đăng Viên song cũng chẳng nên dùng. Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Thơ viết:
Nữ tinh tạo tác gái lâm nạn.Cốt nhục thâm thù giống hổ lang.Chôn cất hôn nhân gặp sao ấy.Gia tài lụn bại bỏ xóm làng.
Trực Kiến
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 1/12/2040 九星
- Phi tinh năm
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh tháng
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh ngày
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh giờ
- 3 · Tam Bích
Giờ tốt / xấu ngày 1/12/2040 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 17% | Nhâm Tý | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tham Lang ; Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng quan, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi, xuất sư | ||
| 01-03 Hoàng đạo 25% | Quý Sửu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Hữu Bật, Tỷ Kiên ; La Hầu, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an sàng, an táo, di đồ, khai thương khố, kiến quý, lợi sự cát, tạo táng | ||
| Kị cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, xuất hành | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Giáp Dần | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Lục Hợp, Kim Tinh ; Hà Khôi, Thiên Tặc |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giá thú, kì phúc, lục lễ, thượng lương, tu tạo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai thương khố, khởi tạo, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, từ tụng, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 64% | Ất Mão | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Dương, Trường Sinh, Tham Lang ; Quả Tú, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, di tỉ, kết hôn nhân, từ tụng, xuất sư | ||
| 07-09 Hoàng đạo 69% | Bính Thìn | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hỷ Thần, Hữu Bật ; Hỏa Tinh, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tế tự, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương | ||
| 09-11 Hắc đạo 23% | Đinh Tỵ | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Dịch Mã, Tả Phụ, Thủy Tinh ; Thời Phá, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khai quang, tu phương, động thổ | ||
| 11-13 Hoàng đạo 57% | Mậu Ngọ | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Ngũ Hợp ; Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, xuất sư | ||
| 13-15 Hoàng đạo 63% | Kỷ Mùi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Đường Phù, Vũ Khúc, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Nhật Mộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị xuất hành | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Canh Thân | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Quốc Ấn ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thời Hại, Thiên Cương, Kiếp Sát, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, khởi tạo, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, tu tạo, từ tụng, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 0% | Tân Dậu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời ; Ngũ Quỷ, Cô Thần, Thổ Tinh, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú |
| Nghi Bất nghi | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, kết hôn nhân, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 77% | Nhâm Tuất | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Minh Tinh ; La Hầu, Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi cầu tài, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nam chủ bất lợi, thiết tiếu, tu tề | ||
| 21-23 Hoàng đạo 75% | Quý Hợi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Đế Vượng, Thời Kiến, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Thời Hình |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan |
