Lịch Vạn Niên

1 tháng 5 / 2012 Thứ Ba

Âm lịch: 11/4/2012

Ngày Nhâm Tuất · Tháng Giáp Thìn · Năm Nhâm Thìn

Nạp âm: Đại Hải Thủy (ngày) · Phú Đăng Hỏa (tháng) · Trường Lưu Thủy (năm)

Trực Phá · Sao Thất (cát) · Tiết Cốc vũ

Kim quỹ Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -1.4

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Hướng xuất hành ngày 1/5/2012

Hướng tốt

  • Hỷ thầnNam
  • Tài thầnTây

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnĐông Nam
  • Ngũ HoàngTốn (Đông Nam)
  • Tam SátLy (Nam)
  • Lực SĩTốn (Đông Nam)
  • Nhị HắcKhảm (Bắc)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 1/5/2012

CanThủy ChiThổ

Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)

Xung Thìn
Hình Mùi
Hại Dậu
Phá Mùi
Tuyệt Thìn
Lục hợp Mão
Tam hợp Dần · Ngọ
Tam hợp cụcHỏa
Nạp âm ngày Đại Hải Thủy nước biển rộng

Hành Thủy khắc hành Hỏa

Kị tuổi
  • Bính Thìn
  • Giáp Thìn
Hợp tuổi
  • Mậu Tý
  • Bính Thân
  • Mậu Ngọ
thuộc hành Hỏa không sợ Thủy

Bành Tổ bách kị

Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (không nên tháo nước, khó canh phòng đê).

Tuất bất cật khuyển tác quái thượng sàng (không nên ăn chó, quỉ quái lên giường).

Chấm điểm ngày 1/5/2012 theo từng việc

  • Tốt nói chung -0.7 Hơi xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -3.5 Hơi xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -2.1 Hơi xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 0.7 Bình thường, có thể làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -4.2 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 1.4 Bình thường, có thể làm

Ngày 1/5/2012 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 6

Giải Thần, Nguyệt Đức, Phúc Sinh, Thiên Mã, Thiên Đức, Tuế Đức.

Hung thần (sao xấu) 18

Bạch Hổ, Bạch Hổ Nhập Trung, Cửu Không, Giao Long, Long Hổ, Ly Khoa, Mộ Nhật, Nguyệt Phá, Phạt Nhật, Thiên Bồng, Thiên Cách, Thiên Thượng ĐKV, Thiên Địa Tranh Hùng, Tuế Phá, Tứ Kích, Tử Biệt, Đại Hao, Đại Không Vong.

Nên (Nghi) 53

ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, bái công khanh, chiêu hiền, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giải trừ, hoãn hình ngục, hoại viên, hành huệ ái, hành hạnh, khiển sử, khánh tứ, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mộc dục, mục dưỡng, nghi tế tự, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, phá ốc, phó nhậm, sách tá, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trần từ tụng, tu phương, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo táng, tế tự, tứ xá, vấn danh, xuất chinh, đàm ân, đính hôn, động thổ.

Kiêng (Kị) 54

an doanh, an sàng, an táng, an đối ngại, bách sự bất nghi, bổ viên, châm cứu, cầu quan, cầu tài, cổ chú, di cư, di tỉ, giao dịch, giá thú, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai tỉnh, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, lập khoán, lập khế mãi mại, nhập học, nhập sơn, nạp tài, phạt mộc, quan đới, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu trai, tu trí sản thất, tác pha, tái hóa vật, tạo kiều lương, tạo thuyền, tắc huyệt, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất tài, đại sát.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 1/5/2012

Sao tốt 5

  • Tuế đức Tốt mọi việc.
  • Trực tinh Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
  • Tuế hợp Tốt mọi việc.
  • Giải thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).

Sao xấu 7

  • Kim thần thất sát Xấu mọi việc
  • Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
  • Đại không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Địa tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Trùng phục Kỵ giá thú, an táng.
  • Không phòng Kỵ giá thú.
  • Quỷ khốc Xấu với tế tự, mai táng.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Thất

Sao Thất (Cát) - Con vật: Heo
- Nên: Khởi công trăm việc đều tốt.
Tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cỏ phá đất.
- Không nên: Sao thất Đại Cát không có việc chi phải cử.
- Ngoại trừ: Tại Dần, Ngọ, Tuất nói chung đều tốt, ngày Ngọ Đăng viên rất hiển đạt.
Ba ngày Bính Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ rất nên xây dựng và chôn cất, song những ngày Dần khác không tốt.
Vì sao Thất gặp ngày Dần là phạm Phục Đoạn Sát ( kiêng cữ như trên ).
- Thơ viết:
Thất tinh tu tạo ruộng trâu tăng.
Con cháu nối đời lộc vị tăng.
Lập nghiệp, của tiền gia trạch vượng.
Hôn nhân chôn cất vững ai bằng.

Trực Phá

Mọi sự đều hung.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 1/5/2012

Phi tinh năm
6 · Lục Bạch
Phi tinh tháng
3 · Tam Bích
Phi tinh ngày
2 · Nhị Hắc
Phi tinh giờ
4 · Tứ Lục

Giờ tốt / xấu ngày 1/5/2012

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 0% Canh Tý Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Đế Vượng ; Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Địa Binh
Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, động thổ
01-03 Hắc đạo 36% Tân Sửu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thủy Tinh ; Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, kiến quý, kì phúc, thù thần, thượng lương, tế tự
Kị bác hí, bách sự bất lợi, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, tu tạo mộ viên, từ tụng, viễn hồi
03-05 Hoàng đạo 33% Nhâm Dần Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thái Âm, Tỷ Kiên ; Quả Tú, La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc
Nghi cầu tự, lợi sự cát, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tự táo, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, xuất hành, động thổ
05-07 Hắc đạo 33% Quý Mão Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Lục Hợp, Mộc Tinh ; Triệt Lộ Không Vong
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương
07-09 Hoàng đạo 60% Giáp Thìn Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời ; Kế Đô, Thời Phá, Nhật Mộ
Nghi cầu tài, giá thú, kì phúc, thù thần, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tự, di đồ, khai thị, nữ chủ bất lợi, thượng quan, tu tạo, xuất hành, động thổ
09-11 Hoàng đạo 76% Ất Tỵ Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn ; Thổ Tinh, Thiên Tặc
Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, thượng quan, thụ tạo, động thổ
11-13 Hắc đạo 9% Bính Ngọ Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tam Hợp, Hỷ Thần, Đường Phù, Tham Lang ; La Hầu, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương, từ tụng
13-15 Hắc đạo 54% Đinh Mùi Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Hữu Bật, Kim Tinh ; Thời Hình, Hà Khôi
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, tụng sự
15-17 Hoàng đạo 33% Mậu Thân Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Dương, Trường Sinh, Dịch Mã, Tả Phụ, Minh Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Lục Mậu, Lôi Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị khởi cổ, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền
17-19 Hoàng đạo 0% Kỷ Dậu Tinh Kim đường Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến ; Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Hỏa Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, tu tề, tế tự, xuất hành, xuất sư
19-21 Hắc đạo 28% Canh Tuất Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thời Kiến, Vũ Khúc, Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tự, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị bách sự bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, động thổ
21-23 Hoàng đạo 50% Tân Hợi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thái Âm, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Ngũ Quỷ, Kiếp Sát
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị giá mã, khởi tạo, phạt mộc