Lịch Vạn Niên

1 tháng 6 / 2019 Thứ Bảy

Âm lịch: 28/4/2019

Ngày Kỷ Tỵ · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Kỷ Hợi

Nạp âm: Đại Lâm Mộc (ngày) · Đại Lâm Mộc (tháng) · Bình Địa Mộc (năm)

Trực Kiến · Sao Liễu (hung) · Tiết Tiểu mãn

Câu trần Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -5.6

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 1/6/2019

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Bắc
  • Tài thầnNam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầntại Thiên
  • Ngũ HoàngKhôn (Tây Nam)
  • Tam SátĐoài (Tây)
  • Lực SĩCấn (Đông Bắc)
  • Nhị HắcCấn (Đông Bắc)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 1/6/2019

CanThổ ChiHỏa

Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)

Xung Hợi
Hình Thân
Hại Dần
Phá Thân
Tuyệt
Lục hợp Thân
Tam hợp Sửu · Dậu
Tam hợp cụcKim
Nạp âm ngày Đại Lâm Mộc cây rừng lớn

Hành Mộc khắc hành Thổ

Kị tuổi
  • Quý Hợi
  • Đinh Hợi
Hợp tuổi
  • Tân Mùi
  • Kỷ Dậu
  • Đinh Tỵ
thuộc hành Thổ không sợ Mộc

Bành Tổ bách kị

Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất).

Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (không nên đi xa tiền của mất mát).

Chấm điểm ngày 1/6/2019 theo từng việc

  • Tốt nói chung -4.5 Xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -5.9 Xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -8.7 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -5.2 Xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -5.2 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -3.8 Hơi xấu, không nên làm

Ngày 1/6/2019 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 9

Nguyệt Ân, Phúc Hậu, Thất Thánh, Thần Tại, Tuế Đức Hợp, Tứ Tướng, Vương Nhật, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa.

Hung thần (sao xấu) 15

Châu Cách, Câu Trần, Cô Thần, Hồng Sa, Kim Ngân, Long Hổ, Ly Khoa, Nguyệt Kiến, Thiên Địa Tranh Hùng, Thổ Phủ, Thụ Tử, Tiểu Thời, Trùng Nhật, Tuế Phá, Tứ Bất Tường.

Nên (Nghi) 49

an phủ biên cảnh, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, chiêu hiền, cầu tài, cử chánh trực, di đồ, giao thiệp, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hứa nguyện, khai trương, khiển sử, khánh tứ, khởi công, kì phúc, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiêm ước, thiết trai tiếu, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu phương, tu trạch, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tứ xá, viễn hành, xuất sư, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Kiêng (Kị) 53

an doanh, an sàng, an táng, bách sự bất nghi, chú kiếm, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, di cư, doanh kiến cung thất, doanh tạo ốc xá, giá thú, hoại viên, hung sự, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khải toản, khởi tạo, kim ngân khí vật, kinh thương, kết hôn nhân, kết thân lễ, lập khế mãi mại, mai táng, nhập học, nhập sơn, nhập trạch, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phạt mộc, tang sự, thiện thành quách, thượng biểu chương, thượng sách, tiến biểu chương, trúc đê phòng, tu cung thất, tu thương khố, tu trai, tu trí sản thất, tu tạo thổ công, tu ốc, tài chủng, tạo thuyền, từ tụng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất nhập, xuất quân, động thổ.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 1/6/2019

Sao tốt 4

  • Nguyệt ân Tốt mọi việc.
  • Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
  • Đại hồng sa Tốt mọi việc.
  • Hoàng ân Tốt mọi việc.

Sao xấu 5

  • Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
  • Tiểu hồng sa Xấu mọi việc.
  • Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ.
  • Thụ tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt).
  • Lục bất thành Xấu đối với xây dựng.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Liễu

Sao Liễu (Hung) - Con vật: Cheo
- Nên: Không có việc chi hợp với Sao Liễu.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại.
Hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.
- Ngoại trừ: Tại Ngọ trăm việc tốt.
Tại Tị Đăng Viên: thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất.
Tại Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất : Rất suy vi.
- Thơ viết:
Liễu tinh tạo dựng lắm tội oan.
Tai ương trộm cướp phải cơ hàn.
Chôn cất hôn nhân nhằm sao ấy.
Ba năm đôi lược chịu sầu than.

Trực Kiến

Có Tiểu hồng sa. Ngày này bất lợi cho xuất hành, giá thú, tạo tác, an táng, nhập trạch, khai trương…

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 1/6/2019

Phi tinh năm
8 · Bát Bạch
Phi tinh tháng
8 · Bát Bạch
Phi tinh ngày
4 · Tứ Lục
Phi tinh giờ
3 · Tam Bích

Giờ tốt / xấu ngày 1/6/2019

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 68% Giáp Tý Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Hợp, Tham Lang, Thủy Tinh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
01-03 Hoàng đạo 63% Ất Sửu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thái Âm, Đường Phù, Hữu Bật ; Ngũ Bất Ngộ, Nhật Mộ
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị
03-05 Hắc đạo 12% Bính Dần Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hỷ Thần, Quốc Ấn, Mộc Tinh ; Thời Hại, Thiên Cương, Kiếp Sát, Thiên Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thù thần, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, khởi tạo, nhập liễm, phạt mộc, từ tụng
05-07 Hắc đạo 23% Đinh Mão Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Tham Lang ; Kế Đô, Cô Thần
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, kết hôn nhân, nữ chủ bất lợi, từ tụng
07-09 Hoàng đạo 0% Mậu Thìn Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Hữu Bật ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh
Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành
Kị bách sự bất lợi, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, tu tề, tế tự
09-11 Hắc đạo 0% Kỷ Tỵ Tinh Câu trần Hắc đạo ; Đế Vượng, Thời Kiến, Tả Phụ, Tỷ Kiên ; Ngũ Quỷ, La Hầu, La Thiên Đại Thoái
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, khai quang, nam chủ bất lợi, tu phương
11-13 Hoàng đạo 71% Canh Ngọ Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh ; Ngũ Quỷ, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị phá thổ, động thổ
13-15 Hoàng đạo 100% Tân Mùi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Thái Dương, Vũ Khúc
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị
15-17 Hắc đạo 0% Nhâm Thân Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Lục Hợp ; Thời Hình, Hà Khôi, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng
17-19 Hắc đạo 22% Quý Dậu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Trường Sinh, Thủy Tinh ; Quả Tú, Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát, Thiên Tặc
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, tụng sự, động thổ
19-21 Hoàng đạo 66% Giáp Tuất Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Âm, Minh Tinh ; Tuần Trung Không Vong
Nghi an táng, kì phúc, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị cầu tài, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành
21-23 Hoàng đạo 50% Ất Hợi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Dịch Mã, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá, Tuần Trung Không Vong
Nghi kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, cầu tự, di đồ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, động thổ