Lịch Vạn Niên

1 tháng 7 / 2011 Thứ Sáu

Âm lịch: 1/6/2011

Ngày Đinh Tỵ · Tháng Giáp Ngọ · Năm Tân Mão

Nạp âm: Sa Trung Thổ (ngày) · Sa Trung Kim (tháng) · Tùng Bách Mộc (năm)

Trực Bế · Sao Lâu (cát) · Tiết Hạ chí

Ngọc đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Tốt 8.5

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 1/7/2011

Hướng tốt

  • Hỷ thầnNam
  • Tài thầnĐông

Hướng cần tránh

  • Hạc thầntại Thiên
  • Ngũ HoàngChấn (Đông)
  • Tam SátĐoài (Tây)
  • Lực SĩTốn (Đông Nam)
  • Nhị HắcLy (Nam)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 1/7/2011

CanHỏa ChiHỏa

Can Chi tương đồng — ngày cát

Xung Hợi
Hình Thân
Hại Dần
Phá Thân
Tuyệt
Lục hợp Thân
Tam hợp Sửu · Dậu
Tam hợp cụcKim
Nạp âm ngày Sa Trung Thổ đất lẫn cát

Hành Thổ khắc hành Thủy

Kị tuổi
  • Tân Hợi
  • Quý Hợi
Hợp tuổi
  • Đinh Mùi
  • Quý Hợi
thuộc hành Thủy không sợ Thổ

Bành Tổ bách kị

Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang (không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt).

Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (không nên đi xa tiền của mất mát).

Chấm điểm ngày 1/7/2011 theo từng việc

  • Tốt nói chung 7.0 Khá tốt, nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 12.6 Tốt, nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 8.4 Tốt, nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 6.3 Khá tốt, nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 8.4 Tốt, nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 8.4 Tốt, nên làm

Ngày 1/7/2011 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 9

Ngọc Vũ, Phúc Hậu, Thiên Phúc, Thiên Quý, Thần Tại, Vương Nhật, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa, Đại Thâu.

Hung thần (sao xấu) 17

Chuyên Nhật, Cô Thần, Cửu Thổ Quỷ, Du Họa, Hiệp Tỷ, Hoành Thiên Chu Tước, Huyết Chi, Huyền Vũ, Ly Biệt, Phục Nhật, Thiên Địa Hung Bại, Thủy Ngân, Trùng Nhật, Trùng Tang, Tứ Đại Kị (giá thú), Vong Doanh, Đại Không Vong.

Nên (Nghi) 40

bách sự nghi dụng, bổ viên, cầu tài, di đồ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, khai trương, khởi tạo, kì phúc, mai huyệt, mai trì, nhập trạch, phó nhậm, sách tá, thi ân huệ, thiết trai tiếu, thượng quan, trai tiếu, trúc đê phòng, tu kiều, tu lộ, tu trạch, tu táo, tu ốc, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tống lễ, tứ xá, điền bổ, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Kiêng (Kị) 58

an môn, an sàng, an táng, bàn di, châm cứu, cúng tế, cầu y, di cư, di cữu, di tỉ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, hung sự, hưng tạo, hợp tương, khai cừ, khai quật, khai thương khố, khai thị, khai trì, khải toản, kinh thương, kiến tiếu, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, lâm quan, lập trụ, mai táng, nhập liễm, nạp tài súc, phá thổ, phục dược, tang sự, thành phục, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, thủ thổ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trừ phục, tu cung thất, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tạo tửu, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, yết lục súc, động thổ.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 1/7/2011

Sao tốt 8

  • Thiên quý Tốt mọi việc.
  • Sinh khí Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
  • Thiên thành Tốt mọi việc.
  • Phúc sinh Tốt mọi việc.
  • Dịch mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành.
  • Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
  • Đại hồng sa Tốt mọi việc.
  • Ngọc đường Trăm sự tốt, cầu gì được nấy, xuất hành được của, thích hợp với học hành viết lách, lợi gặp đại nhân, an táng, không lợi cho việc bùn đất bếp núc.

Sao xấu 3

  • Đại không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Thiên tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
  • Nguyệt yếm đại hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Lâu

Sao Lâu (Cát) - Con vật: Chó
- Nên: Khởi công mọi việc đều tốt .
Tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áo.
- Không nên: Đóng giường , lót giường, đi đường thủy.
- Ngoại trừ: Tại Ngày Dậu Đăng Viên : Tạo tác đại lợi.
Tại Tị gọi là Nhập Trù rất tốt.
Tại Sửu tốt vừa vừa.
Gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một: rất kỵ đi thuyền, cữ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp.
- Thơ viết:
Lâu tinh rạng rỡ chốn môn đình.
Gia đạo phát tài ít kẻ đương.
Hôn nhân ngày ấy sinh hiền tử.
Nối đời lộc vị rạng tông đường.

Trực Bế

Có sao Thiên tặc xấu , không nên dùng.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 1/7/2011

Phi tinh năm
7 · Thất Xích
Phi tinh tháng
4 · Tứ Lục
Phi tinh ngày
3 · Tam Bích
Phi tinh giờ
7 · Thất Xích

Giờ tốt / xấu ngày 1/7/2011

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 0% Canh Tý Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tham Lang, Minh Tinh ; Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Địa Binh
Nghi di đồ, kiến quý, tu tác, tạo táng
Kị bách sự bất lợi, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phá thổ, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, động thổ
01-03 Hoàng đạo 63% Tân Sửu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Đường Phù, Hữu Bật, Thủy Tinh ; Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, viễn hồi
03-05 Hắc đạo 0% Nhâm Dần Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Ngũ Hợp, Quốc Ấn ; Thời Hại, Thiên Cương, La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Kiếp Sát, Thiên Tặc
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, lục lễ, tu tác, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, từ tụng, động thổ
05-07 Hắc đạo 0% Quý Mão Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, di đồ, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng
Kị bác hí, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành
07-09 Hoàng đạo 33% Giáp Thìn Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Hữu Bật ; Kế Đô, Thiên Cẩu Hạ Thực
Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành
Kị kì phúc, nữ chủ bất lợi, thiết tiếu, tu tề, tế tự
09-11 Hắc đạo 38% Ất Tỵ Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, Thời Kiến, Tả Phụ ; Thổ Tinh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
11-13 Hoàng đạo 50% Bính Ngọ Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; La Hầu, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương
13-15 Hoàng đạo 100% Đinh Mùi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thiên Xá, Vũ Khúc, Kim Tinh, Tỷ Kiên
Nghi an táng, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị
15-17 Hắc đạo 6% Mậu Thân Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Lục Hợp ; Thời Hình, Hà Khôi, Lục Mậu, Lôi Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, lục lễ, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khởi cổ, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng
17-19 Hắc đạo 39% Kỷ Dậu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Trường Sinh, La Thiên Đại Tiến ; Quả Tú, Hỏa Tinh, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, kết hôn nhân, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất sư
19-21 Hoàng đạo 33% Canh Tuất Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Địa Binh
Nghi an táng, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tạo táng, đính hôn
Kị phá thổ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, động thổ
21-23 Hoàng đạo 82% Tân Hợi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Dịch Mã ; Ngũ Quỷ, Thời Phá
Nghi cầu tài, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, di đồ, tu tạo, động thổ