Lịch Vạn Niên

1 tháng 8 / 2014 Thứ Sáu

Âm lịch: 6/7/2014

Ngày Giáp Thìn · Tháng Tân Mùi · Năm Giáp Ngọ

Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (ngày) · Lộ Bàng Thổ (tháng) · Sa Trung Kim (năm)

Trực Thu · Sao Quỷ (hung) · Tiết Đại thử

Kim quỹ Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 5.1

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Hướng xuất hành ngày 1/8/2014

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Bắc
  • Tài thầnĐông Nam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầntại Thiên
  • Ngũ HoàngKiền (Tây Bắc)
  • Tam SátKhảm (Bắc)
  • Lực SĩKhôn (Tây Nam)
  • Nhị HắcChấn (Đông)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 1/8/2014

CanMộc ChiThổ

Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)

Xung Tuất
Hình Thìn · Mùi
Hại Mão
Phá Sửu
Tuyệt Tuất
Lục hợp Dậu
Tam hợp Tý · Thân
Tam hợp cụcThủy
Nạp âm ngày Phú Đăng Hỏa lửa đèn lồng

Hành Hỏa khắc hành Kim

Kị tuổi
  • Mậu Tuất
  • Canh Tuất
Hợp tuổi
  • Nhâm Thân
  • Giáp Ngọ
thuộc hành Kim không sợ Hỏa

Bành Tổ bách kị

Giáp bất khai thương tài vật hao vong (không nên mở kho, tiền của hao mất).

Thìn bất khốc khấp tất chủ trọng tang (không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang).

Chấm điểm ngày 1/8/2014 theo từng việc

  • Tốt nói chung 5.5 Khá tốt, nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 6.0 Khá tốt, nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 4.6 Khá tốt, nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 4.8 Khá tốt, nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 3.5 Khá tốt, nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 6.2 Khá tốt, nên làm

Ngày 1/8/2014 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 11

Nguyệt Đức, Ngũ Đế Sinh, Phổ Hộ, Thiên Mã, Thiên Xá, Thiên Đức, Thất Thánh, Thời Đức, Tuế Đức, Đại Hồng Sa, Đại Minh.

Hung thần (sao xấu) 17

Bát Phong, Bạch Hổ, Bạch Hổ Nhập Trung, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hình Ngục, Hỏa Tinh, Ngũ Hư, Quả Tú, Tam Bất Phản, Thiên Bồng, Thiên Cách, Thiên Cương, Thổ Ngân, Tội Hình, Xích Khẩu, Địa Phá.

Nên (Nghi) 72

an đối ngại, bàn di, bách sự nghi dụng, bái công khanh, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ tróc, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, hứa nguyện, khiển sử, khánh tứ, khởi công, kinh thương, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mộc dục, mục dưỡng, nghi tế tự, nhập học, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá ốc hoại viên, phó nhậm, phạt mộc, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thụ trụ, thủ ngư, tiến nhân khẩu, trai tiếu, tu phương, tu sức viên tường, tu thương khố, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo tác, tạo táng, tảo xá vũ, tắc huyệt, tế tự, tứ xá, viễn hành, vấn danh, xuất chinh, yến hội, yến nhạc, điền liệp, đàm ân, đính hôn, động thổ.

Kiêng (Kị) 53

an sàng, an táng, bách sự bất nghi, châm cứu, cái ốc, cầu quan, cầu tài, cổ chú, di cư, doanh chủng thời, giao dịch, giá thú, hành thuyền, hưng tạo, hội khách, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kiến quý, long táo, lập khoán, lập khế mãi mại, phá thổ, phó cử, quan đới, tham yết, thi trái phụ, thượng quan, thụ tạo, thừa ngư, thừa thuyền, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu cái ốc vũ, tu lục súc lan, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tài y, tạo tác mộc giới, tảo xá, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, đại sát, độ thủy, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 1/8/2014

Sao tốt 7

  • Tuế đức Tốt mọi việc.
  • Trực tinh Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú.
  • Thiên tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
  • Tục thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
  • Tam hợp Tốt mọi việc.
  • Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu 4

  • Hoả tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.
  • Nguyệt yếm đại hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú.
  • Trùng phục Kỵ giá thú, an táng.
  • Cô thần Xấu với giá thú.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Quỷ

Sao Quỷ (Hung) - Con vật: Dê
- Nên: Chôn cất, chặt cỏ phá đất, cắt áo.
- Không nên: Khởi tạo việc chi cũng hại.
Hại nhất là xây cất nhà, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, động đất, xây tường, dựng cột.
- Ngoại trừ: Ngày Tý Đăng Viên thừa kế tước phong tốt, phó nhiệm may mắn.
Ngày Thân là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lập lò gốm lò nhuộm; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
Nhằm ngày 16 ÂL là ngày Diệt Một kỵ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, kỵ nhất đi thuyền.
- Thơ viết:
Quỷ tinh tạo dựng ắt suy vong.
Của nhà vắng bóng chủ nhân ông.
Chôn cất ngày này thêm quan lộc.
Cưới gả loan phòng chắc trống không.

Trực Thu

Là ngày Bạch hổ, sát nhập trung cung, phạm vào các việc lớn chỉ sau 3,6,9 năm thấy hậu quả xấu.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 1/8/2014

Phi tinh năm
4 · Tứ Lục
Phi tinh tháng
3 · Tam Bích
Phi tinh ngày
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh giờ
6 · Lục Bạch

Giờ tốt / xấu ngày 1/8/2014

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 33% Giáp Tý Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tam Hợp, La Thiên Đại Tiến, Thủy Tinh, Tỷ Kiên
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
01-03 Hắc đạo 44% Ất Sửu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm ; Hà Khôi, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, bách sự bất lợi, tu tạo mộ viên, từ tụng
03-05 Hoàng đạo 64% Bính Dần Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Dịch Mã, Mộc Tinh, Minh Tinh ; Cô Thần, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tế tự, tự táo, xuất hành, đính hôn
Kị khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập liễm, thần miếu, viễn hồi
05-07 Hắc đạo 0% Đinh Mão Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Xá, Đế Vượng ; Kế Đô, Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Tuần Trung Không Vong
Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, trai tiếu, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, thần miếu, tu tạo, tu tề, viễn hồi
07-09 Hoàng đạo 42% Mậu Thìn Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thời Kiến ; Thời Hình, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh
Nghi an táng, giá thú, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khởi cổ, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền
09-11 Hoàng đạo 0% Kỷ Tỵ Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Ngũ Hợp ; Ngũ Quỷ, La Hầu, La Thiên Đại Thoái, Kiếp Sát
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, đính hôn
Kị giá mã, khai quang, khởi tạo, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, tu phương
11-13 Hắc đạo 0% Canh Ngọ Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tham Lang, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Quỷ, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, kiến quý, thượng lương, tu tác, tạo táng
Kị công chúng sự vụ, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, xuất hành, động thổ
13-15 Hắc đạo 40% Tân Mùi Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Hữu Bật ; Thời Hình, Thiên Cương, Nhật Mộ
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, tụng sự
15-17 Hoàng đạo 27% Nhâm Thân Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tam Hợp, Tả Phụ ; Quả Tú, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Tặc
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, động thổ
17-19 Hoàng đạo 84% Quý Dậu Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Đường Phù, Lục Hợp, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương
19-21 Hắc đạo 33% Giáp Tuất Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Quốc Ấn, Vũ Khúc, Tỷ Kiên ; Thời Phá
Nghi cầu tài, giá thú, kiến quý, lợi sự cát, phó nhậm, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị bách sự bất lợi, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, đính hôn, động thổ
21-23 Hoàng đạo 100% Ất Hợi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Trường Sinh, Mộc Tinh
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị