Lịch Vạn Niên

10 tháng 10 / 1998 Thứ Bảy

Âm lịch: 20/8/1998

Ngày Canh Dần · Tháng Nhâm Tuất · Năm Mậu Dần

Nạp âm: Tùng Bách Mộc (ngày) · Đại Hải Thủy (tháng) · Thành Đầu Thổ (năm)

Trực Định · Sao Vị (cát) · Tiết Hàn lộ

Thanh Long Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Tốt 9.9

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Hướng xuất hành ngày 10/10/1998

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Bắc
  • Tài thầnTây Nam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnBắc
  • Ngũ HoàngCấn (Đông Bắc)
  • Tam SátKhảm (Bắc)
  • Lực SĩTốn (Đông Nam)
  • Nhị HắcTrung Cung

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 10/10/1998

CanKim ChiMộc

Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)

Xung Thân
Hình Tỵ
Hại Tỵ
Phá Hợi
Tuyệt Dậu
Lục hợp Hợi
Tam hợp Ngọ · Tuất
Tam hợp cụcHỏa
Nạp âm ngày Tùng Bách Mộc gổ cây tùng

Hành Mộc khắc hành Thổ

Kị tuổi
  • Giáp Thân
  • Mậu Thân
Hợp tuổi
  • Canh Ngọ
  • Mậu Thân
  • Bính Thìn
thuộc hành Thổ không sợ Mộc

Bành Tổ bách kị

Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng (không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang).

Dần bất tế tự quỷ thần bất thường (không nên tế tự, quỷ thần không bình thường).

Chấm điểm ngày 10/10/1998 theo từng việc

  • Tốt nói chung 9.6 Tốt, nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 9.6 Tốt, nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 10.3 Tốt, nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 9.6 Tốt, nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 10.3 Tốt, nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 10.3 Tốt, nên làm

Ngày 10/10/1998 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 15

Dương Đức, Lâm Nhật, Minh Phệ, Mãn Đức, Nguyệt Ân, Ngũ Hợp, Tam Hợp, Thiên Phúc, Thiên Quan, Thiên Quý, Thiên Thụy, Thất Thánh, Thời Âm, Tư Mệnh, Vượng Nhật.

Hung thần (sao xấu) 11

Hỏa Cách, Hỏa Tinh, Lục Bất Thành, Mộ Nhật, Nguyệt Yếm, Tam Bất Phản, Thụ Tử, Thủy Ngân, Đại Họa, Địa Hỏa, Đồ Đãi.

Nên (Nghi) 52

bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bội ấn, di đồ, giao dịch, hứa nguyện, khai thị, khai trương, khánh tứ, khởi tạo, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, nhập học, nhập hỏa, nhập trạch, nạp lễ, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, quan đới, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng lương, thượng nhâm, thượng quan, thụ hạ, thụ phong, thụ trụ, trai tiếu, trang tu, trần từ tụng, trừ phục, tu cung thất, tu lộ, tu tác, tu táo, tu tạo, tài chế, tạo táng, tạo táo, tạo ốc, tế tự, tống lễ, tự táo, vạn thông tứ cát, vấn danh, yến hội, đính hôn, động thổ.

Kiêng (Kị) 57

an phủ biên cảnh, an sàng, ban chiếu, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, chiêu hiền, châm cứu, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực, cầu hôn, cầu tài, cổ chú, di cư, diêu dã, doanh kiến cung thất, doanh mưu, giao thiệp, hoại viên, huấn binh, hưng tạo, hợp tương, khai cừ, khải toản, long táo, lập khế mãi mại, phá ốc, phó cử, phạt mộc, thượng biểu chương, thụ nhậm, thụ tạo, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, tu cái ốc vũ, tu diêu, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài y, tác diêu, tạo tác mộc giới, tạo tửu, tạo tửu thố, tảo xá, tắc huyệt, tố tụng, viễn hồi, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất nhập, xuất quân, xuất sư, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 10/10/1998

Sao tốt 6

  • Thiên thụy Tốt mọi việc.
  • Thiên đức Tốt mọi việc.
  • Nguyệt đức Tốt mọi việc.
  • Thiên quý Tốt mọi việc.
  • Giải thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
  • Thanh long Có lợi cho việc tiến tới, làm việc gì cũng thành, cầu gì được nấy.

Sao xấu 3

  • Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
  • Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng.
  • Hoàng sa Xấu đối với xuất hành.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Vị

Sao Vị (Cát) - Con vật: Chim Trĩ
- Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi.
Tốt nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, chặt cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống.
- Không nên: Đi thuyền.
- Ngoại trừ: Sao Vị mất chí khí tại Dần, thứ nhất tại Mậu Dần, rất là Hung, chẳng nên cưới gã, xây cất nhà cửa.
Tại Tuất Sao Vị Đăng Viên nên mưu cầu công danh, nhưng cũng phạm Phục Đoạn ( kiêng cữ như các mục trên ).
- Thơ viết:
Vị tinh tạo tác ra sao.
Giàu sang vui sướng lộc hằng hà.
Chôn cất sau này tăng chức vị.
Hôn nhân ngày ấy được an hòa.

Trực

Có Thiên đức, Nguyệt đức, Hoàng la, Tử đường, Thiên hoàng, Địa hoàng, Kim ngân, Khố lầu, Tụ lộc…nên dùng cho khởi tạo, hôn nhân, động thổ, di cư, khai trương, xuất hành.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 10/10/1998

Phi tinh năm
2 · Nhị Hắc
Phi tinh tháng
3 · Tam Bích
Phi tinh ngày
4 · Tứ Lục
Phi tinh giờ
3 · Tam Bích

Giờ tốt / xấu ngày 10/10/1998

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 25% Bính Tý Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tham Lang, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Thiên Binh
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị kết hôn nhân, nhập liễm
01-03 Hoàng đạo 57% Đinh Sửu Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Hữu Bật ; La Hầu, Thiên Cẩu Hạ Thực, Nhật Mộ
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị nam chủ bất lợi, thiết tiếu, tu tề
03-05 Hắc đạo 0% Mậu Dần Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thời Kiến ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh
Nghi an táng, thượng lương, tu tạo
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá thú, khởi cổ, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng, xuất hành
05-07 Hắc đạo 0% Kỷ Mão Tinh Chu tước Hắc đạo ; La Thiên Đại Tiến, Đường Phù, Tham Lang ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thiên Tặc, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, di tỉ, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, thụ tạo, tụng sự, xuất sư, động thổ
07-09 Hoàng đạo 75% Canh Thìn Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Quốc Ấn, Hữu Bật, Mộc Tinh, Tỷ Kiên ; Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị phá thổ, động thổ
09-11 Hoàng đạo 57% Tân Tỵ Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, Tả Phụ ; Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan
11-13 Hắc đạo 39% Nhâm Ngọ Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Thái Âm, Thủy Tinh ; Quả Tú, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi, xuất hành, xuất sư
13-15 Hoàng đạo 53% Quý Mùi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Vũ Khúc ; Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh
Nghi an sàng, an táo, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, xuất hành
15-17 Hắc đạo 28% Giáp Thân Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Dịch Mã, Minh Tinh ; Thời Phá, La Thiên Đại Thoái
Nghi cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, di đồ, khai quang, kì phúc, tu tạo, từ tụng, động thổ
17-19 Hắc đạo 0% Ất Dậu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Đế Vượng, Ngũ Hợp, Kim Tinh ; Cổ Mộ Sát, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, di tỉ, tu tạo mộ viên, từ tụng, xuất sư
19-21 Hoàng đạo 40% Bính Tuất Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tam Hợp, Hỷ Thần ; Ngũ Bất Ngộ, La Hầu, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn
Kị nam chủ bất lợi, nhập liễm, phó nhậm, thượng lương, thượng quan
21-23 Hắc đạo 14% Đinh Hợi Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Lục Hợp ; Hà Khôi, Thổ Tinh, Kiếp Sát
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, lục lễ, trai tiếu, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi tạo, phạt mộc