Âm lịch: 23/8/2039
Ngày Ất Sửu · Tháng Giáp Tuất · Năm Kỷ Mùi
Nạp âm: Hải Trung Kim (ngày) · Sơn Đầu Hỏa (tháng) · Thiên Thượng Hỏa (năm)
Trực Bình · Sao Nguy (hung) · Tiết Hàn lộ
Câu trần Hắc đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 3.2
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 10/10/2039 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Bắc
- Tài thầnĐông Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Nam
- Ngũ HoàngTốn (Đông Nam)
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcKhảm (Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 10/10/2039 五行
Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)
Hành Kim khắc hành Mộc
- Kỷ Mùi
- Quý Mùi
- Kỷ Hợi
Bành Tổ bách kị
Ất bất tải thực thiên chu bất trưởng (không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên).
Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương (không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương).
Chấm điểm ngày 10/10/2039 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 3.5 Khá tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 3.0 Bình thường, có thể làm
- Hôn thú, cưới hỏi 2.8 Bình thường, có thể làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 3.7 Khá tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 1.7 Bình thường, có thể làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 4.4 Khá tốt, nên làm
Ngày 10/10/2039 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 6
Hiển Tinh, Mẫu Thương, Phúc Sinh, Thiên Hoàng, Thiên Ân, Thần Tại.
Hung thần (sao xấu) 16
Huyền Vũ, Hồng Sa, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Kị, Nguyệt Sát, Ngục Nhật, Nhật Lưu Tài, Phân Hài, Thiên Cương, Thần Cách, Thủy Ngân, Tuế Phá, Tử Thần, Điền Ngân, Đại Không Vong.
Nên (Nghi) 14
bình trì đạo đồ, cầu tài, hứa nguyện, khoa cử, kì phúc, nhập trạch, tham yết, thiết trai tiếu, thụ phong, trai tiếu, tu sức viên tường, tạo táng, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 67
an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bách sự bất nghi, chinh hành, chinh thảo, chiêu hiền, chủng thực thụ mộc, cổ chú, di cư, doanh chủng thực, doanh kiến cung thất, doanh tạo ốc xá, giao dịch, giá thú, huấn binh, hưng tạo, hưng xuyên quật, hợp tương, khai cừ xuyên tỉnh, khai quật, khai thương khố, khai thị, khai điền, khải toản, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, lâm quan, lưu tài, lập khoán, lập trụ, nạp quần súc, nạp súc, phá thổ, phục dược, quan đới, thành thân lễ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ trụ, thủ thổ, tiến biểu chương, tiến nhân, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tạo tửu, từ tụng, uấn nhưỡng, vấn bệnh, vận động, xuyên tạc, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, xuất tài vật, đình tân khách, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 10/10/2039 星
Sao tốt 5
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng.
- Mãn đức tinh Tốt mọi việc.
- Tam hợp Tốt mọi việc.
- Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
Sao xấu 4
- Đại không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Nguyệt kỵ Xấu mọi việc
- Đại hao Xấu mọi việc.
- Trùng phục Kỵ giá thú, an táng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Nguy
- Nên: Chôn cất rất tốt, lót giường bình yên.
- Không nên: Dựng nhà, trổ cửa, gác đòn đông, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Tị, Dậu, Sửu trăm việc đều tốt, tại Dậu tốt nhất. Ngày Sửu Sao Nguy Đăng Viên: tạo tác sự việc được quý hiển.
- Thơ viết:
Nguy tinh chẳng khá tạo cao đường.Chôn cất sửa mồ thấy thê lương.Trổ cửa khai môn bị phạt trượng.Ba năm gánh chịu những tai ương.
Trực Bình
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 10/10/2039 九星
- Phi tinh năm
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh tháng
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh ngày
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh giờ
- 6 · Lục Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 10/10/2039 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 23% | Bính Tý | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Dương, Lục Hợp ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nhập liễm, phó nhậm, thiết tiếu, thượng lương, thượng quan, tu tề, tế tự, từ tụng | ||
| 01-03 Hắc đạo 33% | Đinh Sửu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Thiên Xá, Thời Kiến, Kim Tinh ; Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, hưng tu, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị tu tạo mộ viên, tụng sự | ||
| 03-05 Hoàng đạo 33% | Mậu Dần | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Lục Mậu, Kiếp Sát, Lôi Binh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khởi cổ, khởi tạo, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền | ||
| 05-07 Hoàng đạo 60% | Kỷ Mão | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Ngũ Quỷ, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng quan, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Canh Thìn | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Ngũ Hợp ; Kế Đô, Hà Khôi, Địa Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nữ chủ bất lợi, phá thổ, tu tạo, động thổ | ||
| 09-11 Hoàng đạo 73% | Tân Tỵ | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân, phó nhậm, thượng quan, xuất hành | ||
| 11-13 Hắc đạo 0% | Nhâm Ngọ | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Âm, Trường Sinh, Tham Lang ; Thời Hại, Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất sư | ||
| 13-15 Hắc đạo 9% | Quý Mùi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Hữu Bật, Thủy Tinh ; Thời Phá, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi kiến quý, thượng lương, tạo táng | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, cầu tự, hứa nguyện, khai quang, khai thị, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành, đính hôn, động thổ | ||
| 15-17 Hoàng đạo 76% | Giáp Thân | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tả Phụ, Minh Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Hỏa Tinh, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tế tự, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 11% | Ất Dậu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tam Hợp, Thái Dương, Tỷ Kiên ; Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, xuất hành, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 16% | Bính Tuất | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Đường Phù, Vũ Khúc, Kim Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương, Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập liễm, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi | ||
| 21-23 Hoàng đạo 60% | Đinh Hợi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Quốc Ấn, Dịch Mã ; La Hầu, Cô Thần, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, thần miếu, tu tạo, viễn hồi |
