Âm lịch: 21/10/2025
Ngày Quý Sửu · Tháng Mậu Tý · Năm Ất Tỵ
Nạp âm: Tang Đố Mộc (ngày) · Tích Lịch Hỏa (tháng) · Phú Đăng Hỏa (năm)
Trực Trừ · Sao Chẩn (cát) · Tiết Đại tuyết
Ngọc đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 2.2
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 10/12/2025 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Nam
- Tài thầnTây Bắc
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Bắc
- Ngũ HoàngCấn (Đông Bắc)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcTrung Cung
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 10/12/2025 五行
Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)
Hành Mộc khắc hành Thổ
- Đinh Mùi
- Tân Mùi
- Tân Mùi
- Kỷ Dậu
- Đinh Tỵ
Bành Tổ bách kị
Quý bất từ tụng lí nhược địch cường (không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh).
Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương (không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương).
Chấm điểm ngày 10/12/2025 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 2.8 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 2.8 Bình thường, có thể làm
- Hôn thú, cưới hỏi 2.8 Bình thường, có thể làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 2.1 Bình thường, có thể làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 0.0 Bình thường, có thể làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 2.8 Bình thường, có thể làm
Ngày 10/12/2025 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 12
Bảo Quang, Cát Kì, Lục Hợp, Phổ Hộ, Quan Nhật, Thiên Nguyện, Thiên Quý, Thiên Ân, Thiên Đức hoàng đạo, Thất Thánh, Âm Đức, Địa Tài Tinh.
Hung thần (sao xấu) 12
Bát Chuyên, Bạch Hổ Nhập Trung, Lao Nhật, Nhân Cách, Phạt Nhật, Phục Nhật, Quỷ Khốc, Tam Tang, Thiên Ôn, Trùng Tang, Xúc Thủy Long, Đại Không Vong.
Nên (Nghi) 77
ban chiếu, bàn di, bàn thiên, bách sự nghi dụng, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công quả, công thành trại, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ, hành huệ ái, hành hạnh, hành sư, hưng tạo, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hứa nguyện, khai thị, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kiến tiếu, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mộc dục, nhập hỏa, nhập tài, nạp súc, nạp tài, phó nhậm, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, tu phương, tu thương khố, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác táo, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, tứ xá, uấn nhưỡng, xuất hóa, xuất quân, yến hội, đàm ân, đính hôn, động thổ.
Kiêng (Kị) 35
an phủ biên cảnh, bách sự bất nghi, cầu tài, di cư, di cữu, huấn binh, hành thuyền, hợp thọ mộc, khai sanh phần, khải toản, kinh thương, kị hung sự, lục súc, mai táng, nhập liễm, phá thổ, quy hỏa, tang sự, thiêm ước, thành phục, thành trừ phục, thủ ngư, thừa thuyền, trị bệnh, trừ phụ, trừ phục, tu phần, tu tạo, tuyển tướng, từ tụng, viễn hành, xuất sư, xuất tài, đại sát, độ thủy.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 10/12/2025 星
Sao tốt 7
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Trực tinh Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên phú Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng.
- Thiên quý Tốt mọi việc.
- Thiên thành Tốt mọi việc.
- Lộc khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch.
- Ngọc đường Trăm sự tốt, cầu gì được nấy, xuất hành được của, thích hợp với học hành viết lách, lợi gặp đại nhân, an táng, không lợi cho việc bùn đất bếp núc.
Sao xấu 7
- Đại không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Thổ ôn Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự.
- Thiên tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
- Nguyệt yếm đại hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú.
- Câu trần Kỵ mai táng.
- Quả tú Xấu với giá thú.
- Tam tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Chẩn
- Nên: Khởi công tạo tác mọi việc tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gã. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành, chặt cỏ phá đất.
- Không nên: Đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Tị Dậu Sửu đều tốt. Tại Sửu Vượng Địa, tạo tác thịnh vượng. Tại Tị Đăng Viên là ngôi tôn đại, mưu động ắt thành danh.
- Thơ viết:
Chuẩn tinh tạo tác được càng hay.Hôn nhân lại được lắm duyên may.An táng văn tinh từng chiết thấu.Ngọc kho vàng đống phúc sâu dày.
Trực Trừ
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 10/12/2025 九星
- Phi tinh năm
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh tháng
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh ngày
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh giờ
- 6 · Lục Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 10/12/2025 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 22% | Nhâm Tý | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Lục Hợp, Minh Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lục lễ, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tu tề, tế tự, từ tụng, xuất sư | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Quý Sửu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thời Kiến, Tỷ Kiên ; La Hầu, Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tạo | ||
| Kị cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành | ||
| 03-05 Hoàng đạo 14% | Giáp Dần | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Kim Tinh ; Tuần Trung Không Vong, Kiếp Sát, Thiên Tặc |
| Nghi kì phúc, thượng lương, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị cầu tài, giao dịch, giá mã, khai quang, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, viễn hồi, xuất hành, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 83% | Ất Mão | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Trường Sinh ; Tuần Trung Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị di tỉ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất sư | ||
| 07-09 Hắc đạo 7% | Bính Thìn | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hỷ Thần ; Hà Khôi, Hỏa Tinh, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương | ||
| 09-11 Hoàng đạo 75% | Đinh Tỵ | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tam Hợp, Thiên Xá, Thủy Tinh ; Quả Tú, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kết hôn nhân, tu phương | ||
| 11-13 Hắc đạo 12% | Mậu Ngọ | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Ngũ Hợp, Tham Lang ; Thời Hại, Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, khởi cổ, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng, xuất sư | ||
| 13-15 Hắc đạo 0% | Kỷ Mùi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Đường Phù, Hữu Bật, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá, Nhật Mộ |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, phó nhậm, thượng lương, tạo táng | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, cầu tự, khai thị, kì phúc, từ tụng, xuất hành, đính hôn, động thổ | ||
| 15-17 Hoàng đạo 57% | Canh Thân | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Quốc Ấn, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành | ||
| Kị nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 20% | Tân Dậu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp ; Ngũ Quỷ, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 68% | Nhâm Tuất | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Vũ Khúc ; La Hầu, Thời Hình, Thiên Cương |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, kiến quý, kì phúc, thù thần, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi | ||
| 21-23 Hoàng đạo 75% | Quý Hợi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Đế Vượng, Dịch Mã, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Cô Thần |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân |
