Âm lịch: 6/11/2029
Ngày Giáp Tuất · Tháng Bính Tý · Năm Kỷ Dậu
Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (ngày) · Giản Hạ Thủy (tháng) · Đại Dịch Thổ (năm)
Trực Khai · Sao Tâm (hung) · Tiết Đại tuyết
Thiên hình Hắc đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 0.2
Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Hướng xuất hành ngày 10/12/2029 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Bắc
- Tài thầnĐông Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây Nam
- Ngũ HoàngChấn (Đông)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩKiền (Tây Bắc)
- Nhị HắcLy (Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 10/12/2029 五行
Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)
Hành Hỏa khắc hành Kim
- Mậu Thìn
- Canh Thìn
- Nhâm Thân
- Giáp Ngọ
Bành Tổ bách kị
Giáp bất khai thương tài vật hao vong (không nên mở kho, tiền của hao mất).
Tuất bất cật khuyển tác quái thượng sàng (không nên ăn chó, quỉ quái lên giường).
Chấm điểm ngày 10/12/2029 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 1.1 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 2.5 Bình thường, có thể làm
- Hôn thú, cưới hỏi -1.7 Hơi xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 1.1 Bình thường, có thể làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -1.7 Hơi xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -0.3 Hơi xấu, không nên làm
Ngày 10/12/2029 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 9
Nguyệt Ân, Sinh Khí, Thiên Xá, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Dương, Tuế Đức, Tứ Tướng, Đại Hồng Sa.
Hung thần (sao xấu) 17
Bát Phong, Cửu Không, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hình Ngục, Hỏa Cách, Kim Ngân, Kê Hoãn, Long Hổ, Ngũ Hư, Thiên Hình, Thiên Địa Tranh Hùng, Thổ Kị, Tội Hình, Vãng Vong, Điền Ngân, Đại Tiểu Khốc Nhật.
Nên (Nghi) 66
an đối ngại, bàn di, bách sự nghi dụng, chủng thì, chủng thực, cầu tài, cầu tự, cử chánh trực, di đồ, dưỡng dục quần súc, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, hưng tạo, hợp thọ mộc, hứa nguyện, khai cừ, khai tứ, khai đạo câu cừ, khiển sử, khánh tứ, khởi công, khởi thổ tu doanh, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nhập học, nê sức, nạp thái, phong bái, phó nhậm, phần mộ, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng nhâm, thụ trụ, trai tiếu, tu cung thất, tu phương, tu trí sản thất, tu trúc thành lũy, tu trạch, tu tạo, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tị bệnh, tứ xá, vấn danh, xuyên tỉnh, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.
Kiêng (Kị) 54
an doanh, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, bách sự bất nghi, bộ tróc, chinh thảo, châm cứu, chú kiếm, cái ốc, diêu dã, doanh chủng thời, giao dịch, giá thú, huấn binh, hành thuyền, khai thương khố, khai điền, khải toản, khởi tạo, kim ngân khí vật, kinh thương, kiến quý, kiến trạch, lập khoán, lập khế mãi mại, nhập sơn, nhập trạch, phá thổ, phóng trái, phạt mộc, quy gia, tham yết, thi trái phụ, thủ ngư, thừa ngư, thừa thuyền, tiến nhân khẩu, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trai, tu tác, tuyển tướng, tạo thuyền, tố họa thần tượng, tố tụng, từ tụng, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, điền liệp, đăng cao, độ thủy.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 10/12/2029 星
Sao tốt 4
- Tuế đức Tốt mọi việc.
- Sinh khí Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
- Nguyệt ân Tốt mọi việc.
- Đại hồng sa Tốt mọi việc.
Sao xấu 4
- Vãng vong Xấu mọi việc
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Vãng vong (Thổ kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
- Quỷ khốc Xấu với tế tự, mai táng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Tâm
- Nên: Tạo tác việc chi cũng không hợp với Hung tú này.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng không khỏi hại, thứ nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, đóng giường, lót giường, tranh tụng.
- Ngoại trừ: Ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên, có thể dùng các việc nhỏ.
- Thơ viết:
Sao Tâm tạo tác việc đại hung.Muôn việc chẳng tròn chữ thủy chung.Chôn cất hôn nhân đều chẳng lợi.Trong ba năm ấy họa trùng trùng trùng.
Trực Khai
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 10/12/2029 九星
- Phi tinh năm
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh tháng
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh ngày
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh giờ
- 4 · Tứ Lục
Giờ tốt / xấu ngày 10/12/2029 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 68% | Giáp Tý | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Thủy Tinh, Tỷ Kiên, Minh Tinh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 01-03 Hắc đạo 16% | Ất Sửu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Âm ; Thiên Cương, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 03-05 Hoàng đạo 76% | Bính Dần | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Mộc Tinh ; Quả Tú, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tế tự, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân, nhập liễm | ||
| 05-07 Hắc đạo 38% | Đinh Mão | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Đế Vượng, Lục Hợp ; Kế Đô |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nữ chủ bất lợi | ||
| 07-09 Hoàng đạo 0% | Mậu Thìn | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thời Phá, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi tạo táng | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tự, di đồ, khai thị, khởi cổ, kì phúc, nhập trạch, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, tu tạo, xuất hành, động thổ | ||
| 09-11 Hoàng đạo 14% | Kỷ Tỵ | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Ngũ Hợp ; Ngũ Quỷ, La Hầu, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, đính hôn | ||
| Kị khai quang, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu phương | ||
| 11-13 Hắc đạo 47% | Canh Ngọ | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Tham Lang, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Quỷ, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, xuất hành, động thổ | ||
| 13-15 Hắc đạo 14% | Tân Mùi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Dương, Hữu Bật ; Thời Hình, Hà Khôi, Nhật Mộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, tụng sự | ||
| 15-17 Hoàng đạo 0% | Nhâm Thân | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Dịch Mã, Tả Phụ ; Cô Thần, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Tặc |
| Nghi di đồ, giá thú, kiến quý, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, động thổ | ||
| 17-19 Hoàng đạo 61% | Quý Dậu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Đường Phù, Thủy Tinh ; Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, tu tề, viễn hồi | ||
| 19-21 Hắc đạo 25% | Giáp Tuất | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thái Âm, Quốc Ấn, Thời Kiến, Vũ Khúc, Tỷ Kiên |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 21-23 Hoàng đạo 66% | Ất Hợi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Trường Sinh, Mộc Tinh ; Kiếp Sát |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khởi tạo, phạt mộc |
