Lịch Vạn Niên

10 tháng 12 / 2039 Thứ Bảy

Âm lịch: 25/10/2039

Ngày Bính Dần · Tháng Bính Tý · Năm Kỷ Mùi

Nạp âm: Lư Trung Hỏa (ngày) · Giản Hạ Thủy (tháng) · Thiên Thượng Hỏa (năm)

Trực Mãn · Sao Vị (cát) · Tiết Đại tuyết

Thiên lao Hắc đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 2.1

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Hướng xuất hành ngày 10/12/2039

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Nam
  • Tài thầnĐông

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnĐông Nam
  • Ngũ HoàngTốn (Đông Nam)
  • Tam SátĐoài (Tây)
  • Lực SĩKhôn (Tây Nam)
  • Nhị HắcKhảm (Bắc)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 10/12/2039

CanHỏa ChiMộc

Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)

Xung Thân
Hình Tỵ
Hại Tỵ
Phá Hợi
Tuyệt Dậu
Lục hợp Hợi
Tam hợp Ngọ · Tuất
Tam hợp cụcHỏa
Nạp âm ngày Lư Trung Hỏa lửa trong lò

Hành Hỏa khắc hành Kim

Kị tuổi
  • Canh Thân
  • Nhâm Thân
Hợp tuổi
  • Nhâm Thân
  • Giáp Ngọ
thuộc hành Kim không sợ Hỏa

Bành Tổ bách kị

Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương (không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai).

Dần bất tế tự quỷ thần bất thường (không nên tế tự, quỷ thần không bình thường).

Chấm điểm ngày 10/12/2039 theo từng việc

  • Tốt nói chung 3.5 Khá tốt, nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 2.8 Bình thường, có thể làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 0.0 Bình thường, có thể làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 2.1 Bình thường, có thể làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 0.0 Bình thường, có thể làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 4.2 Khá tốt, nên làm

Ngày 10/12/2039 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 18

Dịch Mã, Hiển Tinh, Hội Đồng, Lộc Khố, Minh Phệ Đối, Nguyệt Không, Ngũ Hợp, Phúc Sinh, Phúc Đức, Thiên Hoàng, Thiên Hậu, Thiên Mã, Thiên Phú, Thiên Vu, Thiên Ân, Thất Thánh, Thời Đức, Tướng Nhật.

Hung thần (sao xấu) 16

Bạch Hổ, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hoàng Sa, Hoành Thiên Chu Tước, Ngũ Hư, Quy Kị, Sát Chủ, Thiên Bồng, Thiên Cẩu, Thổ Ôn, Thủy Cách, Tiểu Không Vong, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Đại Kị (di cư), Địa Thư.

Nên (Nghi) 79

an sàng trướng, bàn di, bái công khanh, bổ viên, cải mộ, cầu phúc nguyện, cầu tài, cầu tự, cầu y, giao dịch, giải trừ, hiến chương sớ, hành hạnh, hợp dược, hợp trướng, hứa nguyện, khai thị, khai điếm, khiển sử, khoa cử, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, lễ thần, mục dưỡng, nhập học, nạp lễ, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, phục dược, tham yết, thiết trai tiếu, thiết trù mưu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ phong, thụ trụ, thủ thổ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trảm thảo, trần lợi ngôn, tu cung thất, tu doanh, tu lí phần mộ, tu phần, tu sản thất, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tài chế, tài chủng, tài y, tạo sàng trướng, tạo thương khố, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tồn khoản, tự quỷ thần, viễn hành, xuất chinh, xuất hóa tài, xuất quân, yến hội, yến nhạc, đính hôn, định kế sách, động thổ.

Kiêng (Kị) 34

an sàng, an táng, bách sự bất nghi, bộ ngư, chiêu hiền, chủng cốc, di cư, di trạch, doanh chủng thời, giá thú, hành thuyền, khai trì, khai đường, khởi tạo, nghi tác thọ mộc, nhập trạch, phân cư, quy gia, quy ninh, sanh sản, thi trái phụ, thú phụ, thượng lương, tu lục súc lan, tu tác ốc, tài mộc, tác táo, tạo diêu, tố họa thần tượng, từ tụng, viễn hồi, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hỏa.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 10/12/2039

Sao tốt 4

  • Thiên ân Tốt mọi việc.
  • Minh tinh Tốt mọi việc. (trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu)
  • Ngũ phú Tốt mọi việc.
  • Lục hợp Tốt mọi việc.

Sao xấu 6

  • Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Tiểu hao Xấu về kinh doanh, cầu tài.
  • Hoang vu Xấu mọi việc.
  • Hà khôi, Cẩu giảo Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc.
  • Trùng phục Kỵ giá thú, an táng.
  • Ngũ hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Vị

Sao Vị (Cát) - Con vật: Chim Trĩ
- Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi.
Tốt nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, chặt cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống.
- Không nên: Đi thuyền.
- Ngoại trừ: Sao Vị mất chí khí tại Dần, thứ nhất tại Mậu Dần, rất là Hung, chẳng nên cưới gã, xây cất nhà cửa.
Tại Tuất Sao Vị Đăng Viên nên mưu cầu công danh, nhưng cũng phạm Phục Đoạn ( kiêng cữ như các mục trên ).
- Thơ viết:
Vị tinh tạo tác ra sao.
Giàu sang vui sướng lộc hằng hà.
Chôn cất sau này tăng chức vị.
Hôn nhân ngày ấy được an hòa.

Trực Mãn

Xấu, hung không nên dùng.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 10/12/2039

Phi tinh năm
6 · Lục Bạch
Phi tinh tháng
4 · Tứ Lục
Phi tinh ngày
3 · Tam Bích
Phi tinh giờ
7 · Thất Xích

Giờ tốt / xấu ngày 10/12/2039

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 71% Mậu Tý Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Đường Phù, Tham Lang, Mộc Tinh, Minh Tinh ; Ngũ Quỷ, Cô Thần, Lục Mậu, Cửu Xú
Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị di tỉ, khởi cổ, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, xuất sư
01-03 Hoàng đạo 50% Kỷ Sửu Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thái Âm, Quốc Ấn, Hữu Bật ; Ngũ Quỷ, Thiên Cẩu Hạ Thực
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị nhập trạch, thiết tiếu, tu tề, tế tự
03-05 Hắc đạo 28% Canh Dần Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Trường Sinh, Thời Kiến, Thủy Tinh ; Địa Binh, Thiên Tặc
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, khai thương khố, khởi tạo, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, từ tụng, động thổ
05-07 Hắc đạo 23% Tân Mão Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp, Tham Lang ; Hỏa Tinh, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, tụng sự, xuất sư
07-09 Hoàng đạo 69% Nhâm Thìn Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thái Dương, Hữu Bật ; Ngũ Bất Ngộ, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tạo táng, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành
09-11 Hoàng đạo 27% Quý Tỵ Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tả Phụ, Kim Tinh ; Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương
11-13 Hắc đạo 37% Giáp Ngọ Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Đế Vượng, La Thiên Đại Tiến ; La Hầu, Quả Tú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi
13-15 Hoàng đạo 60% Ất Mùi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Vũ Khúc ; Thổ Tinh
Nghi an sàng, an táo, cầu tự, giá thú, khai thương khố, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị bách sự bất lợi
15-17 Hắc đạo 0% Bính Thân Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Hỷ Thần, Dịch Mã, Tỷ Kiên ; Kế Đô, Thời Phá, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, lục lễ, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di đồ, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, thượng lương, thượng quan, tu tạo, từ tụng, động thổ
17-19 Hắc đạo 55% Đinh Dậu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Mộc Tinh ; Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, tu tạo mộ viên, từ tụng
19-21 Hoàng đạo 40% Mậu Tuất Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thái Âm ; Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong, Lôi Binh
Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn
Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, viễn hồi, xuất hành
21-23 Hắc đạo 6% Kỷ Hợi Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Lục Hợp, Thủy Tinh ; Hà Khôi, La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong, Kiếp Sát
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thượng lương, tu tác, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, giá mã, khai quang, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, thần miếu, tu phương, viễn hồi