Âm lịch: 23/12/2090
Ngày Bính Thân · Tháng Canh Dần · Năm Canh Tuất
Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (ngày) · Tùng Bách Mộc (tháng) · Thoa Xuyến Kim (năm)
Trực Phá · Sao Đê (hung) · Tiết Lập xuân
Tư mệnh Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 6.4
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Hướng xuất hành ngày 10/2/2091 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Nam
- Tài thầnĐông
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngKhảm (Bắc)
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩKiền (Tây Bắc)
- Nhị HắcĐoài (Tây)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 10/2/2091 五行
Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)
Hành Hỏa khắc hành Kim
- Canh Dần
- Nhâm Dần
- Nhâm Thân
- Giáp Ngọ
Bành Tổ bách kị
Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương (không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai).
Thân bất an sàng quỷ túy nhập phòng (không nên kê giường, quỷ ma vào phòng).
Chấm điểm ngày 10/2/2091 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 6.2 Khá tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 8.3 Tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 4.1 Khá tốt, nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 6.2 Khá tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 7.0 Khá tốt, nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 6.9 Khá tốt, nên làm
Ngày 10/2/2091 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 15
Dịch Mã, Giải Thần, Hội Đồng, Minh Phệ, Minh Tinh, Nguyệt Ân, Nguyệt Đức, Phổ Hộ, Thiên Hậu, Thiên Nhạc, Thiên Xá, Thần Tại, Trừ Thần, Tuế Đức, Tứ Tướng.
Hung thần (sao xấu) 14
Khí Vãng Vong, Nguyệt Kị, Nguyệt Phá, Ngũ Ly, Phục Thi, Quỷ Cách, Thiên Lao, Thiên Địa Tranh Hùng, Thủy Ngân, Tiểu Không Vong, Trạch Không, Điền Ngân, Đại Hao, Đồ Đãi.
Nên (Nghi) 62
bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bái sư, châm cứu, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cải mộ, cầu danh, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di cư, di đồ, giải trừ, hoãn hình ngục, hoại viên, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, học nghệ, hứa nguyện, khiển sử, khởi công, kì phúc, liệu bệnh, lễ thần, mộc dục, mục dưỡng, nghi tế tự, nạp thái, phá ốc, phó nhậm, phục dược, sách tá, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành phục, thượng lương, trai tiếu, trần từ tụng, trừ phục, tu lí phần mộ, tu phương, tu trạch, tu tạo, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tứ xá, viễn hành, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.
Kiêng (Kị) 65
an doanh, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bách sự bất nghi, bổ viên, bộ tróc, chiêu hiền, cầu tài, cổ chú, di trạch, giao dịch, giá thú, huấn binh, hành binh, hành thuyền, hưng tạo, hội thân hữu, hợp tương, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai điền, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, lập khoán, lập khế khoán, nghi tác thọ mộc, nhập học, nhập sơn, nạp tài, phạt mộc, quan đới, quy hỏa, thượng biểu chương, thượng sách, thụ nhậm, thủ ngư, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tác giao quan, tạo thuyền, tạo tửu, tắc huyệt, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất quân, xuất sư, xuất tài, yến hội, điền liệp.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 10/2/2091 星
Sao tốt 7
- Nhân chuyên Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên quan Tốt mọi việc.
- Ngũ phú Tốt mọi việc.
- Phúc sinh Tốt mọi việc.
- Hoạt diệu Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu.
- Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
- Đại hồng sa Tốt mọi việc.
Sao xấu 3
- Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Nguyệt kỵ Xấu mọi việc
- Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Đê
- Nên: Sao Đê Đại Hung , không cò việc chi hợp với nó
- Không nên: Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gã, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sanh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó. Đó chỉ là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn kiêng cử.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.
- Thơ viết:
Đê tinh khởi tạo gặp tai hung.Cưới gả hôn nhân họa chẳng cùng.Tách bến ra khơi thuyền hay đắm.Cất chôn con cháu chịu bần cùng.
Trực Phá
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 10/2/2091 九星
- Phi tinh năm
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh tháng
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh ngày
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh giờ
- 7 · Thất Xích
Giờ tốt / xấu ngày 10/2/2091 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 73% | Mậu Tý | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Đường Phù, Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Quả Tú, Lục Mậu, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị di tỉ, khởi cổ, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, xuất sư | ||
| 01-03 Hoàng đạo 84% | Kỷ Sửu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Quốc Ấn, Hữu Bật ; Ngũ Quỷ |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nhập trạch | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Canh Dần | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Trường Sinh, Dịch Mã, Thủy Tinh ; Thời Phá, Thời Hình, Địa Binh, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai thương khố, khởi tạo, kì phúc, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tu tạo, từ tụng, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 0% | Tân Mão | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Ngũ Hợp, Tham Lang ; Hỏa Tinh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, tụng sự, xuất sư | ||
| 07-09 Hoàng đạo 66% | Nhâm Thìn | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Dương, Hữu Bật, Minh Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi, xuất hành | ||
| 09-11 Hoàng đạo 33% | Quý Tỵ | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Ngũ Phù, Nhật Lộc, Lục Hợp, Tả Phụ, Kim Tinh ; Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Kiếp Sát |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, hứa nguyện, khai quang, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi | ||
| 11-13 Hắc đạo 0% | Giáp Ngọ | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Đế Vượng, La Thiên Đại Tiến ; La Hầu, Cô Thần |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi | ||
| 13-15 Hoàng đạo 66% | Ất Mùi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Thổ Tinh |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tự, giá thú, khai thương khố, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi, kì phúc, thiết tiếu, tu tề | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Bính Thân | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Hỷ Thần, Thời Kiến, Tỷ Kiên ; Kế Đô, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, lục lễ, nhập trạch, tu tạo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 17-19 Hắc đạo 33% | Đinh Dậu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Mộc Tinh ; Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 19-21 Hoàng đạo 66% | Mậu Tuất | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm ; Nhật Mộ, Lôi Binh |
| Nghi an táng, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tự táo | ||
| Kị tu thuyền, xuất hành | ||
| 21-23 Hắc đạo 0% | Kỷ Hợi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thủy Tinh ; Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, phó nhậm, thượng quan, tu phương |