Âm lịch: 25/12/2093
Ngày Nhâm Tý · Tháng Bính Dần · Năm Quý Sửu
Nạp âm: Tang Đố Mộc (ngày) · Lư Trung Hỏa (tháng) · Tang Đố Mộc (năm)
Trực Khai · Sao Cơ (cát) · Tiết Lập xuân
Thiên hình Hắc đạo · Đánh giá ngày: Tốt 8.4
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Hướng xuất hành ngày 10/2/2094 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnNam
- Tài thầnTây
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Bắc
- Ngũ HoàngTốn (Đông Nam)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcKhảm (Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 10/2/2094 五行
Can Chi tương đồng — ngày cát
Hành Mộc khắc hành Thổ
- Bính Ngọ
- Canh Ngọ
- Canh Ngọ
- Mậu Thân
- Bính Thìn
Bành Tổ bách kị
Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (không nên tháo nước, khó canh phòng đê).
Tý bất vấn bốc tự nhạ tai ương (không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương).
Chấm điểm ngày 10/2/2094 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 7.9 Tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 8.6 Tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 8.4 Tốt, nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 7.2 Tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 10.1 Tốt, nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 8.6 Tốt, nên làm
Ngày 10/2/2094 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 14
Minh Phệ Đối, Mẫu Thương, Nguyệt Không, Ngũ Đế Sinh, Sinh Khí, Thanh Long, Thiên Thụy, Thiên Ân, Thiên Đức Hợp, Thất Thánh, Thời Dương, Ích Hậu, Đại Hồng Sa, Đại Thâu.
Hung thần (sao xấu) 20
Bại Nhật, Bất Cử, Chuyên Nhật, Cửu Xú, Hoành Thiên Chu Tước, Khí Vãng Vong, Lỗ Ban Sát, Ngũ Bất Quy, Phi Ma Sát, Tai Sát, Thiên Cùng, Thiên Hỏa, Thiên Ngục, Thiên Địa Hung Bại, Tứ Hao, Tứ Đại Kị (di cư), Đao Châm, Đao Khảm Sát, Đoản Tinh, Địa Tặc.
Nên (Nghi) 92
an sàng trướng, an sản thất, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, bái quan, bội ấn, chiêu hiền, chủng thì, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, doanh kiến cung thất, dưỡng dục quần súc, giải trừ, hiến chương sớ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tạo, hợp thọ mộc, hứa nguyện, khai cừ, khai tứ, khai đạo câu cừ, khiển sử, khánh tứ, khởi thổ tu doanh, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nê sức, nạp lễ, nạp thái, phong bái, phó nhậm, phần mộ, sách tá, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trù mưu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng nhâm, thượng quan, thượng sách, thụ hạ, thụ phong, thụ trụ, thủ thổ, tiến biểu chương, trai tiếu, trúc viên tường, trảm thảo, trần lợi ngôn, tu cung thất, tu kiều, tu lộ, tu phần, tu sản thất, tu trí sản thất, tu trúc thành lũy, tu trạch, tu tác, tu táo, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo sàng trướng, tạo trạch, tạo trạch xá, tạo tác, tạo táng, tế tự, tị bệnh, tống lễ, tứ xá, vấn danh, xuyên tỉnh, yến hội, đàm ân, đính hôn, định kế sách, động thổ.
Kiêng (Kị) 52
an môn, an phủ biên cảnh, an táng, an táo, bộ tróc, chinh thảo, châm cứu, cái ốc, cầu tài, di cư, di tỉ, giao dịch, giá mã, giá thú, hiến phong chương, huấn binh, hành binh, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hội thân nhân, hợp tích, khai nghiệp, khai thị, khai trì, khai trương, khởi công, khởi tạo, kinh lạc, lập gia đình, lập khoán, nhập trạch, nạp tài, phó cử, phóng trái, phạt mộc, thủ ngư, tiến nhân khẩu, tu lục súc lan, tu phương, tuyển tướng, tài y, tác táo, tạo thương khố, tố họa thần tượng, tố tụng, xuất hành, xuất hỏa, xuất sư, xuất tài, xá vũ, điền liệp, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 10/2/2094 星
Sao tốt 7
- Ngũ hợp Tốt mọi việc.
- Thiên thụy Tốt mọi việc.
- Thiên quý Tốt mọi việc.
- Cát khánh Tốt mọi việc.
- Quan nhật Tốt mọi việc.
- Tục thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
- Lục hợp Tốt mọi việc.
Sao xấu 3
- Thiên lại Xấu mọi việc.
- Hoả tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.
- Hoàng sa Xấu đối với xuất hành.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Cơ
- Nên: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mã, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các vụ thủy lợi ( như tháo nước, đào kinh, khai thông mương rảnh...).
- Không nên: Đóng giường, lót giường, đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn trăm việc kỵ, duy tại Tý có thể tạm dùng. Ngày Thìn Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, các vụ thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Thơ viết:
Cơ tinh tạo tác thật hùng cường.Mở cửa ra vào đại Cát xương.Cưới gả cất chôn, đều cát lợi.Kho tàng đầy lúa, bạc đầy nương.
Trực Khai
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 10/2/2094 九星
- Phi tinh năm
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh tháng
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh ngày
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh giờ
- 1 · Nhất Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 10/2/2094 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 42% | Canh Tý | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Đế Vượng, Thời Kiến ; Hỏa Tinh, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, phá thổ, động thổ | ||
| 01-03 Hoàng đạo 100% | Tân Sửu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Lục Hợp, Vũ Khúc, Thủy Tinh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Nhâm Dần | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thái Âm, Dịch Mã, Tả Phụ, Tỷ Kiên ; La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc |
| Nghi di đồ, giá thú, kiến quý, lợi sự cát, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nhập trạch, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, tu tạo, viễn hồi, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 42% | Quý Mão | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Mộc Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tự, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi, xuất hành | ||
| 07-09 Hắc đạo 45% | Giáp Thìn | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Vũ Khúc, Minh Tinh ; Kế Đô, Quả Tú, Nhật Mộ |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thù thần, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Ất Tỵ | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân ; Thổ Tinh, Cổ Mộ Sát, Kiếp Sát, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, giá mã, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phạt mộc, thượng quan, thụ tạo, tu tạo mộ viên, từ tụng, động thổ | ||
| 11-13 Hoàng đạo 0% | Bính Ngọ | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Đường Phù ; La Hầu, Thời Phá, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, giao dịch, giá thú, kiến quý, lục lễ, phó nhậm, thụ phong, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, nhập liễm, nhập trạch, thượng lương, động thổ | ||
| 13-15 Hắc đạo 60% | Đinh Mùi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Kim Tinh ; Thời Hại |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ | ||
| 15-17 Hoàng đạo 64% | Mậu Thân | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Thái Dương, Trường Sinh ; Ngũ Bất Ngộ, Lục Mậu, Lôi Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị khởi cổ, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền | ||
| 17-19 Hoàng đạo 25% | Kỷ Dậu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến, Tham Lang ; Hà Khôi, Hỏa Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư | ||
| 19-21 Hắc đạo 14% | Canh Tuất | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật, Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Cô Thần, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, kiến quý, thượng lương, tạo táng | ||
| Kị công chúng sự vụ, giá thú, kết hôn nhân, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, động thổ | ||
| 21-23 Hắc đạo 0% | Tân Hợi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thái Âm, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kì phúc, thiết tiếu, tu tề, tế tự, tụng sự |