Âm lịch: 7/2/2030
Ngày Giáp Thìn · Tháng Kỷ Mão · Năm Canh Tuất
Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (ngày) · Thành Đầu Thổ (tháng) · Thoa Xuyến Kim (năm)
Trực Trừ · Sao Hư (hung) · Tiết Kinh trập
Thiên hình Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -7.5
Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Hướng xuất hành ngày 10/3/2030 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Bắc
- Tài thầnĐông Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngTốn (Đông Nam)
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩKiền (Tây Bắc)
- Nhị HắcKhảm (Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 10/3/2030 五行
Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)
Hành Hỏa khắc hành Kim
- Mậu Tuất
- Canh Tuất
- Nhâm Thân
- Giáp Ngọ
Bành Tổ bách kị
Giáp bất khai thương tài vật hao vong (không nên mở kho, tiền của hao mất).
Thìn bất khốc khấp tất chủ trọng tang (không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang).
Chấm điểm ngày 10/3/2030 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -7.3 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -7.2 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -8.7 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -7.3 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -7.2 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -7.2 Xấu, không nên làm
Ngày 10/3/2030 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 7
Cát Kì, Nguyệt Đức, Ngũ Đế Sinh, Thiên Quý, Thất Thánh, Vượng Nhật, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 16
Bạch Hổ Nhập Trung, Hỏa Cách, Lao Nhật, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Phủ Đầu Sát, Tam Nương, Tam Tang, Thiên Hình, Thổ Ngân, Thụ Tử, Thủy Ngân, Tuế Phá, Tứ Bất Tường, Đại Tiểu Khốc Nhật, Độc Hỏa.
Nên (Nghi) 49
ban chiếu, bàn di, bàn thiên, bách sự nghi dụng, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công thành trại, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hành sư, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hứa nguyện, khai trương, khiển sử, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mộc dục, nghi tế tự, nhập hỏa, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thượng lương, thụ trụ, trai tiếu, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo tác, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, tứ xá, xuất hóa, xuất quân, đàm ân, đính hôn, động thổ.
Kiêng (Kị) 47
an táng, bách sự bất nghi, châm cứu, cái ốc, di cư, di cữu, diêu dã, giao dịch, giá mã, giá thú, hợp thọ mộc, hợp tương, khai sanh phần, khai thương khố, khai thị, khải toản, khởi công, khởi tạo, kinh lạc, kiến trạch, kết hôn nhân, lập khoán, lập khế mãi mại, nhập liễm, nhập trạch, nạp tài, phá thổ, phạt mộc, thiêm ước, thành trừ phục, thượng biểu chương, thượng quan, tiến nhân khẩu, trí sản thất, tu phần, tác sự cầu mưu, tác táo, tạo tửu, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn du, viễn hành, xuất hành, xuất hóa tài, xuất nhập, đại sát.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 10/3/2030 星
Sao tốt 3
- Nguyệt đức Tốt mọi việc.
- Thiên quý Tốt mọi việc.
- U vi tinh Tốt mọi việc.
Sao xấu 4
- Kim thần thất sát Xấu mọi việc
- Tam nương Xấu mọi việc
- Thụ tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt).
- Nguyệt hoả độc hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Hư
- Nên: Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc chi hợp với Sao Hư.
- Không nên: Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, thứ nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, khai trương, trổ cửa, tháo nước, đào kinh rạch.
- Ngoại trừ: Gặp Thân, Tý, Thìn đều tốt, tại Thìn Đắc Địa tốt hơn hết. hợp với 6 ngày Giáp Tý, Canh Tý, Mậu Thân, Canh Thân, Bính Thìn, Mậu Thìn có thể động sự. Trừ ngày Mậu Thìn ra, còn 5 ngày kia kỵ chôn cất.Gặp ngày Tý thì Sao Hư Đăng Viên rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát: Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài sự nghiệp, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, NHƯNg nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.Gặp Huyền Nhật là những ngày 7, 8 , 22, 23 ÂL thì Sao Hư phạm Diệt Một: Cử làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế, thứ nhất là đi thuyền ắt chẳng khỏi rủi ro.
- Thơ viết:
Hư tinh tạo tác chịu tai ương.Nam nữ phòng không kẻ một phương.Nội loạn, dâm loàn, không tiết hạnh.Cha con dâu rể trái luân thường.
Trực Trừ
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 10/3/2030 九星
- Phi tinh năm
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh tháng
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh ngày
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh giờ
- 4 · Tứ Lục
Giờ tốt / xấu ngày 10/3/2030 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 60% | Giáp Tý | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, La Thiên Đại Tiến, Thủy Tinh, Tỷ Kiên |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 01-03 Hắc đạo 16% | Ất Sửu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Âm ; Hà Khôi, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 03-05 Hoàng đạo 62% | Bính Dần | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Dịch Mã, Mộc Tinh ; Cô Thần, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tế tự, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập liễm, thần miếu, viễn hồi | ||
| 05-07 Hắc đạo 33% | Đinh Mão | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Đế Vượng ; Kế Đô, Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, trai tiếu, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, thần miếu, tu tạo, tu tề, viễn hồi | ||
| 07-09 Hoàng đạo 0% | Mậu Thìn | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thời Kiến ; Thời Hình, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi an táng, giá thú, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khởi cổ, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền | ||
| 09-11 Hoàng đạo 0% | Kỷ Tỵ | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Ngũ Hợp ; Ngũ Quỷ, La Hầu, La Thiên Đại Thoái, Kiếp Sát |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khai quang, khởi tạo, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, tu phương | ||
| 11-13 Hắc đạo 20% | Canh Ngọ | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tham Lang, Kim Tinh, Minh Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Quỷ, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, kiến quý, thượng lương, tu tác, tạo táng | ||
| Kị công chúng sự vụ, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, xuất hành, động thổ | ||
| 13-15 Hắc đạo 14% | Tân Mùi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Dương, Hữu Bật ; Thời Hình, Thiên Cương, Nhật Mộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, tụng sự | ||
| 15-17 Hoàng đạo 27% | Nhâm Thân | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tam Hợp, Tả Phụ ; Quả Tú, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, động thổ | ||
| 17-19 Hoàng đạo 92% | Quý Dậu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Đường Phù, Lục Hợp, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương | ||
| 19-21 Hắc đạo 0% | Giáp Tuất | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thái Âm, Quốc Ấn, Vũ Khúc, Tỷ Kiên ; Thời Phá |
| Nghi cầu tài, giá thú, kiến quý, lợi sự cát, phó nhậm, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, đính hôn, động thổ | ||
| 21-23 Hoàng đạo 100% | Ất Hợi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Trường Sinh, Mộc Tinh |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — |
