Âm lịch: 25/2/2018
Ngày Nhâm Thân · Tháng Bính Thìn · Năm Mậu Tuất
Nạp âm: Kiếm Phong Kim (ngày) · Sa Trung Thổ (tháng) · Bình Địa Mộc (năm)
Trực Định · Sao Dực (hung) · Tiết Thanh minh
Bạch hổ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -2.1
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Hướng xuất hành ngày 10/4/2018 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnNam
- Tài thầnTây
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây Nam
- Ngũ HoàngKhảm (Bắc)
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩKiền (Tây Bắc)
- Nhị HắcĐoài (Tây)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 10/4/2018 五行
Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)
Hành Kim khắc hành Mộc
- Bính Dần
- Canh Dần
- Mậu Tuất
Bành Tổ bách kị
Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (không nên tháo nước, khó canh phòng đê).
Thân bất an sàng quỷ túy nhập phòng (không nên kê giường, quỷ ma vào phòng).
Chấm điểm ngày 10/4/2018 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -1.8 Hơi xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -1.3 Hơi xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -2.7 Hơi xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -1.8 Hơi xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -4.1 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -1.1 Hơi xấu, không nên làm
Ngày 10/4/2018 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 16
Kim Quỹ, Kính An, Kính Tâm, Lâm Nhật, Minh Phệ, Mãn Đức, Nguyệt Đức, Tam Hợp, Thiên Nhạc, Thiên Tài Tinh, Thiên Đức, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Âm, Trừ Thần, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 13
Hoành Thiên Chu Tước, Ly Khoa, Nguyệt Yếm, Ngũ Ly, Phục Thi, Tam Bất Phản, Thổ Kị, Trạch Không, Tứ Đại Kị (di cư), Vãng Vong, Đại Họa, Địa Hỏa, Đồ Đãi.
Nên (Nghi) 64
bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, cầu tài, cầu tự, cử chánh trực, di tỉ, doanh kiến cung thất, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hưng tu, hứa nguyện, khai thị, khai điếm, khánh tứ, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, mộc dục, mục dưỡng, nghi tế tự, nhập hỏa, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, quan đới, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng nhâm, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, trang tu, trần từ tụng, trừ phục, tu lộ, tu thương khố, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác thương khố, tạo trạch, tạo táng, tạo ốc, tảo xá vũ, tế tự, tứ xá, tự thần, vạn thông tứ cát, vấn danh, yến hội, điền cơ, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.
Kiêng (Kị) 56
an sàng, bái quan, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ tróc, chinh thảo, chủng thực, cổ chú, di cư, di trạch, giao dịch, giao thiệp, giá thú, hoại viên, hưng tạo, hội thân hữu, khai cừ, khai thương khố, khai trì, khải toản, khởi tạo, liệu bệnh, lập khoán, lập khế khoán, nhập sơn, phá ốc, phó cử, phó nhậm, phạt mộc, quy gia, quy hỏa, thượng biểu chương, thượng quan, thụ nhậm, thủ ngư, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, tu diêu, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tác diêu, tác giao quan, tạo tửu thố, tắc huyệt, tố tụng, viễn hành, viễn hồi, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, điền liệp, đăng cao, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 10/4/2018 星
Sao tốt 6
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Thiên đức Tốt mọi việc.
- Thiên mã Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc. (trùng với Bạch hổ: xấu).
- Nguyệt giải Tốt mọi việc.
- Giải thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
- Yếu yên (Thiên quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
Sao xấu 4
- Kim thần thất sát Xấu mọi việc
- Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng.
- Bạch hổ Kỵ mai táng. (trùng ngày với Thiên giải: tốt).
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Dực
- Nên: Cắt áo sẽ đước tiền tài.
- Không nên: Chôn cất, cưới gã, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác đòn dông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn mọi việc tốt. Tại Thìn Vượng Địa tốt hơn hết. Tại Tý Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan lãnh chức.
- Thơ viết:
Dực tinh tối kị dựng xây nhà.Ba năm hai lượt chủ tiêu vong.Chôn cất hôn nhân đều chẳng lợi.Thiếu nữ lăng loàn, mất gia phong.
Trực Định
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 10/4/2018 九星
- Phi tinh năm
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh tháng
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh ngày
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh giờ
- 7 · Thất Xích
Giờ tốt / xấu ngày 10/4/2018 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 45% | Canh Tý | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tam Hợp, Đế Vượng, Tham Lang ; Quả Tú, Hỏa Tinh, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, phá thổ, động thổ | ||
| 01-03 Hoàng đạo 100% | Tân Sửu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hữu Bật, Thủy Tinh |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Nhâm Dần | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Dịch Mã, Tỷ Kiên ; Thời Phá, Thời Hình, La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc |
| Nghi kiến quý, lợi sự cát, tu tác | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, di đồ, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, tu tạo, từ tụng, xuất hành, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 33% | Quý Mão | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tham Lang, Mộc Tinh ; Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tụng sự | ||
| 07-09 Hoàng đạo 71% | Giáp Thìn | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Hữu Bật ; Kế Đô, Nhật Mộ |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nữ chủ bất lợi | ||
| 09-11 Hoàng đạo 61% | Ất Tỵ | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Lục Hợp, Tả Phụ ; Hà Khôi, Thổ Tinh, Kiếp Sát, Thiên Tặc |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, giá mã, khai thương khố, khởi tạo, phạt mộc, thụ tạo, động thổ | ||
| 11-13 Hắc đạo 14% | Bính Ngọ | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Hỷ Thần, Đường Phù ; La Hầu, Cô Thần, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương | ||
| 13-15 Hoàng đạo 86% | Đinh Mùi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thiên Xá, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Vũ Khúc, Kim Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị thiết tiếu, tu tề | ||
| 15-17 Hắc đạo 25% | Mậu Thân | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Trường Sinh, Thời Kiến, Minh Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Lục Mậu, Lôi Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, thượng lương, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, khởi cổ, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng | ||
| 17-19 Hắc đạo 0% | Kỷ Dậu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; La Thiên Đại Tiến ; Hỏa Tinh, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, di tỉ, tu tạo mộ viên, từ tụng, xuất hành, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 14% | Canh Tuất | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh |
| Nghi an táng, thượng lương, thụ phong, tác táo, tự táo | ||
| Kị cầu tài, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành, động thổ | ||
| 21-23 Hắc đạo 5% | Tân Hợi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Ngũ Quỷ, Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi |
