Lịch Vạn Niên

10 tháng 8 / 2015 Thứ Hai

Âm lịch: 26/6/2015

Ngày Mậu Ngọ · Tháng Giáp Thân · Năm Ất Mùi

Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (ngày) · Tuyền Trung Thủy (tháng) · Sa Trung Kim (năm)

Trực Khai · Sao Tâm (hung) · Tiết Lập thu

Thiên lao Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -6.9

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Hướng xuất hành ngày 10/8/2015

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Nam
  • Tài thầnBắc

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnĐông
  • Ngũ HoàngĐoài (Tây)
  • Tam SátĐoài (Tây)
  • Lực SĩKhôn (Tây Nam)
  • Nhị HắcTốn (Đông Nam)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 10/8/2015

CanThổ ChiHỏa

Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)

Xung
Hình Ngọ · Dậu
Hại Sửu
Phá Mão
Tuyệt Hợi
Lục hợp Mùi
Tam hợp Dần · Tuất
Tam hợp cụcHỏa
Nạp âm ngày Thiên Thượng Hỏa lửa trên trời

Hành Hỏa khắc hành Kim

Kị tuổi
  • Nhâm Tý
  • Giáp Tý
Hợp tuổi
  • Nhâm Thân
  • Giáp Ngọ
thuộc hành Kim không sợ Hỏa

Bành Tổ bách kị

Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường (không nên nhận đất, chủ không được lành).

Ngọ bất thiêm cái thất chủ canh trương (không nên làm lợp mái nhà, chủ sẽ phải làm lại).

Chấm điểm ngày 10/8/2015 theo từng việc

  • Tốt nói chung -6.1 Xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -8.9 Xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -6.1 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -5.4 Xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -8.2 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -6.8 Xấu, không nên làm

Ngày 10/8/2015 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 14

Bất Tướng, La Thiên Đại Tiến, Nguyệt Tài, Ngọc Vũ, Sinh Khí, Thiên Mã, Thiên Xá, Thiên Đức Hợp, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Dương, Đại Hồng Sa, Đại Minh, Đại Thâu.

Hung thần (sao xấu) 22

Bạch Hổ, Bại Nhật, Bất Cử, Cửu Thổ Quỷ, Cửu Xú, Hoàng Sa, Hỏa Cách, Ly Khoa, Lỗ Ban Sát, Phi Ma Sát, Tai Sát, Thiên Bồng, Thiên Cùng, Thiên Hỏa, Thiên Ngục, Thổ Ngân, Thủy Ngân, Tứ Hao, Tứ Quý Bát Tọa, Đao Châm, Đao Khảm Sát, Địa Tặc.

Nên (Nghi) 90

an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, bái công khanh, bái quan, chiêu chuế, chiêu hiền, chủng thì, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, doanh kiến cung thất, dưỡng dục quần súc, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, hưng tạo, hợp thọ mộc, hứa nguyện, khai cừ, khai thương, khai thị, khai tứ, khai đạo câu cừ, khiển sử, khánh tứ, khởi thổ tu doanh, kinh thương, kiến nghĩa lệ, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nhập trạch, nê sức, nạp súc, nạp thái, nạp tế, phong bái, phần mộ, sách tá, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng nhâm, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, tu cung thất, tu kiều, tu lộ, tu phần, tu trí sản thất, tu trúc thành lũy, tu trạch, tu táo, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tị bệnh, tứ xá, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất chinh, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Kiêng (Kị) 53

an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an táo, chinh thảo, châm cứu, cái ốc, di cư, di tỉ, diêu dã, giao dịch, giá mã, hiến phong chương, huấn binh, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hội thân nhân, hợp tích, hợp tương, khai nghiệp, khai thương khố, khai trì, khai trương, khải toản, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, lập gia đình, lập khoán, nhập học, nạp tài, phá thổ, phóng trái, phạt mộc, thủ ngư, tu lục súc lan, tu phương, tuyển tướng, tài y, tác táo, tạo thương khố, tạo tửu, tố họa thần tượng, tố tụng, từ tụng, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, xuất tài, xá vũ, điền liệp.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 10/8/2015

Sao tốt 6

  • Ngũ hợp Tốt mọi việc.
  • Minh tinh Tốt mọi việc. (trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu)
  • Cát khánh Tốt mọi việc.
  • Quan nhật Tốt mọi việc.
  • Lục hợp Tốt mọi việc.
  • Thiên y Tốt cho khám chữa bệnh

Sao xấu 6

  • Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
  • Vãng vong Xấu mọi việc
  • Thiên lại Xấu mọi việc.
  • Thụ tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt).
  • Vãng vong (Thổ kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
  • Trùng phục Kỵ giá thú, an táng.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Tâm

Sao Tâm (Hung) - Con vật: Chồn
- Nên: Tạo tác việc chi cũng không hợp với Hung tú này.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng không khỏi hại, thứ nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, đóng giường, lót giường, tranh tụng.
- Ngoại trừ: Ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên, có thể dùng các việc nhỏ.
- Thơ viết:
Sao Tâm tạo tác việc đại hung.
Muôn việc chẳng tròn chữ thủy chung.
Chôn cất hôn nhân đều chẳng lợi.
Trong ba năm ấy họa trùng trùng trùng.

Trực Khai

Trùng tang, không nên dùng.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 10/8/2015

Phi tinh năm
3 · Tam Bích
Phi tinh tháng
8 · Bát Bạch
Phi tinh ngày
9 · Cửu Tử
Phi tinh giờ
9 · Cửu Tử

Giờ tốt / xấu ngày 10/8/2015

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 0% Nhâm Tý Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến, Đường Phù ; Thời Phá, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi giao dịch, kiến quý, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, xuất sư, động thổ
01-03 Hoàng đạo 63% Quý Sửu Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Vũ Khúc ; La Hầu, Thời Hại, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi
03-05 Hắc đạo 20% Giáp Dần Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tam Hợp, Trường Sinh, Tả Phụ, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
05-07 Hoàng đạo 66% Ất Mão Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thái Dương ; Hà Khôi, Cửu Xú
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, khai thương khố, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tế tự
Kị bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, xuất sư
07-09 Hắc đạo 42% Bính Thìn Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Vũ Khúc, Minh Tinh ; Cô Thần, Hỏa Tinh, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, kết hôn nhân, nhập liễm, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, từ tụng
09-11 Hắc đạo 0% Đinh Tỵ Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Thiên Cẩu Hạ Thực, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, khai quang, thiết tiếu, tu phương, tu tạo mộ viên, tu tề, từ tụng
11-13 Hoàng đạo 27% Mậu Ngọ Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thái Âm, Đế Vượng, Thời Kiến, Tỷ Kiên ; Thời Hình, Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, di tỉ, khởi cổ, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, xuất sư
13-15 Hắc đạo 64% Kỷ Mùi Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Lục Hợp, Mộc Tinh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
15-17 Hoàng đạo 50% Canh Thân Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Dịch Mã ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Địa Binh
Nghi cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị nữ chủ bất lợi, phá thổ, tu tạo, động thổ
17-19 Hoàng đạo 0% Tân Dậu Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tham Lang ; Ngũ Quỷ, Thời Hình, Thiên Cương, Thổ Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú
Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, giao dịch, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ
19-21 Hắc đạo 45% Nhâm Tuất Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Hữu Bật ; La Hầu, Quả Tú, Nhật Mộ
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, từ tụng
21-23 Hắc đạo 0% Quý Hợi Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tả Phụ, Kim Tinh ; Kiếp Sát
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành
Kị giá mã, khởi tạo, phạt mộc, tụng sự