Âm lịch: 13/9/2038
Ngày Tân Dậu · Tháng Nhâm Tuất · Năm Mậu Ngọ
Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (ngày) · Đại Hải Thủy (tháng) · Thiên Thượng Hỏa (năm)
Trực Bế · Sao Nguy (hung) · Tiết Hàn lộ
Kim đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 2.3
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Hướng xuất hành ngày 11/10/2038 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Nam
- Tài thầnTây Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Nam
- Ngũ HoàngChấn (Đông)
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcLy (Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 11/10/2038 五行
Can Chi tương đồng — ngày cát
Hành Mộc khắc hành Thổ
- Ất Mão
- Kỷ Mão
- Tân Mùi
- Kỷ Dậu
- Đinh Tỵ
Bành Tổ bách kị
Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường (không nên trộn tương, chủ không được nếm qua).
Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (không nên hội khách, tân chủ có hại).
Chấm điểm ngày 11/10/2038 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 2.7 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 2.1 Bình thường, có thể làm
- Hôn thú, cưới hỏi 1.3 Bình thường, có thể làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 2.1 Bình thường, có thể làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 3.0 Bình thường, có thể làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 2.8 Bình thường, có thể làm
Ngày 11/10/2038 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 15
Bảo Quang, Hội Đồng, Minh Phệ, Nguyệt Đức Hợp, Quan Nhật, Thiên Quý, Thiên Đức Hợp, Thiên Đức hoàng đạo, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Vượng Nhật, Đại Minh, Đại Thâu, Địa Tài Tinh.
Hung thần (sao xấu) 18
Chuyên Nhật, Cửu Xú, Hiệp Tỷ, Huyết Chi, Mộ Nhật, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Ngũ Bất Quy, Ngũ Ly, Phủ Đầu Sát, Tam Nương, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Lại, Thiên Địa Chuyển Sát, Trí Tử, Điền Ngân, Độc Hỏa.
Nên (Nghi) 55
an táng, ban chiếu, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bổ viên, chiếu chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cải mộ, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, khai trương, kì phúc, lâm chánh thân dân, mai huyệt, mai trì, mộc dục, nhập trạch, nhập tài, phó nhậm, sách tá, thi ân huệ, thiện thành quách, thành phục, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, trừ phục, tu kiều, tu lí phần mộ, tu lộ, tu phương, tu phần, tu trạch, tu táo, tu tạo, tu ốc, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tắc huyệt, tế tự, tứ xá, điền bổ, đàm ân, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 65
an phủ biên cảnh, an sàng, an trí sản thất, chiêu hiền, châm cứu, cái ốc, cầu y, di tỉ, giao dịch, giá mã, giá thú, huấn binh, hưng tạo, hội thân hữu, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai tạc trì đường, khai điền, khánh tứ, khải toản, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh lạc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh, lập khoán, lập khế khoán, nạp thái, nạp tài, phó cử, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng sách, thụ sự, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trí sản thất, tu cung thất, tu trí sản thất, tu tác xí sở, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tác giao quan, tác sự cầu mưu, tác táo, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, viễn du, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, yết lục súc, động thổ, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 11/10/2038 星
Sao tốt 7
- Ngũ hợp Tốt mọi việc.
- Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng.
- Thiên quý Tốt mọi việc.
- Địa tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
- Quan nhật Tốt mọi việc.
- Kim đường Là phúc đức tinh nên cưới gả
- Thiên y Tốt cho khám chữa bệnh
Sao xấu 6
- Kim thần thất sát Xấu mọi việc
- Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
- Tam nương Xấu mọi việc
- Sát chủ mùa Xấu mọi việc
- Thiên lại Xấu mọi việc.
- Nguyệt hoả độc hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Nguy
- Nên: Chôn cất rất tốt, lót giường bình yên.
- Không nên: Dựng nhà, trổ cửa, gác đòn đông, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Tị, Dậu, Sửu trăm việc đều tốt, tại Dậu tốt nhất. Ngày Sửu Sao Nguy Đăng Viên: tạo tác sự việc được quý hiển.
- Thơ viết:
Nguy tinh chẳng khá tạo cao đường.Chôn cất sửa mồ thấy thê lương.Trổ cửa khai môn bị phạt trượng.Ba năm gánh chịu những tai ương.
Trực Bế
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 11/10/2038 九星
- Phi tinh năm
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh tháng
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh ngày
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh giờ
- 9 · Cửu Tử
Giờ tốt / xấu ngày 11/10/2038 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 0% | Mậu Tý | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Trường Sinh, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Hà Khôi, Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành, xuất sư | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Kỷ Sửu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tam Hợp, Thái Âm, Vũ Khúc ; Ngũ Quỷ, Quả Tú, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá thú, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành | ||
| 03-05 Hoàng đạo 78% | Canh Dần | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tả Phụ, Thủy Tinh ; Kiếp Sát, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khởi tạo, phá thổ, phạt mộc, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 0% | Tân Mão | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tỷ Kiên ; Thời Phá, Hỏa Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi lợi sự cát, tạo táng | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tự, di tỉ, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, nhập trạch, thượng quan, thụ tạo, tu tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Nhâm Thìn | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thái Dương, Đường Phù, Lục Hợp, Vũ Khúc ; Nhật Mộ, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lục lễ, nhập trạch, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng | ||
| 09-11 Hắc đạo 62% | Quý Tỵ | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Quốc Ấn, Kim Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, tụng sự | ||
| 11-13 Hoàng đạo 66% | Giáp Ngọ | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, La Thiên Đại Tiến ; La Hầu, Thiên Cương |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi | ||
| 13-15 Hoàng đạo 20% | Ất Mùi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Cô Thần, Thổ Tinh |
| Nghi kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân | ||
| 15-17 Hắc đạo 25% | Bính Thân | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Đế Vượng, Ngũ Hợp, Minh Tinh ; Kế Đô, Thiên Cẩu Hạ Thực, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, thiết tiếu, thượng lương, tu tề, tế tự | ||
| 17-19 Hoàng đạo 76% | Đinh Dậu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thời Kiến, Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Hình |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ | ||
| 19-21 Hắc đạo 0% | Mậu Tuất | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Âm, Hữu Bật ; Thời Hại, Lôi Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, tu tác, tạo táng, xuất hành | ||
| Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, tu thuyền, từ tụng | ||
| 21-23 Hắc đạo 38% | Kỷ Hợi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Dịch Mã, Tả Phụ, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, khai quang, tu phương, từ tụng |
