Lịch Vạn Niên

11 tháng 11 / 2032 Thứ Năm

Âm lịch: 9/10/2032

Ngày Tân Dậu · Tháng Tân Hợi · Năm Nhâm Tý

Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (ngày) · Thoa Xuyến Kim (tháng) · Tang Đố Mộc (năm)

Trực Khai · Sao Đẩu (cát) · Tiết Lập đông

Chu tước Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -6.9

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Hướng xuất hành ngày 11/11/2032

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Nam
  • Tài thầnTây Nam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnĐông Nam
  • Ngũ HoàngKiền (Tây Bắc)
  • Tam SátLy (Nam)
  • Lực SĩCấn (Đông Bắc)
  • Nhị HắcChấn (Đông)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 11/11/2032

CanKim ChiKim

Can Chi tương đồng — ngày cát

Xung Mão
Hình Dậu
Hại Tuất
Phá
Tuyệt Dần
Lục hợp Thìn
Tam hợp Sửu · Tỵ
Tam hợp cụcKim
Nạp âm ngày Thạch Lựu Mộc gỗ thạch lựu

Hành Mộc khắc hành Thổ

Kị tuổi
  • Ất Mão
  • Kỷ Mão
Hợp tuổi
  • Tân Mùi
  • Kỷ Dậu
  • Đinh Tỵ
thuộc hành Thổ không sợ Mộc

Bành Tổ bách kị

Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường (không nên trộn tương, chủ không được nếm qua).

Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (không nên hội khách, tân chủ có hại).

Chấm điểm ngày 11/11/2032 theo từng việc

  • Tốt nói chung -6.2 Xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -2.7 Hơi xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -8.3 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -7.6 Xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -9.0 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -7.6 Xấu, không nên làm

Ngày 11/11/2032 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 12

Hội Đồng, Minh Phệ, Mẫu Thương, Sinh Khí, Thánh Tâm, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Dương, Trừ Thần, Vượng Nhật, Đại Minh, Đại Thâu.

Hung thần (sao xấu) 20

Bại Nhật, Bất Cử, Chu Tước, Chuyên Nhật, Cửu Xú, Hoành Thiên Chu Tước, La Thiên Đại Thoái, Lâm Cách, Lỗ Ban Sát, Mộ Nhật, Ngũ Bất Quy, Ngũ Ly, Sát Chủ, Tiểu Không Vong, Tứ Hao, Tứ Quý Bát Tọa, Tứ Đại Kị (xây cất), Xích Khẩu, Đao Châm, Đao Khảm Sát.

Nên (Nghi) 80

an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bái quan, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thì, chủng thực, công quả, cải mộ, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, dưỡng dục quần súc, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tạo, hợp thọ mộc, hứa nguyện, khai cừ, khai tứ, khai đạo câu cừ, khiển sử, khánh tứ, khởi thổ tu doanh, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mộc dục, mục dưỡng, nê sức, phong bái, phó nhậm, phần mộ, sách tá, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng nhâm, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, trừ phục, tu cung thất, tu kiều, tu lí phần mộ, tu lộ, tu phần, tu trí sản thất, tu trúc thành lũy, tu trạch, tu táo, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tảo xá vũ, tế tự, tị bệnh, tứ xá, tự thần, xuyên tỉnh, yến hội, đàm ân, đảo từ, động thổ.

Kiêng (Kị) 44

an hương, an phủ biên cảnh, an táng, bách sự bất nghi, bộ liệp, châm cứu, di cư, di tỉ, di đồ, giao dịch, giá mã, giá thú, huấn binh, hội thân hữu, hội thân nhân, khai trì, khải toản, khởi công, khởi thủ tu tác, kinh thương, kết hôn nhân, lập khoán, lập khế khoán, nghi tác thọ mộc, nhập trạch, phân cư, phó cử, phóng trái, phạt mộc, thủ ngư, tu lục súc lan, tu phương, tu thương khố, tuyển tướng, tác giao quan, tạo thương khố, tố họa thần tượng, tố tụng, từ tụng, xuất hành, xuất sư, xuất tài, điền liệp, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 11/11/2032

Sao tốt 6

  • Ngũ hợp Tốt mọi việc.
  • Sát cống Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên đức hợp Tốt mọi việc.
  • Sinh khí Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
  • Thánh tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự.
  • Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu 6

  • Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Phi ma sát (Tai sát) Kỵ giá thú nhập trạch.
  • Chu tước Kỵ nhập trạch, khai trương.
  • Sát chủ Xấu mọi việc.
  • Lỗ ban sát Kỵ khởi tạo.
  • Sát sư Kị cho thầy cúng

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Đẩu

Sao Đẩu (Cát) - Con vật: Cua
- Nên: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may cắt áo mão, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh.
- Không nên: Rất kỵ đi thuyền.
Con mới sanh đặt tên nó là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng hiện tại mà đặt tên cho nó dễ nuôi.
- Ngoại trừ: Tại Tị mất sức.
Tại Dậu tốt.
Ngày Sửu Đăng Viên rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn.
Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Thơ viết:
Đẩu tinh tạo dựng lợi muôn phần.
Sửa mả an táng con cháu hưng.
Mở cửa khơi ngòi trâu ngựa phát.
Đính hôn cưới giả lắm vui mưng.

Trực Khai

Thứ cát, có thể dùng.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 11/11/2032

Phi tinh năm
4 · Tứ Lục
Phi tinh tháng
8 · Bát Bạch
Phi tinh ngày
9 · Cửu Tử
Phi tinh giờ
9 · Cửu Tử

Giờ tốt / xấu ngày 11/11/2032

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 0% Mậu Tý Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Trường Sinh, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Hà Khôi, Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Cửu Xú
Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành, xuất sư
01-03 Hắc đạo 29% Kỷ Sửu Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Âm, Vũ Khúc ; Ngũ Quỷ, Quả Tú, Tuần Trung Không Vong
Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, giá thú, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành
03-05 Hoàng đạo 69% Canh Dần Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tả Phụ, Thủy Tinh ; Kiếp Sát, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị giá mã, khởi tạo, phá thổ, phạt mộc, động thổ
05-07 Hoàng đạo 0% Tân Mão Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tỷ Kiên ; Thời Phá, Hỏa Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú
Nghi lợi sự cát, tạo táng
Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tự, di tỉ, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, nhập trạch, thượng quan, thụ tạo, tu tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ
07-09 Hắc đạo 33% Nhâm Thìn Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Đường Phù, Lục Hợp, Vũ Khúc ; Nhật Mộ, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lục lễ, nhập trạch, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng
09-11 Hắc đạo 52% Quý Tỵ Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Quốc Ấn, Kim Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, tụng sự
11-13 Hoàng đạo 66% Giáp Ngọ Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, La Thiên Đại Tiến ; La Hầu, Thiên Cương
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi
13-15 Hoàng đạo 63% Ất Mùi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời ; Cô Thần, Thổ Tinh
Nghi kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân
15-17 Hắc đạo 0% Bính Thân Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Hỷ Thần, Đế Vượng, Ngũ Hợp ; Kế Đô, Thiên Cẩu Hạ Thực, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, thiết tiếu, thượng lương, tu tề, tế tự
17-19 Hoàng đạo 63% Đinh Dậu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thời Kiến, Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Hình
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ
19-21 Hắc đạo 28% Mậu Tuất Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Hữu Bật, Minh Tinh ; Thời Hại, Lôi Binh
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, tu tác, tạo táng, xuất hành
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, tu thuyền, từ tụng
21-23 Hắc đạo 0% Kỷ Hợi Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Dịch Mã, Tả Phụ, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, khai quang, tu phương, từ tụng