Lịch Vạn Niên

11 tháng 3 / 2010 Thứ Năm

Âm lịch: 26/1/2010

Ngày Canh Thân · Tháng Kỷ Mão · Năm Canh Dần

Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (ngày) · Thành Đầu Thổ (tháng) · Tùng Bách Mộc (năm)

Trực Chấp · Sao Khuê (hung) · Tiết Kinh trập

Thiên lao Hắc đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 3.4

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Hướng xuất hành ngày 11/3/2010

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Bắc
  • Tài thầnTây Nam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnĐông Nam
  • Ngũ HoàngKhôn (Tây Nam)
  • Tam SátKhảm (Bắc)
  • Lực SĩTốn (Đông Nam)
  • Nhị HắcCấn (Đông Bắc)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 11/3/2010

CanKim ChiKim

Can Chi tương đồng — ngày cát

Xung Dần
Hình Dần · Hợi
Hại Hợi
Phá Tỵ
Tuyệt Mão
Lục hợp Tỵ
Tam hợp Tý · Thìn
Tam hợp cụcThủy
Nạp âm ngày Thạch Lựu Mộc gỗ thạch lựu

Hành Mộc khắc hành Thổ

Kị tuổi
  • Giáp Dần
  • Mậu Dần
Hợp tuổi
  • Canh Ngọ
  • Mậu Thân
  • Bính Thìn
thuộc hành Thổ không sợ Mộc

Bành Tổ bách kị

Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng (không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang).

Thân bất an sàng quỷ túy nhập phòng (không nên kê giường, quỷ ma vào phòng).

Chấm điểm ngày 11/3/2010 theo từng việc

  • Tốt nói chung 4.1 Khá tốt, nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 3.2 Khá tốt, nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 3.4 Khá tốt, nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 3.8 Khá tốt, nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 1.7 Bình thường, có thể làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 4.6 Khá tốt, nên làm

Ngày 11/3/2010 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 14

Chi Đức, Giải Thần, Minh Phệ, Nguyệt Không, Thiên Mã, Thiên Phúc, Thiên Đức, Thất Thánh, Trừ Thần, Tuế Lộc, Tuế Đức, Yếu Yên, Đại Minh, Đại Thâu.

Hung thần (sao xấu) 17

Bát Chuyên, Bạch Hổ, Chuyên Nhật, Giao Long, Kiếp Sát, Ngũ Bất Quy, Ngũ Ly, Nhật Lưu Tài, Phục Thi, Thiên Bồng, Thủy Cách, Tiểu Hao, Trạch Không, Tuế Phá, Tổn Sư Nhật, Tứ Phế, Đồ Đãi.

Nên (Nghi) 56

an sàng trướng, an thần, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bái công khanh, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu y, giải trừ, hiến chương sớ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, kinh thương, kì phúc, liệu bệnh, lập khế, mộc dục, nhập trạch, sách tá, thi ân huệ, thiết trù mưu, thành phục, thú cấu, thượng quan, thủ thổ, trai tiếu, trang tu, trần lợi ngôn, trần từ tụng, trừ phục, tu kiều, tu lộ, tu phương, tu phần, tu sản thất, tu trạch, tu táo, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tác sự, tạo sàng trướng, tạo trạch, tạo táng, tạo ốc, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, tứ xá, xuất chinh, đàm ân, đính hôn, định kế sách, động thổ.

Kiêng (Kị) 92

an phủ biên cảnh, an sàng, an đối ngại, ban chiếu, bàn thiên, bách sự bất nghi, bổ viên, bổ viên tắc huyệt, bộ ngư, chiêu hiền, châm cứu, chỉnh dung, chủng cốc, chủng thì, cầu tự, cổ chú, cử chánh trực, di trạch, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, huấn binh, hành thuyền, hưng tạo, hưng tạo động thổ, hội thân hữu, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai đường, khánh tứ, khải toản, kinh doanh, kinh lạc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lưu tài, lập khoán, lập khế khoán, mục dưỡng, nghênh thân, nhập sơn, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phá ốc hoại viên, phó cử, quan đới, quy hỏa, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thế đầu, thụ nhậm, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tài mộc, tác giao quan, tác pha, tái hóa vật, tạo kiều lương, tạo xá, tắc huyệt, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài, yến hội, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 11/3/2010

Sao tốt 6

  • Tuế đức Tốt mọi việc.
  • Minh tinh Tốt mọi việc. (trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu)
  • Nguyệt giải Tốt mọi việc.
  • Giải thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
  • Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
  • Dịch mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành.

Sao xấu 3

  • Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa.
  • Trùng phục Kỵ giá thú, an táng.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Khuê

Sao Khuê (Hung) - Con vật: Sói
- Nên: Tạo dựng nhà phòng , nhập học , ra đi cầu công danh , cắt áo.
- Không nên: Chôn cất , khai trương , trổ cửa dựng cửa , khai thông đường nước , đào ao móc giếng , thưa kiện , đóng giường lót giường.
- Ngoại trừ: Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi.
Sao Khuê Hãm Địa tại Thân: Văn Khoa thất bại.
Tại Ngọ là chỗ Tuyệt gặp Sanh, mưu sự đắc lợi, thứ nhất gặp Canh Ngọ.
Tại Thìn tốt vừa vừa.
Ngày Thân Sao Khuê Đăng Viên: Tiến thân danh.
- Thơ viết:
Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường.
Gia đạo thuận hòa được Cát xương.
Nếu nhà mai táng thêm lo ngại.
Cùng với khai môn họa chẳng lường.

Trực Chấp

Ngày này đại hung: có sao Chu tước, Câu giảo. Phạm vào sẽ tai vạ, miệng tiếng, sau 3-5 năm của cải tiền bạc sút kém.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 11/3/2010

Phi tinh năm
8 · Bát Bạch
Phi tinh tháng
1 · Nhất Bạch
Phi tinh ngày
3 · Tam Bích
Phi tinh giờ
7 · Thất Xích

Giờ tốt / xấu ngày 11/3/2010

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 55% Bính Tý Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Tham Lang, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập liễm, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành
01-03 Hoàng đạo 57% Đinh Sửu Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Hữu Bật ; La Hầu, Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập trạch, thần miếu, tu tạo, viễn hồi
03-05 Hắc đạo 0% Mậu Dần Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Dịch Mã ; Ngũ Quỷ, Thời Phá, Thời Hình, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh
Nghi cầu tài, kiến quý, tạo táng
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, di đồ, giá thú, khởi cổ, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, tu tạo, từ tụng, xuất hành, động thổ
05-07 Hắc đạo 36% Kỷ Mão Tinh Chu tước Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Đường Phù, Tham Lang ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thiên Tặc, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, di tỉ, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, thụ tạo, tụng sự, xuất sư, động thổ
07-09 Hoàng đạo 81% Canh Thìn Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tam Hợp, Quốc Ấn, Hữu Bật, Mộc Tinh, Tỷ Kiên ; Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị phá thổ, động thổ
09-11 Hoàng đạo 50% Tân Tỵ Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Trường Sinh, Lục Hợp, Tả Phụ ; Hà Khôi, Kiếp Sát
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi tạo, phạt mộc
11-13 Hắc đạo 53% Nhâm Ngọ Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Thủy Tinh, Minh Tinh ; Cô Thần, Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú
Nghi an táng, cầu tài, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, hứa nguyện, khai quang, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, xuất sư
13-15 Hoàng đạo 53% Quý Mùi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Vũ Khúc ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh
Nghi an sàng, an táo, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tự phúc, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tề
15-17 Hắc đạo 0% Giáp Thân Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Dương, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thời Kiến ; La Thiên Đại Thoái
Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, thụ tạo, tu tạo, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, khai quang, từ tụng
17-19 Hắc đạo 28% Ất Dậu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, Ngũ Hợp, Kim Tinh ; Cổ Mộ Sát, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, di tỉ, tu tạo mộ viên, từ tụng, xuất sư
19-21 Hoàng đạo 14% Bính Tuất Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Hỷ Thần ; Ngũ Bất Ngộ, La Hầu, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, thụ phong, tu tạo, tác táo, tự táo, đính hôn
Kị nam chủ bất lợi, nhập liễm, phó nhậm, thượng lương, thượng quan
21-23 Hắc đạo 0% Đinh Hợi Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Xá ; Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương, Thổ Tinh
Nghi cầu tự, giá thú, hưng tu, kì phúc, trai tiếu, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan