Âm lịch: 23/3/2015
Ngày Đinh Hợi · Tháng Tân Tỵ · Năm Ất Mùi
Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (ngày) · Bạch Lạp Kim (tháng) · Sa Trung Kim (năm)
Trực Phá · Sao Trương (cát) · Tiết Lập hạ
Ngọc đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 4.7
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 11/5/2015 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnNam
- Tài thầnĐông
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây Bắc
- Ngũ HoàngĐoài (Tây)
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcTốn (Đông Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 11/5/2015 五行
Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)
Hành Thổ khắc hành Thủy
- Tân Tỵ
- Quý Tỵ
- Đinh Mùi
- Quý Hợi
Bành Tổ bách kị
Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang (không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt).
Hợi bất giá thú tất chủ phân trương (không nên làm cưới gả, sẽ ly biệt cưới khác).
Chấm điểm ngày 11/5/2015 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 3.7 Khá tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 5.8 Khá tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 4.5 Khá tốt, nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 4.4 Khá tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 5.8 Khá tốt, nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 4.4 Khá tốt, nên làm
Ngày 11/5/2015 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 12
Bảo Quang, Bất Tướng, Dịch Mã, Kim Đường, Thiên Hậu, Thiên Quý, Thiên Thương, Thiên Đức hoàng đạo, Thần Tại, Vượng Nhật, Đại Minh, Địa Tài Tinh.
Hung thần (sao xấu) 12
Mộ Nhật, Nguyệt Kị, Nguyệt Phá, Phạt Nhật, Thất Điểu, Thần Cách, Thổ Kị, Trùng Nhật, Tứ Cùng, Vãng Vong, Đại Hao, Đồ Đãi.
Nên (Nghi) 28
bách sự nghi dụng, chiêu chuế, châm cứu, cầu tài, cầu y, hoại viên, hứa nguyện, khai trương, khởi tạo, kiến nghĩa lệ, kì phúc, liệu bệnh, lễ thần, nhập tài, nạp tế, phá ốc, phục dược, sách tá, trai tiếu, tu phương, tu trạch, tác sự, tạo thương khố, tạo trạch, tạo táng, xuất hành, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 82
an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bái quan, bổ viên, bộ tróc, chinh thảo, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tự, cổ chú, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, hung sự, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, mai táng, mục dưỡng, nhập học, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phân cư, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, quy gia, tang sự, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ nhậm, thụ trụ, thủ ngư, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tắc huyệt, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, điền liệp, đăng cao, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 11/5/2015 星
Sao tốt 8
- Nhân chuyên Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên đức hợp Tốt mọi việc.
- Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng.
- Thiên thành Tốt mọi việc.
- Cát khánh Tốt mọi việc.
- Tuế hợp Tốt mọi việc.
- Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
- Ngọc đường Trăm sự tốt, cầu gì được nấy, xuất hành được của, thích hợp với học hành viết lách, lợi gặp đại nhân, an táng, không lợi cho việc bùn đất bếp núc.
Sao xấu 3
- Nguyệt kỵ Xấu mọi việc
- Thụ tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt).
- Địa tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Trương
- Nên: Khởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gã, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo, làm thuỷ lợi.
- Không nên: Sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước.
- Ngoại trừ: Tại Hợi, Mão, Mùi đều tốt. Tại Mùi Đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn.
- Thơ viết:
Trương tinh ngày ấy tạo thêm nhà.Nối nghiệp công hầu gần quân vương.Mai táng khai mương tiền của đến.Hôn nhân hòa hợp phúc minh trường
Trực Phá
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 11/5/2015 九星
- Phi tinh năm
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh tháng
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh ngày
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh giờ
- 7 · Thất Xích
Giờ tốt / xấu ngày 11/5/2015 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 0% | Canh Tý | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tham Lang ; Hỏa Tinh, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành | ||
| Kị bách sự bất lợi, phá thổ, tu tạo, động thổ | ||
| 01-03 Hoàng đạo 84% | Tân Sửu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đường Phù, Hữu Bật, Thủy Tinh ; Nhật Mộ |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thương khố, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành | ||
| Kị — | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Nhâm Dần | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Lục Hợp ; Hà Khôi, La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, từ tụng, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 0% | Quý Mão | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tam Hợp, Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bác hí, hứa nguyện, khai quang, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành | ||
| 07-09 Hoàng đạo 81% | Giáp Thìn | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật ; Kế Đô |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành | ||
| Kị nữ chủ bất lợi | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Ất Tỵ | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Đế Vượng, Dịch Mã, Tả Phụ ; Thời Phá, Thổ Tinh |
| Nghi cầu tài, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, kì phúc, tu tạo, động thổ | ||
| 11-13 Hoàng đạo 33% | Bính Ngọ | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; La Hầu, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương, thần miếu, tu tạo, viễn hồi | ||
| 13-15 Hoàng đạo 88% | Đinh Mùi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thiên Xá, Vũ Khúc, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Mậu Thân | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thái Dương ; Thời Hại, Thiên Cương, Lục Mậu, Kiếp Sát, Lôi Binh |
| Nghi an táng, nhập trạch, thụ tạo, tu phương | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, khởi cổ, khởi tạo, kì phúc, phó nhậm, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng | ||
| 17-19 Hắc đạo 46% | Kỷ Dậu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Trường Sinh, La Thiên Đại Tiến ; Cô Thần, Hỏa Tinh, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, kết hôn nhân, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 57% | Canh Tuất | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thủy Tinh, Minh Tinh ; Ngũ Quỷ, Thiên Cẩu Hạ Thực, Địa Binh |
| Nghi an táng, nhập trạch, thượng lương, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị phá thổ, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, tu tề, tế tự, xuất hành, động thổ | ||
| 21-23 Hoàng đạo 84% | Tân Hợi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Thái Âm, Thời Kiến ; Ngũ Quỷ, Thời Hình |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan |
