Âm lịch: 16/5/2006
Ngày Tân Mùi · Tháng Giáp Ngọ · Năm Bính Tuất
Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (ngày) · Sa Trung Kim (tháng) · Ốc Thượng Thổ (năm)
Trực Trừ · Sao Mão (hung) · Tiết Mang chủng
Câu trần Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -1.1
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 11/6/2006 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Nam
- Tài thầnTây Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây Nam
- Ngũ HoàngĐoài (Tây)
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩKiền (Tây Bắc)
- Nhị HắcTốn (Đông Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 11/6/2006 五行
Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)
Hành Thổ khắc hành Thủy
- Ất Sửu
- Đinh Sửu
- Đinh Mùi
- Quý Hợi
Bành Tổ bách kị
Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường (không nên trộn tương, chủ không được nếm qua).
Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (không nên uống thuốc, khí độc ngấm vào ruột).
Chấm điểm ngày 11/6/2006 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -0.9 Hơi xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -0.9 Hơi xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -0.6 Hơi xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -0.9 Hơi xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -2.9 Hơi xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -0.9 Hơi xấu, không nên làm
Ngày 11/6/2006 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 7
Cát Kì, Lục Hợp, Minh Phệ Đối, Nguyệt Đức Hợp, Thần Tại, Tuế Đức Hợp, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 7
Câu Trần, Lao Nhật, Lâm Cách, Phủ Đầu Sát, Tam Tang, Tứ Bất Tường, Đại Tiểu Khốc Nhật.
Nên (Nghi) 76
an phủ biên cảnh, an táng, ban chiếu, bàn di, bàn thiên, bách sự nghi dụng, chiếu chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công thành trại, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giao dịch, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hành sư, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hứa nguyện, khai thị, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mộc dục, mục dưỡng, nhập hỏa, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trảm thảo, tu phương, tu thương khố, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, tứ xá, uấn nhưỡng, vấn danh, xuất hóa, xuất quân, xuất sư, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.
Kiêng (Kị) 18
bộ liệp, di cư, di cữu, giá mã, hợp thọ mộc, khai sanh phần, khởi công, khởi tạo, kiến trạch, nhập liễm, nhập trạch, phạt mộc, thiêm ước, thành trừ phục, tu ốc, từ tụng, viễn hành, xuất hành.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 11/6/2006 星
Sao tốt 3
- Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng.
- Thiên phúc Tốt mọi việc, nên đi nhận công tác ( việc quan) về nhà mới.
- Lục hợp Tốt mọi việc.
Sao xấu 1
- Câu trần Kỵ mai táng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Mão
- Nên: Xây dựng , tạo tác.
- Không nên: Chôn Cất ( ĐẠI KỴ ), cưới gã, trổ cửa dựng cửa, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường. Các việc khác cũng không hay.
- Ngoại trừ: Tại Mùi mất chí khí.Tại Ất Mão và Đinh Mão tốt, Ngày Mão Đăng Viên cưới gã tốt, nhưng ngày Quý Mão tạo tác mất tiền của.hợp với 8 ngày: Ất Mão, Đinh Mão, Tân Mão, Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi, Ất Hợi, Tân Hợi.
- Thơ viết:
Mão tinh xây dựng phát ruộng trâu.Chôn cất quan phi mãi chẳng đâu.Khai môn chắc hẳn vời họa đến.Cưới hỏi hôn nhân phải chịu sầu.
Trực Trừ
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 11/6/2006 九星
- Phi tinh năm
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh tháng
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh ngày
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh giờ
- 6 · Lục Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 11/6/2006 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 12% | Mậu Tý | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, Mộc Tinh, Minh Tinh ; Ngũ Quỷ, Thời Hại, Lục Mậu, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, giá thú, khởi cổ, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, từ tụng, xuất hành, xuất sư | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Kỷ Sửu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thái Âm ; Ngũ Quỷ, Thời Phá, Thời Hình, Cổ Mộ Sát |
| Nghi tu tác | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, di đồ, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành, đính hôn, động thổ | ||
| 03-05 Hoàng đạo 81% | Canh Dần | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thủy Tinh ; Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị phá thổ, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 62% | Tân Mão | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Tỷ Kiên ; Hỏa Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, khai thương khố, khởi tạo, thượng quan, thụ tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Nhâm Thìn | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thái Dương, Đường Phù ; Thiên Cương, Nhật Mộ, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, xuất hành | ||
| 09-11 Hoàng đạo 84% | Quý Tỵ | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Quốc Ấn, Dịch Mã, Kim Tinh ; Cô Thần, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương | ||
| 11-13 Hắc đạo 50% | Giáp Ngọ | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Lục Hợp, Tham Lang ; La Hầu, Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, thiết tiếu, tu tề, tế tự, từ tụng | ||
| 13-15 Hắc đạo 0% | Ất Mùi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thời Kiến, Hữu Bật ; Thổ Tinh |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, từ tụng | ||
| 15-17 Hoàng đạo 40% | Bính Thân | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Đế Vượng, Ngũ Hợp, Tả Phụ ; Kế Đô, Kiếp Sát, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khởi tạo, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, phạt mộc, thượng lương | ||
| 17-19 Hắc đạo 42% | Đinh Dậu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 19-21 Hoàng đạo 25% | Mậu Tuất | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thái Âm, Vũ Khúc ; Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong, Lôi Binh |
| Nghi an táng, cầu tự, giá thú, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tài, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, tu tạo, viễn hồi, xuất hành | ||
| 21-23 Hoàng đạo 40% | Kỷ Hợi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thủy Tinh ; Quả Tú, La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu phương, viễn hồi, xuất hành |
