Lịch Vạn Niên

11 tháng 8 / 2023 Thứ Sáu

Âm lịch: 25/6/2023

Ngày Tân Sửu · Tháng Canh Thân · Năm Quý Mão

Nạp âm: Bích Thượng Thổ (ngày) · Thạch Lựu Mộc (tháng) · Kim Bạch Kim (năm)

Trực Chấp · Sao Lâu (cát) · Tiết Lập thu

Chu tước Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -5.0

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 11/8/2023

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Nam
  • Tài thầnTây Nam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầntại Thiên
  • Ngũ HoàngKiền (Tây Bắc)
  • Tam SátĐoài (Tây)
  • Lực SĩTốn (Đông Nam)
  • Nhị HắcChấn (Đông)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 11/8/2023

CanKim ChiThổ

Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)

Xung Mùi
Hình Tuất
Hại Ngọ
Phá Thìn
Tuyệt Mùi
Lục hợp
Tam hợp Tỵ · Dậu
Tam hợp cụcKim
Nạp âm ngày Bích Thượng Thô đất trên vách

Hành Thổ khắc hành Thủy

Kị tuổi
  • Ất Mùi
  • Đinh Mùi
Hợp tuổi
  • Đinh Mùi
  • Quý Hợi
thuộc hành Thủy không sợ Thổ

Bành Tổ bách kị

Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường (không nên trộn tương, chủ không được nếm qua).

Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương (không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương).

Chấm điểm ngày 11/8/2023 theo từng việc

  • Tốt nói chung -3.5 Hơi xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -4.9 Xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -9.1 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -5.6 Xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -2.8 Hơi xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -4.2 Xấu, không nên làm

Ngày 11/8/2023 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 6

Chi Đức, Minh Đường, Mẫu Thương, Thiên Phúc, Thiên Quý, Vượng Nhật.

Hung thần (sao xấu) 17

Cửu Thổ Quỷ, Hoành Thiên Chu Tước, Hỏa Tinh, Kê Hoãn, Ly Khoa, Lôi Công, Ngũ Mộ, Ngũ Quỷ, Ngục Nhật, Phân Hài, Quy Kị, Sát Chủ, Thụ Tử, Tiểu Hao, Tứ Thời Đại Mộ, Tứ Đại Kị (di cư), Đại Không Vong.

Nên (Nghi) 23

an táo, bách sự nghi dụng, cầu tự, cử chánh trực, khai trương, khánh tứ, kì phúc, lập khế, nạp thái, phó nhậm, thi ân phong bái, thú cấu, thưởng hạ, trang tu, tu trạch, tu tạo, tài chế, tạo trạch, tạo ốc, tế tự, tống lễ, yến hội, đính hôn.

Kiêng (Kị) 62

an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, bàn di, bàn thiên, bách sự bất nghi, chủng thì, cầu tài, cầu y, di cư, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, huấn binh, hưng tạo, khai thương khố, khai thị, khai trì, khải toản, khởi tạo, kinh doanh, kinh thương, liệu bệnh, long táo, lập khoán, lập khế mãi mại, nhập học, nhập trạch, nạp súc, nạp tài, phá thổ, quan đới, quy gia, quy ninh, thú phụ, thượng lương, thượng quan, thụ tạo, tiến nhân khẩu, tu cái ốc vũ, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tác, tuyển tướng, tài y, tạo tác mộc giới, tảo xá, tố họa thần tượng, từ tụng, viễn hành, viễn hồi, vấn bệnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất nhập, xuất sư, xuất tài, động thổ.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 11/8/2023

Sao tốt 2

  • Sát cống Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Nguyệt ân Tốt mọi việc.

Sao xấu 6

  • Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
  • Tiểu hồng sa Xấu mọi việc.
  • Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa.
  • Lục bất thành Xấu đối với xây dựng.
  • Chu tước Kỵ nhập trạch, khai trương.
  • Nguyệt hình Xấu mọi việc.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Lâu

Sao Lâu (Cát) - Con vật: Chó
- Nên: Khởi công mọi việc đều tốt .
Tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áo.
- Không nên: Đóng giường , lót giường, đi đường thủy.
- Ngoại trừ: Tại Ngày Dậu Đăng Viên : Tạo tác đại lợi.
Tại Tị gọi là Nhập Trù rất tốt.
Tại Sửu tốt vừa vừa.
Gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một: rất kỵ đi thuyền, cữ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp.
- Thơ viết:
Lâu tinh rạng rỡ chốn môn đình.
Gia đạo phát tài ít kẻ đương.
Hôn nhân ngày ấy sinh hiền tử.
Nối đời lộc vị rạng tông đường.

Trực Chấp

Không tốt lắm, vạn bất đắc dĩ phải dùng.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 11/8/2023

Phi tinh năm
4 · Tứ Lục
Phi tinh tháng
2 · Nhị Hắc
Phi tinh ngày
8 · Bát Bạch
Phi tinh giờ
6 · Lục Bạch

Giờ tốt / xấu ngày 11/8/2023

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 0% Mậu Tý Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Trường Sinh, Lục Hợp, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Thiên Cẩu Hạ Thực, Lục Mậu, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, di tỉ, khởi cổ, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu tề, tế tự, từ tụng, xuất sư
01-03 Hắc đạo 23% Kỷ Sửu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Thời Kiến ; Ngũ Quỷ, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, thượng lương, tu tác, tu tạo
Kị giá thú, phó nhậm, thượng quan, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành
03-05 Hoàng đạo 66% Canh Dần Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thủy Tinh ; Kiếp Sát, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị giá mã, khởi tạo, phá thổ, phạt mộc, động thổ
05-07 Hoàng đạo 53% Tân Mão Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tỷ Kiên ; Hỏa Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú
Nghi kì phúc, lợi sự cát, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, giao dịch, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, thượng quan, thụ tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ
07-09 Hắc đạo 12% Nhâm Thìn Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Đường Phù, Minh Tinh ; Hà Khôi, Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, di đồ, kiến quý, thụ tạo, tu phương, tạo táng
Kị bách sự bất lợi, cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, xuất hành
09-11 Hoàng đạo 72% Quý Tỵ Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Quốc Ấn, Kim Tinh ; Quả Tú, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phần hương, thiết tiếu, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi
11-13 Hắc đạo 23% Giáp Ngọ Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, La Thiên Đại Tiến, Tham Lang ; La Hầu, Thời Hại
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
13-15 Hắc đạo 0% Ất Mùi Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật ; Thời Phá, Thổ Tinh
Nghi cầu tài, kiến quý, phó nhậm, tạo táng
Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, cầu tự, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, từ tụng, đính hôn, động thổ
15-17 Hoàng đạo 55% Bính Thân Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Đế Vượng, Ngũ Hợp, Tả Phụ ; Kế Đô, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn
Kị nhập liễm, nữ chủ bất lợi, thượng lương
17-19 Hắc đạo 27% Đinh Dậu Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tam Hợp, Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
19-21 Hoàng đạo 57% Mậu Tuất Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Vũ Khúc ; Thời Hình, Thiên Cương, Lôi Binh
Nghi an táng, cầu tự, giá thú, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, tu thuyền
21-23 Hoàng đạo 69% Kỷ Hợi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Dịch Mã, Thủy Tinh ; Cô Thần, La Thiên Đại Thoái
Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị khai quang, kết hôn nhân, tu phương