Âm lịch: 20/7/2025
Ngày Quý Mùi · Tháng Ất Dậu · Năm Ất Tỵ
Nạp âm: Dương Liễu Mộc (ngày) · Tuyền Trung Thủy (tháng) · Phú Đăng Hỏa (năm)
Trực Khai · Sao Tỉnh (cát) · Tiết Bạch lộ
Ngọc đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 6.7
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 11/9/2025 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Nam
- Tài thầnTây Bắc
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây Bắc
- Ngũ HoàngCấn (Đông Bắc)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcTrung Cung
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 11/9/2025 五行
Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)
Hành Mộc khắc hành Thổ
- Đinh Sửu
- Tân Sửu
- Tân Mùi
- Kỷ Dậu
- Đinh Tỵ
Bành Tổ bách kị
Quý bất từ tụng lí nhược địch cường (không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh).
Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (không nên uống thuốc, khí độc ngấm vào ruột).
Chấm điểm ngày 11/9/2025 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 6.6 Khá tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 11.4 Tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 3.8 Khá tốt, nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 5.8 Khá tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 4.9 Khá tốt, nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 7.9 Tốt, nên làm
Ngày 11/9/2025 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 13
Bảo Quang, Bất Tướng, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Sinh Khí, Thiên Thương, Thiên Ân, Thiên Đức hoàng đạo, Thời Dương, Tứ Tướng, Âm Đức, Đại Hồng Sa, Địa Tài Tinh.
Hung thần (sao xấu) 15
Cửu Không, Cửu Khổ Bát Cùng, Giao Long, Hoang Vu, Hình Ngục, Ngũ Hư, Nhân Cách, Phá Bại Tinh, Phạt Nhật, Thổ Phù, Thụ Tử, Tiểu Không Vong, Tội Hình, Xúc Thủy Long, Ôn Nhập.
Nên (Nghi) 81
ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, bái quan, chiêu chuế, chiêu hiền, chủng thì, chủng thực, công quả, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, dưỡng dục quần súc, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ, hành huệ ái, hành hạnh, hợp thọ mộc, khai tứ, khai đạo câu cừ, khiển sử, khánh tứ, khởi công, khởi thổ tu doanh, khởi tạo, kiến nghĩa lệ, kiến tiếu, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nhập học, nhập tài, nê sức, nạp thái, nạp tài, nạp tế, phong bái, phó nhậm, phần mộ, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng nhâm, thượng quan, thượng sách, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, tu cung thất, tu phương, tu trúc thành lũy, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo thương khố, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tị bệnh, tứ xá, viễn hành, vấn danh, yến hội, đàm ân, đính hôn, động thổ.
Kiêng (Kị) 49
an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, hoại viên, huấn binh, hành thuyền, khai thương khố, khải toản, kinh thương, kiến quý, lập khoán, nghi tác thọ mộc, nhập trạch, phá thổ, phá ốc, phóng trái, phạt mộc, tham yết, thi trái phụ, thủ ngư, thừa thuyền, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tuyển tướng, tác pha, tái hóa vật, tạo kiều lương, tạo súc lan, tạo tác, tố họa thần tượng, tố tụng, từ tụng, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất nhập, xuất sư, xuất tài, điền liệp, độ thủy.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 11/9/2025 星
Sao tốt 9
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Thiên đức Tốt mọi việc.
- Thiên thành Tốt mọi việc.
- Tuế hợp Tốt mọi việc.
- Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
- Đại hồng sa Tốt mọi việc.
- Ngọc đường Trăm sự tốt, cầu gì được nấy, xuất hành được của, thích hợp với học hành viết lách, lợi gặp đại nhân, an táng, không lợi cho việc bùn đất bếp núc.
- Thiên y Tốt cho khám chữa bệnh
- Bất tương Tốt cho cưởi hỏi
Sao xấu 6
- Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Địa tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
- Nguyệt hư Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.
- Thiên địa chuyển sát Kỵ động thổ.
- Tứ thời cô quả Kỵ giá thú.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Tỉnh
- Nên: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền.
- Không nên: Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm sanh phần, đóng thọ đường.
- Ngoại trừ: Tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc tốt. Tại Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang.
- Thơ viết:
Tỉnh tinh tạo tác ruộng, tằm sinh.Bảng hổ tên đề, đệ nhất danh.Mai táng lo phòng thêm tang chế.Khai môn gặp được của sinh con.
Trực Khai
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 11/9/2025 九星
- Phi tinh năm
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh tháng
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh ngày
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh giờ
- 6 · Lục Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 11/9/2025 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 12% | Nhâm Tý | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Thời Hại, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất sư | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Quý Sửu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tỷ Kiên ; La Hầu, Thời Phá, Thời Hình, Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi lợi sự cát | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hứa nguyện, khai quang, khai thị, kì phúc, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tạo, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành, đính hôn, động thổ | ||
| 03-05 Hoàng đạo 60% | Giáp Dần | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Kim Tinh ; Thiên Tặc |
| Nghi giá thú, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị giao dịch, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, thượng quan, thụ tạo, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 92% | Ất Mão | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Dương, Trường Sinh ; Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị di tỉ, xuất sư | ||
| 07-09 Hắc đạo 7% | Bính Thìn | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hỷ Thần ; Thiên Cương, Hỏa Tinh, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương | ||
| 09-11 Hoàng đạo 71% | Đinh Tỵ | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Dịch Mã, Thủy Tinh ; Cô Thần, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kết hôn nhân, tu phương | ||
| 11-13 Hắc đạo 22% | Mậu Ngọ | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Ngũ Hợp, Lục Hợp, Tham Lang, Minh Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, tu tề, tế tự, từ tụng, xuất sư | ||
| 13-15 Hắc đạo 0% | Kỷ Mùi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Đường Phù, Thời Kiến, Hữu Bật, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Nhật Mộ |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng | ||
| Kị bác hí, từ tụng | ||
| 15-17 Hoàng đạo 0% | Canh Thân | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Quốc Ấn, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Tuần Trung Không Vong, Kiếp Sát, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, thụ phong, tác táo, tạo táng, tự táo | ||
| Kị giá mã, khai quang, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phạt mộc, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 0% | Tân Dậu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời ; Ngũ Quỷ, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi Bất nghi | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tài, di tỉ, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 66% | Nhâm Tuất | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Vũ Khúc ; La Hầu, Hà Khôi |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi | ||
| 21-23 Hoàng đạo 80% | Quý Hợi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Đế Vượng, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Quả Tú |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân |
