Âm lịch: 19/11/2022
Ngày Kỷ Hợi · Tháng Nhâm Tý · Năm Nhâm Dần
Nạp âm: Bình Địa Mộc (ngày) · Tang Đố Mộc (tháng) · Kim Bạch Kim (năm)
Trực Bế · Sao Trương (cát) · Tiết Đại tuyết
Chu tước Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -6.8
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 12/12/2022 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Bắc
- Tài thầnNam
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngTrung Cung
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcKhôn (Tây Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 12/12/2022 五行
Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)
Hành Mộc khắc hành Thổ
- Quý Tỵ
- Ất Mùi
- Tân Mùi
- Kỷ Dậu
- Đinh Tỵ
Bành Tổ bách kị
Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất).
Hợi bất giá thú tất chủ phân trương (không nên làm cưới gả, sẽ ly biệt cưới khác).
Chấm điểm ngày 12/12/2022 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -6.2 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -6.2 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -7.3 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -7.6 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -6.2 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -7.6 Xấu, không nên làm
Ngày 12/12/2022 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 6
Phúc Hậu, Thiên Phúc, Thất Thánh, Tuế Lộc, Vương Nhật, Vượng Nhật.
Hung thần (sao xấu) 14
Chu Tước, Cô Thần, Du Họa, Hiệp Tỷ, Huyết Chi, Ly Khoa, Sơn Cách, Thiên Địa Tranh Hùng, Trùng Nhật, Trạch Không, Tội Chí, Tứ Bất Tường, Điền Ngân, Đại Tiểu Khốc Nhật.
Nên (Nghi) 32
an phủ biên cảnh, bổ viên, cầu tài, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hứa nguyện, khai trương, kì phúc, mai huyệt, mai trì, phó nhậm, thi ân huệ, thiết trai tiếu, thượng quan, trai tiếu, trúc đê phòng, tu phương, tu ốc, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tống lễ, tứ xá, điền bổ, đàm ân, đính hôn.
Kiêng (Kị) 59
an doanh, an hương, an sàng, an táng, bàn di, bộ liệp, châm cứu, cúng tế, cầu y, di cư, di trạch, di tỉ, di đồ, doanh kiến cung thất, giá thú, hung sự, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai điền, khải toản, kinh thương, kiến tiếu, kiến trạch, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mai táng, nhập học, nhập sơn, nhập trạch, phá thổ, phân cư, phạt mộc, phục dược, quy hỏa, tang sự, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, tu cung thất, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tạo thuyền, từ tụng, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, yết lục súc, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 12/12/2022 星
Sao tốt 3
- Thiên đức Tốt mọi việc.
- Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
- Thiên y Tốt cho khám chữa bệnh
Sao xấu 3
- Kim thần thất sát Xấu mọi việc
- Chu tước Kỵ nhập trạch, khai trương.
- Tội chí Xấu với tế tự, kiện cáo.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Trương
- Nên: Khởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gã, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo, làm thuỷ lợi.
- Không nên: Sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước.
- Ngoại trừ: Tại Hợi, Mão, Mùi đều tốt. Tại Mùi Đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn.
- Thơ viết:
Trương tinh ngày ấy tạo thêm nhà.Nối nghiệp công hầu gần quân vương.Mai táng khai mương tiền của đến.Hôn nhân hòa hợp phúc minh trường
Trực Bế
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 12/12/2022 九星
- Phi tinh năm
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh tháng
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh ngày
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh giờ
- 3 · Tam Bích
Giờ tốt / xấu ngày 12/12/2022 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 70% | Giáp Tý | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Hợp, Tham Lang, Thủy Tinh, Minh Tinh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 01-03 Hoàng đạo 50% | Ất Sửu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thái Âm, Đường Phù, Hữu Bật ; Ngũ Bất Ngộ, Nhật Mộ |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thương khố, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng | ||
| Kị — | ||
| 03-05 Hắc đạo 33% | Bính Dần | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hỷ Thần, Quốc Ấn, Lục Hợp, Mộc Tinh ; Hà Khôi, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, nhập liễm, từ tụng | ||
| 05-07 Hắc đạo 37% | Đinh Mão | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thiên Xá, Tham Lang ; Kế Đô, Quả Tú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, kết hôn nhân, nữ chủ bất lợi, từ tụng | ||
| 07-09 Hoàng đạo 0% | Mậu Thìn | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Hữu Bật ; Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi di đồ, kiến quý, thụ phong, tác táo, tạo táng, tự táo | ||
| Kị bách sự bất lợi, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nhập trạch, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thần miếu, tu thuyền, viễn hồi | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Kỷ Tỵ | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Đế Vượng, Dịch Mã, Tả Phụ, Tỷ Kiên ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Thời Phá, La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi cầu tài, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, khai quang, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập trạch, thượng quan, thần miếu, tu phương, tu tạo, viễn hồi, động thổ | ||
| 11-13 Hoàng đạo 71% | Canh Ngọ | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh ; Ngũ Quỷ, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị phá thổ, động thổ | ||
| 13-15 Hoàng đạo 100% | Tân Mùi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Thái Dương, Vũ Khúc |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Nhâm Thân | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân ; Thời Hại, Thiên Cương, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Kiếp Sát |
| Nghi cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, hứa nguyện, khai quang, khởi tạo, phó nhậm, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng | ||
| 17-19 Hắc đạo 6% | Quý Dậu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, Thủy Tinh ; Cô Thần, Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tự, di đồ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kì phúc, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, tụng sự, động thổ | ||
| 19-21 Hoàng đạo 60% | Giáp Tuất | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Âm ; Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi an táng, giá thú, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị thiết tiếu, tu tề, tế tự | ||
| 21-23 Hoàng đạo 42% | Ất Hợi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thời Kiến, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Hình |
| Nghi an táng, giá thú, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành |
