Âm lịch: 19/11/2041
Ngày Kỷ Mão · Tháng Canh Tý · Năm Tân Dậu
Nạp âm: Thành Đầu Thổ (ngày) · Bích Thượng Thổ (tháng) · Thạch Lựu Mộc (năm)
Trực Bình · Sao Tỉnh (cát) · Tiết Đại tuyết
Ngọc đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -1.5
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Hướng xuất hành ngày 12/12/2041 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Bắc
- Tài thầnNam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây
- Ngũ HoàngKiền (Tây Bắc)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩKiền (Tây Bắc)
- Nhị HắcChấn (Đông)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 12/12/2041 五行
Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)
Hành Thổ khắc hành Thủy
- Quý Dậu
- Ất Dậu
- Đinh Mùi
- Quý Hợi
Bành Tổ bách kị
Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất).
Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành).
Chấm điểm ngày 12/12/2041 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -2.1 Hơi xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 3.4 Khá tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -2.8 Hơi xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -4.4 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -1.7 Hơi xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -1.6 Hơi xấu, không nên làm
Ngày 12/12/2041 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 10
Bất Tướng, Dân Nhật, Hội Đồng, Ngũ Hợp, Ngọc Đường, Thiên Phúc, Thiên Thành, Thiên Thụy, Thiên Ân, Thần Tại.
Hung thần (sao xấu) 16
Châu Cách, Cửu Xú, Lục Bất Thành, Nguyệt Hình, Ngũ Bất Quy, Phạt Nhật, Thiên Cương, Thiên Lại, Thám Bệnh, Thụ Tử, Trí Tử, Tuế Phá, Tứ Bất Tường, Tử Thần, Điền Ngân, Địa Tặc.
Nên (Nghi) 26
bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, bội ấn, chiêu chuế, cải mộ, di đồ, hội thân hữu, hứa nguyện, khai thương, kiến nghĩa lệ, kì phúc, nghi gia cư, nghi thất, nhập trạch, nạp lễ, nạp tế, thụ hạ, thụ phong, trai tiếu, tu lí phần mộ, tu trạch, tác táo, tạo trạch, tống lễ, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 90
an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bổ viên, chinh thảo, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực thụ mộc, cầu hôn, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di tỉ, doanh kiến cung thất, doanh mưu, giao dịch, giá thú, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, khai cừ, khai cừ xuyên tỉnh, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai điền, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, liệu bệnh, lâm chánh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nạp súc, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phó cử, phó nhâm, phó nhậm, phục dược, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thăm người bệnh, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ sự, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tắc huyệt, tế tự, từ tụng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất nhập, xuất quân, xuất sư, động thổ, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 12/12/2041 星
Sao tốt 10
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Thiên thụy Tốt mọi việc.
- Nhân chuyên Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên đức Tốt mọi việc.
- Thiên thành Tốt mọi việc.
- Tuế hợp Tốt mọi việc.
- Hoạt diệu Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu.
- Dân nhật, thời đức Tốt mọi việc.
- Ngọc đường Trăm sự tốt, cầu gì được nấy, xuất hành được của, thích hợp với học hành viết lách, lợi gặp đại nhân, an táng, không lợi cho việc bùn đất bếp núc.
- Bất tương Tốt cho cưởi hỏi
Sao xấu 9
- Kim thần thất sát Xấu mọi việc
- Sát chủ mùa Xấu mọi việc
- Thiên cương Xấu mọi việc.
- Thiên lại Xấu mọi việc.
- Tiểu hao Xấu về kinh doanh, cầu tài.
- Thụ tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt).
- Địa tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
- Lục bất thành Xấu đối với xây dựng.
- Nguyệt hình Xấu mọi việc.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Tỉnh
- Nên: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền.
- Không nên: Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm sanh phần, đóng thọ đường.
- Ngoại trừ: Tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc tốt. Tại Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang.
- Thơ viết:
Tỉnh tinh tạo tác ruộng, tằm sinh.Bảng hổ tên đề, đệ nhất danh.Mai táng lo phòng thêm tang chế.Khai môn gặp được của sinh con.
Trực Bình
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 12/12/2041 九星
- Phi tinh năm
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh tháng
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh ngày
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh giờ
- 1 · Nhất Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 12/12/2041 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 80% | Giáp Tý | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Hợp, Thủy Tinh, Minh Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Ất Sửu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thái Âm, Đường Phù, Vũ Khúc ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Nhật Mộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, xuất hành | ||
| 03-05 Hoàng đạo 73% | Bính Dần | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hỷ Thần, Quốc Ấn, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nhập liễm, thiết tiếu, tu tề | ||
| 05-07 Hoàng đạo 83% | Đinh Mão | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Thời Kiến ; Kế Đô |
| Nghi an táng, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị nữ chủ bất lợi | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Mậu Thìn | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Vũ Khúc ; Thời Hại, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi cầu tự, giá thú, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khởi cổ, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Kỷ Tỵ | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Đế Vượng, Dịch Mã, Tỷ Kiên ; Ngũ Quỷ, La Hầu, La Thiên Đại Thoái, Cổ Mộ Sát |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, nam chủ bất lợi, tu phương, tu tạo mộ viên, tụng sự | ||
| 11-13 Hoàng đạo 60% | Canh Ngọ | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh ; Ngũ Quỷ, Hà Khôi, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, phá thổ, động thổ | ||
| 13-15 Hoàng đạo 84% | Tân Mùi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Thái Dương ; Quả Tú |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Nhâm Thân | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân ; Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Kiếp Sát |
| Nghi cầu tự, giao dịch, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tài, giá mã, hứa nguyện, khai quang, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, xuất hành | ||
| 17-19 Hoàng đạo 42% | Quý Dậu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, Tham Lang, Thủy Tinh ; Thời Phá, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc |
| Nghi an sàng, an táo, di đồ, kiến quý, thượng lương, tu tác, tạo táng | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, khai thị, khởi tạo, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, động thổ | ||
| 19-21 Hắc đạo 0% | Giáp Tuất | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Âm, Lục Hợp, Hữu Bật |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, từ tụng | ||
| 21-23 Hắc đạo 11% | Ất Hợi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tam Hợp, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bác hí, từ tụng |
