Lịch Vạn Niên

12 tháng 6 / 1999 Thứ Bảy

Âm lịch: 29/4/1999

Ngày Ất Mùi · Tháng Canh Ngọ · Năm Kỷ Mão

Nạp âm: Sa Trung Kim (ngày) · Lộ Bàng Thổ (tháng) · Thành Đầu Thổ (năm)

Trực Trừ · Sao Nữ (hung) · Tiết Mang chủng

Minh đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -1.1

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 12/6/1999

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Bắc
  • Tài thầnĐông Nam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầntại Thiên
  • Ngũ HoàngLy (Nam)
  • Tam SátĐoài (Tây)
  • Lực SĩTốn (Đông Nam)
  • Nhị HắcKiền (Tây Bắc)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 12/6/1999

CanMộc ChiThổ

Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)

Xung Sửu
Hình Sửu
Hại
Phá Tuất
Tuyệt Sửu
Lục hợp Ngọ
Tam hợp Mão · Hợi
Tam hợp cụcMộc
Nạp âm ngày Sa Trung Kim vàng trong cát

Hành Kim khắc hành Mộc

Kị tuổi
  • Kỷ Sửu
  • Quý Sửu
Hợp tuổi
  • Kỷ Hợi
nhờ Kim khắc mà được lợi

Bành Tổ bách kị

Ất bất tải thực thiên chu bất trưởng (không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên).

Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (không nên uống thuốc, khí độc ngấm vào ruột).

Chấm điểm ngày 12/6/1999 theo từng việc

  • Tốt nói chung 0.6 Bình thường, có thể làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -0.9 Hơi xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -2.3 Hơi xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -0.9 Hơi xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -3.7 Hơi xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 0.6 Bình thường, có thể làm

Ngày 12/6/1999 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 6

Bất Tướng, Cát Kì, Lục Hợp, Thất Thánh, Thần Tại, Đại Minh.

Hung thần (sao xấu) 8

Bạch Hổ Nhập Trung, Câu Trần, Kê Hoãn, Lao Nhật, Lâm Cách, Phủ Đầu Sát, Tam Tang, Đại Tiểu Khốc Nhật.

Nên (Nghi) 44

an táng, bàn thiên, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công thành trại, cầu tài, cầu y, cử chánh trực, giao dịch, giá thú, giải trừ, hành hạnh, hành sư, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hứa nguyện, khai thị, khiển sử, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mộc dục, nhập hỏa, nạp súc, nạp tài, nạp tế, phó nhậm, thi ân phong bái, tiến nhân khẩu, trai tiếu, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, uấn nhưỡng, xuất hóa, xuất quân, yến hội, đính hôn, đảo từ.

Kiêng (Kị) 24

bách sự bất nghi, bộ liệp, di cư, di cữu, giá mã, hợp thọ mộc, khai sanh phần, khải toản, khởi công, khởi tạo, kiến trạch, nhập liễm, nhập trạch, phá thổ, phạt mộc, thiêm ước, thành trừ phục, tu phần, tu tác, tu ốc, từ tụng, viễn hành, xuất hành, đại sát.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 12/6/1999

Sao tốt 7

  • Trực tinh Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng.
  • Thiên phú Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng.
  • Nguyệt tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.
  • Lộc khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch.
  • Ích hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
  • Minh đường Có lợi cho việc gặp đại nhân, lợi cho việc tiến tới, làm gì được nấy.

Sao xấu 8

  • Kim thần thất sát Xấu mọi việc
  • Thổ ôn Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự.
  • Thiên tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
  • Nguyệt yếm đại hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú.
  • Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
  • Quả tú Xấu với giá thú.
  • Phủ đầu sát Kỵ khởi tạo.
  • Tam tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Nữ

Sao Nữ (Hung) - Con vật: Dơi
- Nên: Kết màn, may áo.
- Không nên: Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, hung hại nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đầu đơn kiện cáo.
- Ngoại trừ: Tại Hợi Mão Mùi đều gọi là đường cùng.
Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp.
Ngày Hợi tuy Sao Nữ Đăng Viên song cũng chẳng nên dùng.
Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Thơ viết:
Nữ tinh tạo tác gái lâm nạn.
Cốt nhục thâm thù giống hổ lang.
Chôn cất hôn nhân gặp sao ấy.
Gia tài lụn bại bỏ xóm làng.

Trực Trừ

Không có chú thích thêm.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 12/6/1999

Phi tinh năm
1 · Nhất Bạch
Phi tinh tháng
4 · Tứ Lục
Phi tinh ngày
8 · Bát Bạch
Phi tinh giờ
4 · Tứ Lục

Giờ tốt / xấu ngày 12/6/1999

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 47% Bính Tý Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Minh Tinh ; Thời Hại, Thiên Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, nhập liễm, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, từ tụng
01-03 Hắc đạo 0% Đinh Sửu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Thiên Xá, Kim Tinh ; Thời Phá, Thời Hình, Cổ Mộ Sát
Nghi cầu tài, giá thú, hưng tu, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, trai tiếu, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di đồ, khai thị, phó nhậm, thượng quan, tu tạo mộ viên, tụng sự, động thổ
03-05 Hoàng đạo 0% Mậu Dần Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Đế Vượng ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Lục Mậu, Lôi Binh
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị khởi cổ, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền
05-07 Hoàng đạo 66% Kỷ Mão Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Ngũ Quỷ, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng quan, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư
07-09 Hắc đạo 0% Canh Thìn Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Ngũ Hợp ; Kế Đô, Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh
Nghi an sàng, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, lục lễ, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, động thổ
09-11 Hoàng đạo 25% Tân Tỵ Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Dịch Mã, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Tuần Trung Không Vong
Nghi an sàng, an táng, an táo, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tạo táng, đính hôn
Kị giá thú, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành
11-13 Hắc đạo 25% Nhâm Ngọ Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Trường Sinh, Lục Hợp, Tham Lang ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lục lễ, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tề, tế tự, từ tụng, xuất sư
13-15 Hắc đạo 0% Quý Mùi Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thời Kiến, Hữu Bật, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng
Kị bác hí, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, từ tụng
15-17 Hoàng đạo 60% Giáp Thân Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Tả Phụ ; La Thiên Đại Thoái, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Thiên Tặc
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tế tự, tự táo, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, giá mã, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phạt mộc, thụ tạo, tu phương, động thổ
17-19 Hắc đạo 33% Ất Dậu Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Tỷ Kiên ; Cửu Xú
Nghi lợi sự cát, nhập trạch, thụ tạo, tu phương
Kị bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, xuất hành, xuất sư
19-21 Hoàng đạo 40% Bính Tuất Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Đường Phù, Vũ Khúc, Kim Tinh ; Hà Khôi, Nhật Mộ, Thiên Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nhập liễm
21-23 Hoàng đạo 60% Đinh Hợi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thiên Xá, Quốc Ấn ; La Hầu, Quả Tú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân, nam chủ bất lợi