Âm lịch: 17/5/2025
Ngày Nhâm Tý · Tháng Nhâm Ngọ · Năm Ất Tỵ
Nạp âm: Tang Đố Mộc (ngày) · Dương Liễu Mộc (tháng) · Phú Đăng Hỏa (năm)
Trực Phá · Sao Khuê (hung) · Tiết Mang chủng
Kim quỹ Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -3.3
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Hướng xuất hành ngày 12/6/2025 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnNam
- Tài thầnTây
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Bắc
- Ngũ HoàngCấn (Đông Bắc)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcTrung Cung
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 12/6/2025 五行
Can Chi tương đồng — ngày cát
Hành Mộc khắc hành Thổ
- Bính Ngọ
- Canh Ngọ
- Canh Ngọ
- Mậu Thân
- Bính Thìn
Bành Tổ bách kị
Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (không nên tháo nước, khó canh phòng đê).
Tý bất vấn bốc tự nhạ tai ương (không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương).
Chấm điểm ngày 12/6/2025 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -0.9 Hơi xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -1.7 Hơi xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -7.9 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -3.3 Hơi xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -5.4 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -1.0 Hơi xấu, không nên làm
Ngày 12/6/2025 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 12
Giải Thần, Kim Quỹ, Lục Nghi, Minh Phệ Đối, Nguyệt Không, Ngũ Đế Sinh, Thiên Nhạc, Thiên Thụy, Thiên Tài Tinh, Thiên Ân, Thất Thánh, Đại Thâu.
Hung thần (sao xấu) 24
Chiêu Diêu, Chuyên Nhật, Cửu Khổ Bát Cùng, Cửu Xú, Hoang Vu, Hoành Thiên Chu Tước, Nguyệt Phá, Ngũ Bất Quy, Ngũ Hư, Phi Ma Sát, Quỷ Cách, Tai Sát, Thiên Cùng, Thiên Hỏa, Thiên Ngục, Thiên Tặc, Thụ Tử, Tứ Phế, Tứ Đại Kị (an táng), Xích Khẩu, Yếm Đối, Điền Ngân, Đại Hao, Địa Quả.
Nên (Nghi) 36
an sàng trướng, bách sự nghi dụng, bội ấn, di đồ, hiến chương sớ, hoại viên, hứa nguyện, khai điếm, kiến nghĩa lệ, mộc dục, nạp lễ, phá ốc, sách tá, thiết trù mưu, thụ hạ, thụ phong, thủ thổ, trai tiếu, trảm thảo, trần lợi ngôn, trần từ tụng, tu kiều, tu lộ, tu phần, tu sản thất, tu trạch, tu táo, tác thương khố, tạo sàng trướng, tạo trạch, tạo tác, tạo táng, tống lễ, điền cơ, đính hôn, định kế sách.
Kiêng (Kị) 102
an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an táo, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bổ viên, bổ viên tắc huyệt, chinh thảo, chiêu hiền, chủng thực, cái ốc, cầu tự, cổ chú, cử chánh trực, di cư, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, hiến phong chương, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tạo, hưng tạo động thổ, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hội khách, hợp tích, khai cừ, khai nghiệp, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai điền, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập gia đình, lập khoán, mục dưỡng, nghênh thân, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó cử, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thụ tạo, thừa thuyền, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu phương, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tài y, tác táo, táng mai, tạo xá, tắc huyệt, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất nhập, xuất sư, xuất tài, xá vũ, yến hội, độ thủy, động thổ, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 12/6/2025 星
Sao tốt 7
- Ngũ hợp Tốt mọi việc.
- Thiên thụy Tốt mọi việc.
- Trực tinh Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên phúc Tốt mọi việc, nên đi nhận công tác ( việc quan) về nhà mới.
- Thiên tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
- Nguyệt không Tốt cho mọi việc sửa nhà, làm giường.
- Giải thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
Sao xấu 10
- Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
- Sát chủ mùa Xấu mọi việc
- Sát chủ tháng Xấu mọi việc
- Thiên ngục Xấu mọi việc.
- Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa.
- Thụ tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt).
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Thiên tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
- Phi ma sát (Tai sát) Kỵ giá thú nhập trạch.
- Ngũ hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Khuê
- Nên: Tạo dựng nhà phòng , nhập học , ra đi cầu công danh , cắt áo.
- Không nên: Chôn cất , khai trương , trổ cửa dựng cửa , khai thông đường nước , đào ao móc giếng , thưa kiện , đóng giường lót giường.
- Ngoại trừ: Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi.Sao Khuê Hãm Địa tại Thân: Văn Khoa thất bại.Tại Ngọ là chỗ Tuyệt gặp Sanh, mưu sự đắc lợi, thứ nhất gặp Canh Ngọ.Tại Thìn tốt vừa vừa.Ngày Thân Sao Khuê Đăng Viên: Tiến thân danh.
- Thơ viết:
Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường.Gia đạo thuận hòa được Cát xương.Nếu nhà mai táng thêm lo ngại.Cùng với khai môn họa chẳng lường.
Trực Phá
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 12/6/2025 九星
- Phi tinh năm
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh tháng
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh ngày
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh giờ
- 1 · Nhất Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 12/6/2025 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 71% | Canh Tý | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, Thời Kiến, Minh Tinh ; Hỏa Tinh, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, phá thổ, động thổ | ||
| 01-03 Hoàng đạo 100% | Tân Sửu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Lục Hợp, Vũ Khúc, Thủy Tinh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 03-05 Hắc đạo 17% | Nhâm Dần | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thái Âm, Dịch Mã, Tả Phụ, Tỷ Kiên ; La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc |
| Nghi di đồ, giá thú, kiến quý, lợi sự cát, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nhập trạch, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, tu tạo, viễn hồi, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 60% | Quý Mão | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Mộc Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tự, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi, xuất hành | ||
| 07-09 Hắc đạo 42% | Giáp Thìn | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Vũ Khúc ; Kế Đô, Quả Tú, Nhật Mộ |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thù thần, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Ất Tỵ | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân ; Thổ Tinh, Cổ Mộ Sát, Kiếp Sát, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, giá mã, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phạt mộc, thượng quan, thụ tạo, tu tạo mộ viên, từ tụng, động thổ | ||
| 11-13 Hoàng đạo 50% | Bính Ngọ | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Đường Phù ; La Hầu, Thời Phá, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, giao dịch, giá thú, kiến quý, lục lễ, phó nhậm, thụ phong, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, nhập liễm, nhập trạch, thượng lương, động thổ | ||
| 13-15 Hắc đạo 42% | Đinh Mùi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thiên Xá, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Kim Tinh ; Thời Hại |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ | ||
| 15-17 Hoàng đạo 45% | Mậu Thân | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thái Dương, Trường Sinh ; Ngũ Bất Ngộ, Lục Mậu, Lôi Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị khởi cổ, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền | ||
| 17-19 Hoàng đạo 57% | Kỷ Dậu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Tham Lang ; Hà Khôi, Hỏa Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư | ||
| 19-21 Hắc đạo 0% | Canh Tuất | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Hữu Bật, Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Cô Thần, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, kiến quý, thượng lương, tạo táng | ||
| Kị công chúng sự vụ, giá thú, kết hôn nhân, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, động thổ | ||
| 21-23 Hắc đạo 0% | Tân Hợi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thái Âm, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kì phúc, thiết tiếu, tu tề, tế tự, tụng sự |
