Lịch Vạn Niên

13 tháng 1 / 2024 Thứ Bảy

Âm lịch: 3/12/2023

Ngày Bính Tý · Tháng Ất Sửu · Năm Quý Mão

Nạp âm: Giản Hạ Thủy (ngày) · Hải Trung Kim (tháng) · Kim Bạch Kim (năm)

Trực Bế · Sao Đê (hung) · Tiết Tiểu hàn

Thiên hình Hắc đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 0.9

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Hướng xuất hành ngày 13/1/2024

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Nam
  • Tài thầnĐông

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnTây Nam
  • Ngũ HoàngKiền (Tây Bắc)
  • Tam SátĐoài (Tây)
  • Lực SĩTốn (Đông Nam)
  • Nhị HắcChấn (Đông)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 13/1/2024

CanHỏa ChiThủy

Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)

Xung Ngọ
Hình Mão
Hại Mùi
Phá Dậu
Tuyệt Tỵ
Lục hợp Sửu
Tam hợp Thìn · Thân
Tam hợp cụcThủy
Nạp âm ngày Giản Hạ Thủy nước dưới khe

Hành Thủy khắc hành Hỏa

Kị tuổi
  • Canh Ngọ
  • Mậu Ngọ
Hợp tuổi
  • Mậu Tý
  • Bính Thân
  • Mậu Ngọ
thuộc hành Hỏa không sợ Thủy

Bành Tổ bách kị

Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương (không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai).

Tý bất vấn bốc tự nhạ tai ương (không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương).

Chấm điểm ngày 13/1/2024 theo từng việc

  • Tốt nói chung -0.2 Hơi xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 1.3 Bình thường, có thể làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 1.1 Bình thường, có thể làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -0.9 Hơi xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 2.7 Bình thường, có thể làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 1.3 Bình thường, có thể làm

Ngày 13/1/2024 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 8

Bất Tướng, Cát Khánh, Lục Hợp, Minh Phệ Đối, Thất Thánh, Tuế Lộc, Tục Thế, Vượng Nhật.

Hung thần (sao xấu) 22

Hiệp Tỷ, Hoàng Sa, Huyết Chi, Huyết Kị, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Phạt Nhật, Phủ Đầu Sát, Quy Kị, Sát Sư Nhật, Tam Nương, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Hình, Thiên Lại, Thiên Địa Chuyển Sát, Thổ Ngân, Thổ Phù, Thủy Cách, Trí Tử, Xúc Thủy Long, Đại Không Vong, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Tặc.

Nên (Nghi) 30

an táng, chiêu chuế, hội hữu, hứa nguyện, khai trương, khánh điển, khải toản, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lập tự, mai huyệt, mai trì, mục thân tộc, nạp tế, nạp đơn, thiết yến, trai tiếu, trảm thảo, tu phương, tu phần, tu tác, tu ốc, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tự thần kì, uấn nhưỡng, điền bổ, đính hôn.

Kiêng (Kị) 98

an phủ biên cảnh, an sàng, an trí sản thất, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bộ ngư, chiêu hiền, châm cứu, chủng cốc, cầu tài, cầu y, cử chánh trực, di cư, di đồ, doanh kiến cung thất, giá mã, giá thú, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai tạc trì đường, khai đường, khiển sử, khánh tứ, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh thương, kiến trạch, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh, lâm chánh thân dân, lập khế mãi mại, mục dưỡng, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, phá ốc, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, quy gia, quy ninh, thi ân phong bái, thiện thành quách, thú phụ, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ sự, thụ trụ, thủ ngư, thừa thuyền, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tác xí sở, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chủng, tài mộc, tác sự cầu mưu, tạo súc lan, từ tụng, viễn du, viễn hành, viễn hồi, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, xuất tài, yết lục súc, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, độ thủy, động thổ.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 13/1/2024

Sao tốt 4

  • Cát khánh Tốt mọi việc.
  • Quan nhật Tốt mọi việc.
  • Tục thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
  • Lục hợp Tốt mọi việc.

Sao xấu 5

  • Đại không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Tam nương Xấu mọi việc
  • Thiên lại Xấu mọi việc.
  • Hoả tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.
  • Hoàng sa Xấu đối với xuất hành.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Đê

Sao Đê (Hung) - Con vật: Cầy
- Nên: Sao Đê Đại Hung , không cò việc chi hợp với nó
- Không nên: Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gã, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sanh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó.
Đó chỉ là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn kiêng cử.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.
- Thơ viết:
Đê tinh khởi tạo gặp tai hung.
Cưới gả hôn nhân họa chẳng cùng.
Tách bến ra khơi thuyền hay đắm.
Cất chôn con cháu chịu bần cùng.

Trực Bế

Ngày Thiên chuyển, Địa dụ không nên: khởi công, động thổ.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 13/1/2024

Phi tinh năm
4 · Tứ Lục
Phi tinh tháng
6 · Lục Bạch
Phi tinh ngày
4 · Tứ Lục
Phi tinh giờ
1 · Nhất Bạch

Giờ tốt / xấu ngày 13/1/2024

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 70% Mậu Tý Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Đường Phù, Thời Kiến, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Cửu Xú
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, xuất sư
01-03 Hoàng đạo 85% Kỷ Sửu Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thái Âm, Quốc Ấn, Lục Hợp, Vũ Khúc ; Ngũ Quỷ
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị
03-05 Hắc đạo 33% Canh Dần Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, Dịch Mã, Tả Phụ, Thủy Tinh ; Địa Binh, Thiên Tặc
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, khai thương khố, khởi tạo, phá thổ, thụ tạo, động thổ
05-07 Hoàng đạo 0% Tân Mão Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Ngũ Hợp ; Thời Hình, Thiên Cương, Hỏa Tinh, Cửu Xú
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, phó nhậm, thượng quan, xuất sư
07-09 Hắc đạo 0% Nhâm Thìn Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tam Hợp, Thái Dương, Vũ Khúc ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành
09-11 Hắc đạo 20% Quý Tỵ Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát, Kiếp Sát
Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, giá mã, hứa nguyện, khai quang, khởi tạo, kì phúc, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, từ tụng
11-13 Hoàng đạo 20% Giáp Ngọ Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Đế Vượng, La Thiên Đại Tiến ; La Hầu, Thời Phá
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, thượng quan, động thổ
13-15 Hắc đạo 0% Ất Mùi Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thời Hại, Thổ Tinh
Nghi Bất nghi
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan
15-17 Hoàng đạo 64% Bính Thân Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Hỷ Thần, Tỷ Kiên ; Kế Đô, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, lục lễ, tạo táng, đính hôn
Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, thần miếu, viễn hồi
17-19 Hoàng đạo 71% Đinh Dậu Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Tham Lang, Mộc Tinh ; Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, viễn hồi
19-21 Hắc đạo 0% Mậu Tuất Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thái Âm, Hữu Bật ; Cô Thần, Nhật Mộ, Lôi Binh
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, kiến quý, tu tác, tạo táng
Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, tu thuyền, từ tụng
21-23 Hắc đạo 47% Kỷ Hợi Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tả Phụ, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Thiên Cẩu Hạ Thực
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị khai quang, thiết tiếu, tu phương, tu tề, tế tự, tụng sự