Âm lịch: 25/9/2017
Ngày Giáp Thìn · Tháng Tân Hợi · Năm Đinh Dậu
Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (ngày) · Thoa Xuyến Kim (tháng) · Sơn Hạ Hỏa (năm)
Trực Chấp · Sao Tất (cát) · Tiết Lập đông
Thanh Long Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 0.6
Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Hướng xuất hành ngày 13/11/2017 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Bắc
- Tài thầnĐông Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngLy (Nam)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩKiền (Tây Bắc)
- Nhị HắcKiền (Tây Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 13/11/2017 五行
Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)
Hành Hỏa khắc hành Kim
- Mậu Tuất
- Canh Tuất
- Nhâm Thân
- Giáp Ngọ
Bành Tổ bách kị
Giáp bất khai thương tài vật hao vong (không nên mở kho, tiền của hao mất).
Thìn bất khốc khấp tất chủ trọng tang (không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang).
Chấm điểm ngày 13/11/2017 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 2.0 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 2.7 Bình thường, có thể làm
- Hôn thú, cưới hỏi -2.3 Hơi xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -0.2 Hơi xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 0.6 Bình thường, có thể làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 0.6 Bình thường, có thể làm
Ngày 13/11/2017 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 11
Chi Đức, Dương Đức, Giải Thần, Nguyệt Đức, Ngũ Đế Sinh, Thiên Quan, Thiên Xá, Thất Thánh, Tư Mệnh, Tứ Tướng, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 14
Bạch Hổ Nhập Trung, Dương Công Kị, Hoành Thiên Chu Tước, Ngục Nhật, Phân Hài, Phục Thi, Thổ Phù, Thủy Cách, Tiểu Hao, Tội Chí, Tứ Đại Kị (di cư), Xích Khẩu, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Tặc.
Nên (Nghi) 65
an phủ biên cảnh, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, hứa nguyện, khiển sử, khánh tứ, khởi công, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khế, mộc dục, mục dưỡng, nghi tế tự, nạp súc, nạp thái, phó nhậm, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thú cấu, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng quan, thượng sách, thụ phong, thụ trụ, trai tiếu, trang tu, trần từ tụng, tu trạch, tu tác, tu táo, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo tác, tạo táng, tạo táo, tạo ốc, tế tự, tứ xá, tự táo, vấn danh, xuất sư, yến hội, đàm ân, đính hôn.
Kiêng (Kị) 48
an sàng, an táng, an đối ngại, bàn thiên, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ ngư, chủng cốc, chủng thì, di cư, di đồ, giao dịch, hoại viên, hành thuyền, hưng tạo, hội khách, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai đường, kinh doanh, kiến trạch, lập khoán, nhập sơn, nhập trạch, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phân cư, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tài chủng, tài mộc, tố họa thần tượng, từ tụng, vấn bệnh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất quân, đại sát.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 13/11/2017 星
Sao tốt 4
- Giải thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
- Ích hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
- Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
- Thanh long Có lợi cho việc tiến tới, làm việc gì cũng thành, cầu gì được nấy.
Sao xấu 6
- Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
- Dương công kỵ Xấu mọi việc
- Vãng vong Xấu mọi việc
- Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa.
- Lục bất thành Xấu đối với xây dựng.
- Vãng vong (Thổ kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Tất
- Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là chôn cất, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, đào kinh, tháo nước, khai mương, móc giếng, chặt cỏ phá đất. Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học
- Không nên: Đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt.Tại Thân hiệu là Nguyệt Quải Khôn Sơn, trăng treo đầu núi Tây Nam, rất là tốt. Lại thên Sao tất Đăng Viên ở ngày Thân, cưới gã và chôn cất là 2 điều ĐẠI Cát.
- Thơ viết:
Tất tinh tạo tác lợi vô biên.Tằm tiện được mùa, lợi của tiền.Trổ cửa ngày này nhiều may mắn.Hôn nhân an táng phúc lưu truyền.
Trực Chấp
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 13/11/2017 九星
- Phi tinh năm
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh tháng
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh ngày
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh giờ
- 6 · Lục Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 13/11/2017 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 33% | Giáp Tý | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tam Hợp, La Thiên Đại Tiến, Thủy Tinh, Tỷ Kiên |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 01-03 Hắc đạo 58% | Ất Sửu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm ; Hà Khôi, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 03-05 Hoàng đạo 62% | Bính Dần | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Dịch Mã, Mộc Tinh ; Cô Thần, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tế tự, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập liễm, thần miếu, viễn hồi | ||
| 05-07 Hắc đạo 0% | Đinh Mão | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Xá, Đế Vượng ; Kế Đô, Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, trai tiếu, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, thần miếu, tu tạo, tu tề, viễn hồi | ||
| 07-09 Hoàng đạo 42% | Mậu Thìn | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thời Kiến ; Thời Hình, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi an táng, giá thú, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khởi cổ, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền | ||
| 09-11 Hoàng đạo 0% | Kỷ Tỵ | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Ngũ Hợp ; Ngũ Quỷ, La Hầu, La Thiên Đại Thoái, Kiếp Sát |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khai quang, khởi tạo, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, tu phương | ||
| 11-13 Hắc đạo 0% | Canh Ngọ | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tham Lang, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Quỷ, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, kiến quý, thượng lương, tu tác, tạo táng | ||
| Kị công chúng sự vụ, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, xuất hành, động thổ | ||
| 13-15 Hắc đạo 53% | Tân Mùi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Hữu Bật ; Thời Hình, Thiên Cương, Nhật Mộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, tụng sự | ||
| 15-17 Hoàng đạo 27% | Nhâm Thân | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tam Hợp, Tả Phụ ; Quả Tú, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, động thổ | ||
| 17-19 Hoàng đạo 84% | Quý Dậu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Đường Phù, Lục Hợp, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương | ||
| 19-21 Hắc đạo 38% | Giáp Tuất | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Quốc Ấn, Vũ Khúc, Tỷ Kiên, Minh Tinh ; Thời Phá |
| Nghi cầu tài, giá thú, kiến quý, lợi sự cát, phó nhậm, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, đính hôn, động thổ | ||
| 21-23 Hoàng đạo 100% | Ất Hợi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Trường Sinh, Mộc Tinh |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — |
