Âm lịch: 26/3/1996
Ngày Canh Tuất · Tháng Quý Tỵ · Năm Bính Tý
Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (ngày) · Trường Lưu Thủy (tháng) · Giản Hạ Thủy (năm)
Trực Chấp · Sao Tâm (hung) · Tiết Lập hạ
Bạch hổ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -0.8
Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Hướng xuất hành ngày 13/5/1996 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Bắc
- Tài thầnTây Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Bắc
- Ngũ HoàngKiền (Tây Bắc)
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcChấn (Đông)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 13/5/1996 五行
Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)
Hành Kim khắc hành Mộc
- Giáp Thìn
- Mậu Thìn
- Mậu Tuất
Bành Tổ bách kị
Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng (không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang).
Tuất bất cật khuyển tác quái thượng sàng (không nên ăn chó, quỉ quái lên giường).
Chấm điểm ngày 13/5/1996 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 0.3 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 2.4 Bình thường, có thể làm
- Hôn thú, cưới hỏi -3.3 Hơi xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -1.9 Hơi xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -3.3 Hơi xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 1.0 Bình thường, có thể làm
Ngày 13/5/1996 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 11
Chi Đức, Giải Thần, Kim Quỹ, Nguyệt Đức, Ngọc Vũ, Thiên Nhạc, Thiên Tài Tinh, Thiên Xá, Thiên Ân, Thất Thánh, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 10
Hỏa Tinh, Khí Vãng Vong, Lục Bất Thành, Ngục Nhật, Phân Hài, Thổ Ngân, Thủy Ngân, Tiểu Hao, Địa Cách, Địa Tặc.
Nên (Nghi) 61
an táng, bách sự nghi dụng, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di tỉ, di đồ, doanh kiến cung thất, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hưng tu, hứa nguyện, khai điếm, khánh tứ, khởi công, khởi tạo, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lập khế, mộc dục, mục dưỡng, nghi tế tự, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thú cấu, thưởng hạ, thượng lương, thụ phong, thụ trụ, trai tiếu, trang tu, trần từ tụng, tu trạch, tu tạo, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tác sự, tác thương khố, tạo trạch, tạo táng, tạo ốc, tế tự, tứ xá, vấn danh, yến hội, điền cơ, đàm ân, đính hôn, động thổ.
Kiêng (Kị) 38
an sàng, bàn thiên, bách sự bất nghi, bộ tróc, chủng thì, chủng thực, cầu hôn, di cư, doanh mưu, giao dịch, hành binh, hợp tương, khai thương khố, khai thị, khai trì, kinh doanh, long táo, lập khoán, lập khế mãi mại, nạp tài, thụ tạo, thủ ngư, tiến nhân khẩu, tu cái ốc vũ, tu lục súc lan, tu thương khố, tài y, tạo tác mộc giới, tạo tửu, tảo xá, tố họa thần tượng, từ tụng, vấn bệnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất quân, điền liệp.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 13/5/1996 星
Sao tốt 6
- Sát cống Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên mã Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc. (trùng với Bạch hổ: xấu).
- Nguyệt ân Tốt mọi việc.
- Phúc sinh Tốt mọi việc.
- Giải thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
- Đại hồng sa Tốt mọi việc.
Sao xấu 5
- Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa.
- Lục bất thành Xấu đối với xây dựng.
- Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
- Bạch hổ Kỵ mai táng. (trùng ngày với Thiên giải: tốt).
- Quỷ khốc Xấu với tế tự, mai táng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Tâm
- Nên: Tạo tác việc chi cũng không hợp với Hung tú này.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng không khỏi hại, thứ nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, đóng giường, lót giường, tranh tụng.
- Ngoại trừ: Ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên, có thể dùng các việc nhỏ.
- Thơ viết:
Sao Tâm tạo tác việc đại hung.Muôn việc chẳng tròn chữ thủy chung.Chôn cất hôn nhân đều chẳng lợi.Trong ba năm ấy họa trùng trùng trùng.
Trực Chấp
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 13/5/1996 九星
- Phi tinh năm
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh tháng
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh ngày
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh giờ
- 4 · Tứ Lục
Giờ tốt / xấu ngày 13/5/1996 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 0% | Bính Tý | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thiên Binh |
| Nghi an táng, nhập trạch, tu tạo | ||
| Kị công chúng sự vụ, nhập liễm, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, xuất hành | ||
| 01-03 Hắc đạo 46% | Đinh Sửu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá ; La Hầu, Thiên Cương, Nhật Mộ, Cổ Mộ Sát |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 03-05 Hoàng đạo 0% | Mậu Dần | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tam Hợp ; Ngũ Quỷ, Quả Tú, Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi cầu tự, giao dịch, khai thị, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá thú, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, viễn hồi, xuất hành | ||
| 05-07 Hắc đạo 0% | Kỷ Mão | Tinh Câu trần Hắc đạo ; La Thiên Đại Tiến, Đường Phù, Lục Hợp ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Tuần Trung Không Vong, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, viễn hồi, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hoàng đạo 66% | Canh Thìn | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Quốc Ấn, Mộc Tinh, Tỷ Kiên ; Thời Phá, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, giá thú, kiến quý, lợi sự cát, phó nhậm, thượng lương, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tự, khai thị, phá thổ, tu tạo, động thổ | ||
| 09-11 Hoàng đạo 100% | Tân Tỵ | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Trường Sinh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 11-13 Hắc đạo 54% | Nhâm Ngọ | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Thái Âm, Tham Lang, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, từ tụng, xuất sư | ||
| 13-15 Hắc đạo 46% | Quý Mùi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật ; Thời Hình, Hà Khôi, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tụng sự | ||
| 15-17 Hoàng đạo 60% | Giáp Thân | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Dương, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Dịch Mã, Tả Phụ ; Cô Thần, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kết hôn nhân | ||
| 17-19 Hoàng đạo 33% | Ất Dậu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Đế Vượng, Ngũ Hợp, Kim Tinh ; Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, tu tề, tế tự, xuất sư | ||
| 19-21 Hắc đạo 25% | Bính Tuất | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Thời Kiến, Vũ Khúc, Minh Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, La Hầu, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, nhập liễm, phó nhậm, thượng quan | ||
| 21-23 Hoàng đạo 33% | Đinh Hợi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Xá ; Thổ Tinh, Kiếp Sát |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thương khố, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi tạo, phạt mộc |
