Âm lịch: 22/9 nhuận/2014
Ngày Kỷ Sửu · Tháng Ất Hợi · Năm Giáp Ngọ
Nạp âm: Tích Lịch Hỏa (ngày) · Sơn Đầu Hỏa (tháng) · Sa Trung Kim (năm)
Trực Mãn · Sao Lâu (cát) · Tiết Lập đông
Nguyên vũ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -11.3
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 14/11/2014 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Bắc
- Tài thầnNam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnBắc
- Ngũ HoàngKiền (Tây Bắc)
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcChấn (Đông)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 14/11/2014 五行
Can Chi tương đồng — ngày cát
Hành Hỏa khắc hành Kim
- Quý Mùi
- Ất Mùi
- Quý Dậu
- Ất Mùi
Bành Tổ bách kị
Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất).
Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương (không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương).
Chấm điểm ngày 14/11/2014 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -10.5 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -9.8 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -12.6 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -12.6 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -11.2 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -11.2 Xấu, không nên làm
Ngày 14/11/2014 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 12
Lộc Khố, Nguyệt Đức Hợp, Ngọc Vũ, Ngọc Đường, Phúc Đức, Quan Nhật, Thiên Phú, Thiên Thành, Thiên Vu, Thất Thánh, Thần Tại, Tuế Đức Hợp.
Hung thần (sao xấu) 22
Chuyên Nhật, Cửu Không, Lao Nhật, Nguyệt Yếm, Ngũ Bất Ngộ, Phi Liêm, Phá Bại Tinh, Quy Kị, Sơn Cách, Tam Nương, Tam Tang, Thiên Cẩu, Thiên Tặc, Thổ Ngân, Thổ Ôn, Tuyệt Yên Hỏa, Xích Khẩu, Đại Họa, Đại Không Vong, Đại Sát, Địa Hỏa, Địa Thư.
Nên (Nghi) 46
chiếu chiêu hiền, cầu phúc nguyện, cầu tài, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hội thân hữu, hợp dược, hợp trướng, hứa nguyện, khai thương, khai điếm, khánh tứ, kì phúc, lập khế, nghi gia cư, nghi thất, nạp lễ, nạp tài, thi ân huệ, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng sách, thỉnh y, thụ phong, tiến biểu chương, trai tiếu, tu phương, tu trạch, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài y, tác sự, tác táo, tạo thương khố, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tồn khoản, tứ xá, tự quỷ thần, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 91
an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, bàn di, bái yết, bình trì đạo đồ, bộ liệp, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di cữu, di trạch, giá thú, hoại viên, huấn binh, hành binh, hành hạnh, hành sư, hành thuyền, hưng tu, hưng tạo, hội khách, hợp thọ mộc, khai cừ, khai sanh phần, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khải toản, khởi tạo, kinh thương, kết hôn nhân, liệu bệnh, nhập liễm, nhập sơn, nhập trạch, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phân cư, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, quy gia, quy ninh, sanh sản, thi ân phong bái, thu bộ, thu dưỡng lục súc, thành trừ phục, thú phụ, thượng biểu chương, thượng quan, thụ tạo, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu diêu, tu lục súc lan, tu phần, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tu tác ốc, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tác diêu, tác sự cầu mưu, táng mai, tạo diêu, tạo tác, tạo tửu thố, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn du, viễn hành, viễn hồi, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, xuất tài, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 14/11/2014 星
Sao tốt 3
- Phúc sinh Tốt mọi việc.
- Hoạt diệu Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu.
- Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
Sao xấu 10
- Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
- Đại không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Tam nương Xấu mọi việc
- Thiên cương Xấu mọi việc.
- Tiểu hồng sa Xấu mọi việc.
- Tiểu hao Xấu về kinh doanh, cầu tài.
- Nguyệt hư Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.
- Thần cách Kỵ tế tự.
- Trùng tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà.
- Sát sư Kị cho thầy cúng
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Lâu
- Nên: Khởi công mọi việc đều tốt . Tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áo.
- Không nên: Đóng giường , lót giường, đi đường thủy.
- Ngoại trừ: Tại Ngày Dậu Đăng Viên : Tạo tác đại lợi.Tại Tị gọi là Nhập Trù rất tốt.Tại Sửu tốt vừa vừa.Gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một: rất kỵ đi thuyền, cữ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp.
- Thơ viết:
Lâu tinh rạng rỡ chốn môn đình.Gia đạo phát tài ít kẻ đương.Hôn nhân ngày ấy sinh hiền tử.Nối đời lộc vị rạng tông đường.
Trực Mãn
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 14/11/2014 九星
- Phi tinh năm
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh tháng
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh ngày
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh giờ
- 6 · Lục Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 14/11/2014 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 42% | Giáp Tý | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Hợp, Lục Hợp, Thủy Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, tu tề, tế tự, từ tụng | ||
| 01-03 Hắc đạo 20% | Ất Sửu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Đường Phù, Thời Kiến ; Ngũ Bất Ngộ, Nhật Mộ, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng | ||
| Kị tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành | ||
| 03-05 Hoàng đạo 71% | Bính Dần | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hỷ Thần, Quốc Ấn, Mộc Tinh ; Kiếp Sát, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khởi tạo, nhập liễm, phạt mộc | ||
| 05-07 Hoàng đạo 60% | Đinh Mão | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Xá ; Kế Đô |
| Nghi cầu tự, giá thú, hưng tu, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị nữ chủ bất lợi | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Mậu Thìn | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời ; Hà Khôi, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi Bất nghi | ||
| Kị bách sự bất lợi, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền | ||
| 09-11 Hoàng đạo 33% | Kỷ Tỵ | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Đế Vượng, Tỷ Kiên ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Quả Tú, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, tu phương | ||
| 11-13 Hắc đạo 0% | Canh Ngọ | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tham Lang, Kim Tinh ; Ngũ Quỷ, Thời Hại, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, khai thị, kiến quý, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, động thổ | ||
| 13-15 Hắc đạo 37% | Tân Mùi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Hữu Bật ; Thời Phá, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi cầu tài, kiến quý, thù thần, thụ tạo, tu phương, tạo táng, tế tự | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, cầu tự, khai quang, khai thị, kiến tự quan, lập thần tượng, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, động thổ | ||
| 15-17 Hoàng đạo 66% | Nhâm Thân | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tả Phụ ; Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương | ||
| 17-19 Hắc đạo 0% | Quý Dậu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tam Hợp, Trường Sinh, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, động thổ | ||
| 19-21 Hoàng đạo 71% | Giáp Tuất | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Vũ Khúc, Minh Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương |
| Nghi an táng, cầu tự, giá thú, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan | ||
| 21-23 Hoàng đạo 42% | Ất Hợi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Dịch Mã, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần |
| Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân |
