Âm lịch: 23/10/2014
Ngày Kỷ Mùi · Tháng Bính Tý · Năm Giáp Ngọ
Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (ngày) · Giản Hạ Thủy (tháng) · Sa Trung Kim (năm)
Trực Nguy · Sao Mão (hung) · Tiết Đại tuyết
Minh đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 0.4
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 14/12/2014 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Bắc
- Tài thầnNam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông
- Ngũ HoàngKiền (Tây Bắc)
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcChấn (Đông)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 14/12/2014 五行
Can Chi tương đồng — ngày cát
Hành Hỏa khắc hành Kim
- Quý Sửu
- Ất Sửu
- Quý Dậu
- Ất Mùi
Bành Tổ bách kị
Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất).
Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (không nên uống thuốc, khí độc ngấm vào ruột).
Chấm điểm ngày 14/12/2014 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 2.0 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 2.0 Bình thường, có thể làm
- Hôn thú, cưới hỏi -4.1 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 2.0 Bình thường, có thể làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -0.1 Hơi xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 0.6 Bình thường, có thể làm
Ngày 14/12/2014 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 7
Cát Khánh, Thất Thánh, Thần Tại, Tuế Đức Hợp, Yếu Yên, Đại Minh, Đại Thâu.
Hung thần (sao xấu) 22
Bát Chuyên, Bát Tọa, Chuyên Nhật, Câu Trần, Dương Công Kị, Long Hội, Lâm Cách, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Nguyệt Kị, Nguyệt Sát, Ngũ Quỷ, Quả Tú, Thủy Ngân, Tứ Hư, Tứ Kích, Tứ Quý Bát Tọa, Tử Biệt, Điền Ngân, Độc Hỏa.
Nên (Nghi) 22
an thần, bách sự nghi dụng, cầu tài, di cư, huấn luyện, hội hữu, hứa nguyện, khánh điển, kì phúc, nạp đơn, sách tá, thiết yến, trai tiếu, tu kiều, tu lộ, tu phương, tu trạch, tu táo, tác sự, tạo táng, tế tự, đảo từ.
Kiêng (Kị) 79
an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, bách sự bất nghi, bộ liệp, chinh hành, châm cứu, cái ốc, cầu tự, cầu y, di tỉ, di đồ, doanh chủng thực, giao dịch, giá thú, huấn binh, hưng xuyên quật, hợp tương, khai sanh phần, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai tỉnh, khai điền, khánh tứ, khải toản, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh lạc, kết hôn nhân, lập khoán, mục dưỡng, nhập học, nhập trạch, nạp quần súc, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phân cư, phó nhậm, phạt mộc, thiên tỉ, thành thân lễ, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, thủ ngư, thừa thuyền, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trí sản thất, tu doanh, tu thương khố, tu trì, tu tạo, tu ốc, tuyển tướng, tác táo, tác yển, tạo tửu, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, viễn hành, vấn danh, vận động, xuyên tạc, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, xuất tài vật, yến hội, điền liệp, đình tân khách, đăng sơn, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 14/12/2014 星
Sao tốt 7
- Ngũ hợp Tốt mọi việc.
- Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng.
- Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú.
- Nguyệt tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.
- Phúc sinh Tốt mọi việc.
- Tam hợp Tốt mọi việc.
- Minh đường Có lợi cho việc gặp đại nhân, lợi cho việc tiến tới, làm gì được nấy.
Sao xấu 7
- Kim thần thất sát Xấu mọi việc
- Hỏa tinh Xấu với lợp nhà và làm bếp
- Dương công kỵ Xấu mọi việc
- Nguyệt kỵ Xấu mọi việc
- Vãng vong Xấu mọi việc
- Vãng vong (Thổ kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
- Cô thần Xấu với giá thú.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Mão
- Nên: Xây dựng , tạo tác.
- Không nên: Chôn Cất ( ĐẠI KỴ ), cưới gã, trổ cửa dựng cửa, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường. Các việc khác cũng không hay.
- Ngoại trừ: Tại Mùi mất chí khí.Tại Ất Mão và Đinh Mão tốt, Ngày Mão Đăng Viên cưới gã tốt, nhưng ngày Quý Mão tạo tác mất tiền của.hợp với 8 ngày: Ất Mão, Đinh Mão, Tân Mão, Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi, Ất Hợi, Tân Hợi.
- Thơ viết:
Mão tinh xây dựng phát ruộng trâu.Chôn cất quan phi mãi chẳng đâu.Khai môn chắc hẳn vời họa đến.Cưới hỏi hôn nhân phải chịu sầu.
Trực Nguy
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 14/12/2014 九星
- Phi tinh năm
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh tháng
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh ngày
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh giờ
- 6 · Lục Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 14/12/2014 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 52% | Giáp Tý | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Hợp, Thủy Tinh, Minh Tinh ; Thời Hại, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, từ tụng, viễn hồi | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Ất Sửu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thái Âm, Đường Phù ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá, Thời Hình, Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi kiến quý, tu tác, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, giá thú, khai quang, khai thị, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, tu tạo mộ viên, tụng sự, viễn hồi, xuất hành, đính hôn, động thổ | ||
| 03-05 Hoàng đạo 84% | Bính Dần | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hỷ Thần, Quốc Ấn, Mộc Tinh ; Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nhập liễm | ||
| 05-07 Hoàng đạo 85% | Đinh Mão | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thiên Xá ; Kế Đô |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị nữ chủ bất lợi | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Mậu Thìn | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Cương, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi Bất nghi | ||
| Kị bách sự bất lợi, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền | ||
| 09-11 Hoàng đạo 20% | Kỷ Tỵ | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Đế Vượng, Dịch Mã, Tỷ Kiên ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Cô Thần, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, tu phương | ||
| 11-13 Hắc đạo 29% | Canh Ngọ | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Lục Hợp, Tham Lang, Kim Tinh ; Ngũ Quỷ, Thiên Cẩu Hạ Thực, Địa Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, phá thổ, thiết tiếu, tu tề, tế tự, từ tụng, động thổ | ||
| 13-15 Hắc đạo 45% | Tân Mùi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Thái Dương, Thời Kiến, Hữu Bật |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, từ tụng | ||
| 15-17 Hoàng đạo 53% | Nhâm Thân | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tả Phụ ; Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Kiếp Sát |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, hứa nguyện, khai quang, khởi tạo, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương | ||
| 17-19 Hắc đạo 23% | Quý Dậu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tự, di đồ, giá thú, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, động thổ | ||
| 19-21 Hoàng đạo 66% | Giáp Tuất | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thái Âm, Vũ Khúc ; Hà Khôi |
| Nghi an táng, cầu tự, giá thú, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 21-23 Hoàng đạo 55% | Ất Hợi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân, phó nhậm, thượng quan, xuất hành |
