Lịch Vạn Niên

14 tháng 6 / 2012 Thứ Năm

Âm lịch: 25/4 nhuận/2012

Ngày Bính Ngọ · Tháng Bính Ngọ · Năm Nhâm Thìn

Nạp âm: Thiên Hà Thủy (ngày) · Thiên Hà Thủy (tháng) · Trường Lưu Thủy (năm)

Trực Kiến · Sao Giác (cát) · Tiết Mang chủng

Thanh Long Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 2.0

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Hướng xuất hành ngày 14/6/2012

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Nam
  • Tài thầnĐông

Hướng cần tránh

  • Hạc thầntại Thiên
  • Ngũ HoàngTốn (Đông Nam)
  • Tam SátLy (Nam)
  • Lực SĩTốn (Đông Nam)
  • Nhị HắcKhảm (Bắc)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 14/6/2012

CanHỏa ChiHỏa

Can Chi tương đồng — ngày cát

Xung
Hình Ngọ · Dậu
Hại Sửu
Phá Mão
Tuyệt Hợi
Lục hợp Mùi
Tam hợp Dần · Tuất
Tam hợp cụcHỏa
Nạp âm ngày Thiên Hà Thủy nước ngân hà

Hành Thủy khắc hành Hỏa

Kị tuổi
  • Canh Tý
  • Mậu Tý
Hợp tuổi
  • Mậu Tý
  • Bính Thân
  • Mậu Ngọ
thuộc hành Hỏa không sợ Thủy

Bành Tổ bách kị

Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương (không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai).

Ngọ bất thiêm cái thất chủ canh trương (không nên làm lợp mái nhà, chủ sẽ phải làm lại).

Chấm điểm ngày 14/6/2012 theo từng việc

  • Tốt nói chung 2.0 Bình thường, có thể làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 1.4 Bình thường, có thể làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 1.6 Bình thường, có thể làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 2.8 Bình thường, có thể làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 1.3 Bình thường, có thể làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 3.0 Bình thường, có thể làm

Ngày 14/6/2012 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 12

Dương Đức, Kim Đường, Minh Phệ, Nguyệt Đức, Quan Nhật, Thiên Quan, Thiên Quý, Thần Tại, Tư Mệnh, U Vi Tinh, Vượng Nhật, Đại Minh.

Hung thần (sao xấu) 25

Chuyên Nhật, Hoành Thiên Chu Tước, Nguyệt Hình, Nguyệt Kiến, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Nguyệt Yếm, Quỷ Khốc, Sát Sư Nhật, Tam Bất Phản, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Cách, Thiên Ôn, Thiên Địa Chuyển Sát, Thiên Địa Chánh Chuyển, Thiên Địa Hung Bại, Thổ Phù, Thổ Phủ, Tiểu Thời, Tổn Sư Nhật, Tứ Quý Bát Tọa, Tứ Đại Kị (di cư), Ôn Nhập, Đoản Tinh, Đại Họa, Địa Hỏa.

Nên (Nghi) 34

bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, giao thiệp, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, khai trương, khởi tạo, lâm chánh thân dân, nghi tế tự, phó nhậm, thi ân huệ, thiêm ước, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, trừ phục, tu trạch, tu tác, tu táo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tác sự, tác táo, tạo trạch, tạo táng, tạo táo, tế tự, tứ xá, tự táo, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Kiêng (Kị) 93

an phủ biên cảnh, an sàng, an trí sản thất, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bình trì đạo đồ, bổ viên, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực, cơ địa, cầu quan, cầu tự, cầu y, cổ chú, di cư, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai tạc trì đường, khánh tứ, khải toản, khởi thủ tu tác, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, kết thân lễ, liệu bệnh, lập khoán, lục súc, mục dưỡng, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phó cử, phạt mộc, quan đới, quy hỏa, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, trị bệnh, trừ phụ, tu cung thất, tu diêu, tu doanh, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tác xí sở, tu tạo, tu tạo thổ công, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tài y, tác diêu, tạo súc lan, tạo tửu thố, tắc huyệt, uấn nhưỡng, viễn hồi, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, yến hội, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 14/6/2012

Sao tốt 6

  • Thiên đức hợp Tốt mọi việc.
  • Thiên quý Tốt mọi việc.
  • Thánh tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự.
  • U vi tinh Tốt mọi việc.
  • Quan nhật Tốt mọi việc.
  • Thanh long Có lợi cho việc tiến tới, làm việc gì cũng thành, cầu gì được nấy.

Sao xấu 4

  • Hoàng sa Xấu đối với xuất hành.
  • Trùng tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà.
  • Nguyệt kiến chuyển sát Kỵ động thổ.
  • Ly sàng Kỵ giá thú.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Giác

Sao Giác (Cát) - Con vật: Thuồng Luồng
- Nên: Tạo tác mọi việc đều được vinh xương, tấn lợi.
Hôn nhân cưới gã sanh con quý.
Công danh khoa cử cao thăng, đỗ đạt.
- Không nên: Chôn cất hoạn nạn 3 năm.
Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có người chết.
Sanh con nhằm ngày có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho nó mới an toàn.
Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được.
- Ngoại trừ: Sao Giác trúng ngày Dần là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp.
Sao Giác trúng ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát: rất Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lò nhuộm lò gốm.
NHƯNG Nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
Sao Giác trúng ngày Sóc là Diệt Một Nhật: Đại Kỵ đi thuyền, và cũng chẳng nên làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế.
- Thơ viết:
Giác tinh khởi tạo được bền lâu.
Học hành đỗ đạc đến công hầu.
Cưới hỏi hôn nhân sinh Quý tử.
Mộ phần cất sửa chết trùng đôi

Trực Kiến

Không có chú thích thêm.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 14/6/2012

Phi tinh năm
6 · Lục Bạch
Phi tinh tháng
1 · Nhất Bạch
Phi tinh ngày
1 · Nhất Bạch
Phi tinh giờ
1 · Nhất Bạch

Giờ tốt / xấu ngày 14/6/2012

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 68% Mậu Tý Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Đường Phù, Mộc Tinh, Minh Tinh ; Ngũ Quỷ, Thời Phá, Lục Mậu, Cửu Xú
Nghi cầu tài, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tự, di tỉ, khai thị, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, xuất sư, động thổ
01-03 Hoàng đạo 50% Kỷ Sửu Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thái Âm, Quốc Ấn, Vũ Khúc ; Ngũ Quỷ, Thời Hại
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan
03-05 Hắc đạo 0% Canh Dần Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tam Hợp, Trường Sinh, Tả Phụ, Thủy Tinh ; Tuần Trung Không Vong, Địa Binh, Thiên Tặc
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, phá thổ, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, viễn hồi, động thổ
05-07 Hoàng đạo 42% Tân Mão Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp ; Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Cửu Xú
Nghi an sàng, an táo, cầu tự, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kì phúc, lục lễ, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, xuất sư
07-09 Hắc đạo 0% Nhâm Thìn Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Dương, Vũ Khúc ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tự, nhập trạch, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị công chúng sự vụ, cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành
09-11 Hắc đạo 0% Quý Tỵ Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, tu tề, tế tự, từ tụng
11-13 Hoàng đạo 71% Giáp Ngọ Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, La Thiên Đại Tiến, Thời Kiến ; La Hầu, Thời Hình
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan
13-15 Hắc đạo 0% Ất Mùi Tinh Câu trần Hắc đạo ; Lục Hợp ; Thổ Tinh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
15-17 Hoàng đạo 50% Bính Thân Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Dịch Mã, Tỷ Kiên ; Kế Đô, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị nhập liễm, nữ chủ bất lợi, thượng lương
17-19 Hoàng đạo 80% Đinh Dậu Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Tham Lang, Mộc Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ
19-21 Hắc đạo 29% Mậu Tuất Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Thái Âm, Hữu Bật ; Quả Tú, Nhật Mộ, Lôi Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, tu thuyền, từ tụng
21-23 Hắc đạo 23% Kỷ Hợi Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tả Phụ, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Kiếp Sát
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị giá mã, khai quang, khởi tạo, phạt mộc, tu phương, tụng sự