Lịch Vạn Niên

15 tháng 11 / 1995 Thứ Tư

Âm lịch: 23/9/1995

Ngày Canh Tuất · Tháng Đinh Hợi · Năm Ất Hợi

Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (ngày) · Ốc Thượng Thổ (tháng) · Sơn Đầu Hỏa (năm)

Trực Bế · Sao Sâm (hung) · Tiết Lập đông

Bạch hổ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 2.4

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Hướng xuất hành ngày 15/11/1995

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Bắc
  • Tài thầnTây Nam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnĐông Bắc
  • Ngũ HoàngTrung Cung
  • Tam SátĐoài (Tây)
  • Lực SĩCấn (Đông Bắc)
  • Nhị HắcKhôn (Tây Nam)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 15/11/1995

CanKim ChiThổ

Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)

Xung Thìn
Hình Mùi
Hại Dậu
Phá Mùi
Tuyệt Thìn
Lục hợp Mão
Tam hợp Dần · Ngọ
Tam hợp cụcHỏa
Nạp âm ngày Thoa Xuyến Kim vàng trang sức

Hành Kim khắc hành Mộc

Kị tuổi
  • Giáp Thìn
  • Mậu Thìn
Hợp tuổi
  • Mậu Tuất
nhờ Kim khắc mà được lợi

Bành Tổ bách kị

Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng (không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang).

Tuất bất cật khuyển tác quái thượng sàng (không nên ăn chó, quỉ quái lên giường).

Chấm điểm ngày 15/11/1995 theo từng việc

  • Tốt nói chung 4.2 Khá tốt, nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 3.9 Khá tốt, nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 0.0 Bình thường, có thể làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 4.1 Khá tốt, nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -1.6 Hơi xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 4.1 Khá tốt, nên làm

Ngày 15/11/1995 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 13

Cát Khánh, Kim Quỹ, Nguyệt Không, Thiên Nhạc, Thiên Tài Tinh, Thiên Ân, Thiên Đức Hợp, Thất Thánh, Tuế Đức, Vượng Nhật, Ích Hậu, Đại Hồng Sa, Đại Minh.

Hung thần (sao xấu) 17

Cửu Khổ Bát Cùng, Hiệp Tỷ, Hoang Vu, Huyết Chi, Hình Ngục, Hỏa Tinh, Lôi Công, Lục Bất Thành, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Kị, Nguyệt Sát, Ngũ Hư, Tam Bất Phản, Tội Hình, Địa Cách, Địa Nang.

Nên (Nghi) 58

an phủ biên cảnh, an sàng trướng, an sản thất, bách sự nghi dụng, cầu tự, di tỉ, giá thú, giải trừ, hiến chương sớ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hưng tu, hội hữu, hứa nguyện, khai trương, khai điếm, khánh điển, kì phúc, mai huyệt, mai trì, mục dưỡng, nhập trạch, nạp súc, nạp đơn, phó nhậm, thi ân huệ, thiết trù mưu, thiết yến, thụ phong, thủ thổ, trai tiếu, trúc viên tường, trần lợi ngôn, tu phương, tu sản thất, tu trạch, tu tác, tu tạo, tu ốc, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chế, tác thương khố, tạo sàng trướng, tạo trạch, tạo trạch xá, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tứ xá, điền bổ, điền cơ, đàm ân, đính hôn, định kế sách.

Kiêng (Kị) 68

an sàng, an đối ngại, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, chinh hành, châm cứu, chủng thực, cầu hôn, di cư, doanh chủng thời, doanh chủng thực, doanh kiến cung thất, doanh mưu, giao dịch, hoại viên, hưng tạo, hưng xuyên quật, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khải toản, kiến quý, kết hôn nhân, long táo, lập khoán, lập khế mãi mại, nhập học, nạp quần súc, phá thổ, phá ốc, phó cử, tham yết, thi trái phụ, thành thân lễ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thụ trụ, thụ tạo, tiến nhân khẩu, trần binh, tu cung thất, tu cái ốc vũ, tu doanh, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tài y, tạo tác mộc giới, tảo xá, tố họa thần tượng, từ tụng, vận động, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tạc, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất tài vật, yết lục súc, đình tân khách, động thổ, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 15/11/1995

Sao tốt 8

  • Tuế đức Tốt mọi việc.
  • Sát cống Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên đức hợp Tốt mọi việc.
  • Thiên quý Tốt mọi việc.
  • Thiên mã Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc. (trùng với Bạch hổ: xấu).
  • Nguyệt ân Tốt mọi việc.
  • Mãn đức tinh Tốt mọi việc.
  • Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu 5

  • Nguyệt kỵ Xấu mọi việc
  • Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ.
  • Bạch hổ Kỵ mai táng. (trùng ngày với Thiên giải: tốt).
  • Tội chí Xấu với tế tự, kiện cáo.
  • Quỷ khốc Xấu với tế tự, mai táng.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Sâm

Sao Sâm (Cát) - Con vật: Vượn
- Nên: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như : xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương.
- Không nên: Cưới gã, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn.
- Ngoại trừ: Ngày Tuất Sao sâm Đăng Viên, nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách.
- Thơ viết:
Sâm tinh tạo dựng được an hòa.
Văn trường rực rỡ lắm vinh hoa.
Khai mương mở ngõ đều điềm tốtChôn cất hôn nhân bị phá gia.

Trực Bế

Xấu, không nên dùng.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 15/11/1995

Phi tinh năm
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh tháng
2 · Nhị Hắc
Phi tinh ngày
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh giờ
6 · Lục Bạch

Giờ tốt / xấu ngày 15/11/1995

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 0% Bính Tý Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thiên Binh
Nghi an táng, nhập trạch, tu tạo
Kị công chúng sự vụ, nhập liễm, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, xuất hành
01-03 Hắc đạo 30% Đinh Sửu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá ; La Hầu, Thiên Cương, Nhật Mộ, Cổ Mộ Sát
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị bác hí, bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, tu tạo mộ viên, từ tụng
03-05 Hoàng đạo 0% Mậu Dần Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tam Hợp ; Ngũ Quỷ, Quả Tú, Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Lôi Binh
Nghi cầu tự, giao dịch, khai thị, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, giá thú, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, viễn hồi, xuất hành
05-07 Hắc đạo 0% Kỷ Mão Tinh Câu trần Hắc đạo ; La Thiên Đại Tiến, Đường Phù, Lục Hợp ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Tuần Trung Không Vong, Thiên Tặc, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, viễn hồi, xuất hành, xuất sư, động thổ
07-09 Hoàng đạo 66% Canh Thìn Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Quốc Ấn, Mộc Tinh, Tỷ Kiên ; Thời Phá, Địa Binh
Nghi cầu tài, giá thú, kiến quý, lợi sự cát, phó nhậm, thượng lương, tạo táng
Kị bách sự bất lợi, cầu tự, khai thị, phá thổ, tu tạo, động thổ
09-11 Hoàng đạo 100% Tân Tỵ Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Trường Sinh
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị
11-13 Hắc đạo 54% Nhâm Ngọ Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Thái Âm, Tham Lang, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, từ tụng, xuất sư
13-15 Hắc đạo 30% Quý Mùi Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật ; Thời Hình, Hà Khôi, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tụng sự
15-17 Hoàng đạo 60% Giáp Thân Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Dương, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Dịch Mã, Tả Phụ ; Cô Thần, La Thiên Đại Thoái
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị khai quang, kết hôn nhân
17-19 Hoàng đạo 33% Ất Dậu Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Đế Vượng, Ngũ Hợp, Kim Tinh ; Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, di tỉ, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, tu tề, tế tự, xuất sư
19-21 Hắc đạo 25% Bính Tuất Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Thời Kiến, Vũ Khúc, Minh Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, La Hầu, Thiên Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, nhập liễm, phó nhậm, thượng quan
21-23 Hoàng đạo 33% Đinh Hợi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Xá ; Thổ Tinh, Kiếp Sát
Nghi an sàng, an táo, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thương khố, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi tạo, phạt mộc