Lịch Vạn Niên

15 tháng 11 / 2022 Thứ Ba

Âm lịch: 22/10/2022

Ngày Nhâm Thân · Tháng Tân Hợi · Năm Nhâm Dần

Nạp âm: Kiếm Phong Kim (ngày) · Thoa Xuyến Kim (tháng) · Kim Bạch Kim (năm)

Trực Thu · Sao Dực (hung) · Tiết Lập đông

Thiên hình Hắc đạo · Đánh giá ngày: Rất xấu -15.2

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Hướng xuất hành ngày 15/11/2022

Hướng tốt

  • Hỷ thầnNam
  • Tài thầnTây

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnTây Nam
  • Ngũ HoàngTrung Cung
  • Tam SátKhảm (Bắc)
  • Lực SĩTốn (Đông Nam)
  • Nhị HắcKhôn (Tây Nam)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 15/11/2022

CanThủy ChiKim

Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)

Xung Dần
Hình Dần · Hợi
Hại Hợi
Phá Tỵ
Tuyệt Mão
Lục hợp Tỵ
Tam hợp Tý · Thìn
Tam hợp cụcThủy
Nạp âm ngày Kiếm Phong Kim vàng mũi kiếm

Hành Kim khắc hành Mộc

Kị tuổi
  • Bính Dần
  • Canh Dần
Hợp tuổi
  • Mậu Tuất
nhờ Kim khắc mà được lợi

Bành Tổ bách kị

Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (không nên tháo nước, khó canh phòng đê).

Thân bất an sàng quỷ túy nhập phòng (không nên kê giường, quỷ ma vào phòng).

Chấm điểm ngày 15/11/2022 theo từng việc

  • Tốt nói chung -14.2 Xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -14.3 Xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -18.5 Rất xấu, rất không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -14.2 Xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -15.7 Rất xấu, rất không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -14.2 Xấu, không nên làm

Ngày 15/11/2022 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 9

Minh Phệ, Mẫu Thương, Thiên Quý, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Tuế Đức, Đại Hồng Sa, Đại Minh.

Hung thần (sao xấu) 22

Giao Long, Kim Đao, Kiếp Sát, Ly Khoa, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Ngũ Ly, Phục Nhật, Phục Tội, Tam Bất Phản, Tam Nương, Thiên Cách, Thiên Cương, Thiên Hình, Thổ Cấm, Thụ Tử, Trùng Tang, Tuế Phá, Đao Khảm Sát, Điền Ngân, Địa Phá, Độc Hỏa.

Nên (Nghi) 25

bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, bộ tróc, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, mộc dục, thi ân huệ, thủ ngư, trai tiếu, tu phương, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chủng, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tứ xá, điền liệp, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Kiêng (Kị) 95

an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, chiêu hiền, châm cứu, chỉnh dung, cái ốc, cầu quan, cầu tài, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di cữu, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tạo, hội thân hữu, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai điền, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, luận tụng, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế khoán, lập khế mãi mại, mai táng, nhập liễm, nạp súc, nạp thái, phá thổ, phó cử, phó nhậm, quan đới, tang sự, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thế đầu, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trí sản thất, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu phần, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tác giao quan, tác pha, tác sự cầu mưu, tác táo, tái hóa vật, tạo kiều lương, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn du, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất nhập, xuất sư, yến hội, động thổ, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 15/11/2022

Sao tốt 5

  • Tuế đức Tốt mọi việc.
  • Thiên ân Tốt mọi việc.
  • Thiên quý Tốt mọi việc.
  • Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
  • Đại hồng sa Tốt mọi việc.

Sao xấu 10

  • Tam nương Xấu mọi việc
  • Thiên cương Xấu mọi việc.
  • Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng.
  • Địa phá Kỵ xây dựng.
  • Thụ tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt).
  • Nguyệt hoả độc hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.
  • Băng tiêu ngọa hãm Xấu mọi việc.
  • Trùng tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà.
  • Thổ cấm Kỵ xây dựng, an táng.
  • Không phòng Kỵ giá thú.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Dực

Sao Dực (Hung) - Con vật: Rắn
- Nên: Cắt áo sẽ đước tiền tài.
- Không nên: Chôn cất, cưới gã, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác đòn dông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn mọi việc tốt.
Tại Thìn Vượng Địa tốt hơn hết.
Tại Tý Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan lãnh chức.
- Thơ viết:
Dực tinh tối kị dựng xây nhà.
Ba năm hai lượt chủ tiêu vong.
Chôn cất hôn nhân đều chẳng lợi.
Thiếu nữ lăng loàn, mất gia phong.

Trực Thu

Xấu không nên dùng.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 15/11/2022

Phi tinh năm
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh tháng
2 · Nhị Hắc
Phi tinh ngày
7 · Thất Xích
Phi tinh giờ
3 · Tam Bích

Giờ tốt / xấu ngày 15/11/2022

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 45% Canh Tý Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tam Hợp, Đế Vượng, Tham Lang ; Quả Tú, Hỏa Tinh, Địa Binh
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, phá thổ, động thổ
01-03 Hoàng đạo 100% Tân Sửu Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật, Thủy Tinh
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị
03-05 Hắc đạo 0% Nhâm Dần Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thái Âm, Dịch Mã, Tỷ Kiên ; Thời Phá, Thời Hình, La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc
Nghi kiến quý, lợi sự cát, tu tác
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, di đồ, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, tu tạo, từ tụng, xuất hành, động thổ
05-07 Hắc đạo 33% Quý Mão Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tham Lang, Mộc Tinh ; Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tụng sự
07-09 Hoàng đạo 80% Giáp Thìn Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Hữu Bật ; Kế Đô, Nhật Mộ
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị nữ chủ bất lợi
09-11 Hoàng đạo 46% Ất Tỵ Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Lục Hợp, Tả Phụ ; Hà Khôi, Thổ Tinh, Kiếp Sát, Thiên Tặc
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, giá mã, khai thương khố, khởi tạo, phạt mộc, thụ tạo, động thổ
11-13 Hắc đạo 0% Bính Ngọ Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Hỷ Thần, Đường Phù ; La Hầu, Cô Thần, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương
13-15 Hoàng đạo 90% Đinh Mùi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Vũ Khúc, Kim Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị thiết tiếu, tu tề
15-17 Hắc đạo 0% Mậu Thân Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Dương, Trường Sinh, Thời Kiến ; Ngũ Bất Ngộ, Lục Mậu, Lôi Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, thượng lương, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, khởi cổ, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng
17-19 Hắc đạo 7% Kỷ Dậu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, La Thiên Đại Tiến ; Hỏa Tinh, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, di tỉ, tu tạo mộ viên, từ tụng, xuất hành, xuất sư
19-21 Hoàng đạo 57% Canh Tuất Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thủy Tinh, Minh Tinh ; Ngũ Quỷ, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh
Nghi an táng, thượng lương, thụ phong, tác táo, tự táo
Kị cầu tài, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành, động thổ
21-23 Hắc đạo 0% Tân Hợi Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thái Âm, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Ngũ Quỷ, Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi