Âm lịch: 28/9/2047
Ngày Quý Mùi · Tháng Tân Hợi · Năm Đinh Mão
Nạp âm: Dương Liễu Mộc (ngày) · Thoa Xuyến Kim (tháng) · Lư Trung Hỏa (năm)
Trực Thành · Sao Cang (hung) · Tiết Lập đông
Chu tước Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -2.0
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 15/11/2047 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Nam
- Tài thầnTây Bắc
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây Bắc
- Ngũ HoàngChấn (Đông)
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcLy (Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 15/11/2047 五行
Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)
Hành Mộc khắc hành Thổ
- Đinh Sửu
- Tân Sửu
- Tân Mùi
- Kỷ Dậu
- Đinh Tỵ
Bành Tổ bách kị
Quý bất từ tụng lí nhược địch cường (không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh).
Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (không nên uống thuốc, khí độc ngấm vào ruột).
Chấm điểm ngày 15/11/2047 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -0.9 Hơi xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 3.9 Khá tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -8.0 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -2.3 Hơi xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -2.1 Hơi xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -2.4 Hơi xấu, không nên làm
Ngày 15/11/2047 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 12
Lâm Nhật, Lục Nghi, Minh Đường, Mãn Đức, Nguyệt Tài, Phúc Sinh, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Quý, Thiên Y, Thiên Ân, U Vi Tinh.
Hung thần (sao xấu) 18
Chiêu Diêu, Hỏa Tinh, Kim Ngân, Nhật Lưu Tài, Phạt Nhật, Quả Tú, Thiên Hùng, Thần Hiệu, Thổ Kị, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Bất Tường, Tứ Kích, Tứ Quý Bát Tọa, Tử Biệt, Vãng Vong, Xúc Thủy Long, Yếm Đối, Đại Tiểu Khốc Nhật.
Nên (Nghi) 50
an táo, an đối ngại, bách sự nghi dụng, châm cứu, cầu tài, cử chánh trực, di đồ, giao dịch, hợp dược, khai thương, khai thị, khánh tứ, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nhập học, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phục dược, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thụ phong, thụ trụ, trúc đê phòng, trần từ tụng, trị bệnh, tu cung thất, tu thương khố, tu trạch, tu tạo, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo táng, tế tự, uấn nhưỡng, vạn thông tứ cát, vấn danh, yến hội, đính hôn, động thổ.
Kiêng (Kị) 51
an phủ biên cảnh, an táng, ban chiếu, bái quan, bộ tróc, chinh thảo, chiêu hiền, chú kiếm, cầu y, di cư, di trạch, di tỉ, giá thú, huấn binh, hành thuyền, khai trì, khai tỉnh, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kim ngân khí vật, kiến trạch, liệu bệnh, long táo, lưu tài, lập khế mãi mại, nhập trạch, phân cư, phó nhậm, quy gia, thượng biểu chương, thụ tạo, thủ ngư, thừa thuyền, tu cái ốc vũ, tu tác ốc, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tài y, tác táo, tạo diêu, tạo tác mộc giới, tảo xá, tố tụng, viễn hành, xuất hành, xuất quân, xuất sư, xuất tài, điền liệp, đăng cao, độ thủy.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 15/11/2047 星
Sao tốt 6
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Sát cống Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- U vi tinh Tốt mọi việc.
- Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
- Đại hồng sa Tốt mọi việc.
- Bất tương Tốt cho cưởi hỏi
Sao xấu 7
- Địa phá Kỵ xây dựng.
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Băng tiêu ngọa hãm Xấu mọi việc.
- Hà khôi, Cẩu giảo Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc.
- Chu tước Kỵ nhập trạch, khai trương.
- Nguyệt hình Xấu mọi việc.
- Ngũ hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Cang
- Nên: Cắt may áo màn (sẽ có lộc ăn).
- Không nên: Chôn cất bị Trùng tang. Cưới gã e phòng không giá lạnh. Tranh đấu kiện tụng lâm bại. Khởi dựng nhà cửa chết con đầu. 10 hoặc 100 ngày sau thì gặp họa, rồi lần lần tiêu hết ruộng đất, nếu làm quan bị cách chức. Sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, sanh con nhằm ngày này ắt khó nuôi, nên lấy tên của Sao mà đặt cho nó thì yên lành
- Ngoại trừ: Sao Cang ở nhằm ngày Rằm là Diệt Một Nhật: Cử làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, thứ nhất đi thuyền chẳng khỏi nguy hại ( vì Diệt Một có nghĩa là chìm mất ).Sao Cang tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều tốt. Thứ nhất tại Mùi
- Thơ viết:
Cang tinh tạo tác khổ khôn lường.Chẳng đến mười ngày có họa ương.Chôn cất, hôn nhân gặp sao ấy.Con dâu hiu quạnh lắm sầu thương.
Trực Thành
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 15/11/2047 九星
- Phi tinh năm
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh tháng
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh ngày
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh giờ
- 6 · Lục Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 15/11/2047 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 0% | Nhâm Tý | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Thời Hại, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất sư | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Quý Sửu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tỷ Kiên ; La Hầu, Thời Phá, Thời Hình, Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi lợi sự cát | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hứa nguyện, khai quang, khai thị, kì phúc, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tạo, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành, đính hôn, động thổ | ||
| 03-05 Hoàng đạo 60% | Giáp Dần | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Kim Tinh ; Thiên Tặc |
| Nghi giá thú, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị giao dịch, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, thượng quan, thụ tạo, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 90% | Ất Mão | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Thái Dương, Trường Sinh ; Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị di tỉ, xuất sư | ||
| 07-09 Hắc đạo 36% | Bính Thìn | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần ; Thiên Cương, Hỏa Tinh, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương | ||
| 09-11 Hoàng đạo 71% | Đinh Tỵ | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Dịch Mã, Thủy Tinh ; Cô Thần, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kết hôn nhân, tu phương | ||
| 11-13 Hắc đạo 0% | Mậu Ngọ | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp, Lục Hợp, Tham Lang ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, tu tề, tế tự, từ tụng, xuất sư | ||
| 13-15 Hắc đạo 33% | Kỷ Mùi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đường Phù, Thời Kiến, Hữu Bật, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Nhật Mộ |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng | ||
| Kị bác hí, từ tụng | ||
| 15-17 Hoàng đạo 0% | Canh Thân | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Quốc Ấn, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Tuần Trung Không Vong, Kiếp Sát, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, thụ phong, tác táo, tạo táng, tự táo | ||
| Kị giá mã, khai quang, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phạt mộc, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 0% | Tân Dậu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn ; Ngũ Quỷ, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi Bất nghi | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tài, di tỉ, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 78% | Nhâm Tuất | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc, Minh Tinh ; La Hầu, Hà Khôi |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi | ||
| 21-23 Hoàng đạo 87% | Quý Hợi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Đế Vượng, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Quả Tú |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân |
