Ngày 15/8/1985 là ngày gì?

15 tháng 8 / 1985 Thứ Năm

Âm lịch: 29/6/1985

Ngày Bính Tuất · Tháng Giáp Thân · Năm Ất Sửu

Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (ngày) · Tuyền Trung Thủy (tháng) · Hải Trung Kim (năm)

Trực Mãn · Sao Giác (cát) · Tiết Lập thu

Thanh Long Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Xấu -6.6

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Hướng xuất hành ngày 15/8/1985

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Nam
  • Tài thầnĐông

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnTây Bắc
  • Ngũ HoàngTốn (Đông Nam)
  • Tam SátChấn (Đông)
  • Lực SĩCấn (Đông Bắc)
  • Nhị HắcKhảm (Bắc)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 15/8/1985

CanHỏa ChiThổ

Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)

Xung Thìn
Hình Mùi
Hại Dậu
Phá Mùi
Tuyệt Thìn
Lục hợp Mão
Tam hợp Dần · Ngọ
Tam hợp cụcHỏa
Nạp âm ngày Ốc Thượng Thổ đất trên nóc

Hành Thổ khắc hành Thủy

Kị tuổi
  • Canh Thìn
  • Nhâm Thìn
Hợp tuổi
  • Bính Ngọ
  • Nhâm Tuất
thuộc hành Thủy không sợ Thổ

Bành Tổ bách kị

Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương (không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai).

Tuất bất cật khuyển tác quái thượng sàng (không nên ăn chó, quỉ quái lên giường).

Chấm điểm ngày 15/8/1985 theo từng việc

  • Tốt nói chung -5.4 Xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -5.9 Xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -7.2 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -8.0 Xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -8.2 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -5.1 Xấu, không nên làm

Ngày 15/8/1985 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 13

Dương Đức, Kính An, Kính Tâm, Lộc Khố, Lục Nghi, Mẫu Thương, Nguyệt Không, Phúc Đức, Thiên Phú, Thiên Quan, Thiên Vu, Thần Tại, Tư Mệnh.

Hung thần (sao xấu) 17

Bạch Hổ Nhập Trung, Chiêu Diêu, Cửu Không, Kim Ngân, Lao Nhật, Phục Thi, Tam Tang, Thiên Cẩu, Thiên Tặc, Thổ Ôn, Thủy Cách, Tiểu Không Vong, Tuyệt Yên Hỏa, Xích Khẩu, Yếm Đối, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Thư.

Nên (Nghi) 60

an sàng trướng, bàn di, bổ viên, cầu phúc nguyện, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giải trừ, hiến chương sớ, hợp dược, hợp trướng, hứa nguyện, khai thị, khai điếm, khánh tứ, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nạp lễ, nạp tài, phó nhậm, thiết trù mưu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng sách, thỉnh y, thụ phong, thụ trụ, thủ thổ, tiến biểu chương, trai tiếu, trần lợi ngôn, tu cung thất, tu sản thất, tu tác, tu táo, tu tạo, tài chế, tài chủng, tài y, tạo sàng trướng, tạo thương khố, tạo táng, tạo táo, tắc huyệt, tế tự, tồn khoản, tự quỷ thần, tự thần, tự táo, xuất hóa tài, yến hội, đính hôn, đảo từ, định kế sách.

Kiêng (Kị) 49

an sàng, an táng, bách sự bất nghi, bộ ngư, chiêu hiền, chú kiếm, chủng cốc, di cư, di cữu, di trạch, giá thú, hành thuyền, hưng tu, hội khách, hợp thọ mộc, khai sanh phần, khai đường, khải toản, kim ngân khí vật, kinh thương, kiến trạch, kết hôn nhân, liệu bệnh, nghi tác thọ mộc, nhập liễm, nhập sơn, nhập trạch, phá thổ, phân cư, sanh sản, thành trừ phục, thụ tạo, thừa thuyền, tu lục súc lan, tu phần, tu tác ốc, tài mộc, tác táo, táng mai, tạo diêu, tố họa thần tượng, từ tụng, viễn hành, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất quân, xuất tài, đại sát, độ thủy.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 15/8/1985

Sao tốt 4

  • Thiên quý Tốt mọi việc.
  • Nguyệt giải Tốt mọi việc.
  • Yếu yên (Thiên quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
  • Thanh long Có lợi cho việc tiến tới, làm việc gì cũng thành, cầu gì được nấy.

Sao xấu 9

  • Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Nguyện tận Xấu mọi việc
  • Tiểu hao Xấu về kinh doanh, cầu tài.
  • Nguyệt hư Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.
  • Băng tiêu ngọa hãm Xấu mọi việc.
  • Hà khôi, Cẩu giảo Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc.
  • Sát chủ Xấu mọi việc.
  • Quỷ khốc Xấu với tế tự, mai táng.
  • Sát sư Kị cho thầy cúng

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Giác

Sao Giác (Cát) - Con vật: Thuồng Luồng
- Nên: Tạo tác mọi việc đều được vinh xương, tấn lợi.
Hôn nhân cưới gã sanh con quý.
Công danh khoa cử cao thăng, đỗ đạt.
- Không nên: Chôn cất hoạn nạn 3 năm.
Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có người chết.
Sanh con nhằm ngày có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho nó mới an toàn.
Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được.
- Ngoại trừ: Sao Giác trúng ngày Dần là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp.
Sao Giác trúng ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát: rất Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lò nhuộm lò gốm.
NHƯNG Nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
Sao Giác trúng ngày Sóc là Diệt Một Nhật: Đại Kỵ đi thuyền, và cũng chẳng nên làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế.
- Thơ viết:
Giác tinh khởi tạo được bền lâu.
Học hành đỗ đạc đến công hầu.
Cưới hỏi hôn nhân sinh Quý tử.
Mộ phần cất sửa chết trùng đôi

Trực Mãn

Có sao xấu Chu tước, Câu giảo, bất lợi cho mọi việc, đại hung.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 15/8/1985

Phi tinh năm
6 · Lục Bạch
Phi tinh tháng
8 · Bát Bạch
Phi tinh ngày
8 · Bát Bạch
Phi tinh giờ
6 · Lục Bạch

Giờ tốt / xấu ngày 15/8/1985

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 36% Mậu Tý Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Đường Phù, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Cửu Xú
Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, từ tụng, xuất sư
01-03 Hắc đạo 14% Kỷ Sửu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Quốc Ấn ; Ngũ Quỷ, Thiên Cương, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, kiến quý, tu tác, tạo táng
Kị bác hí, bách sự bất lợi, nhập trạch, tu tạo mộ viên, từ tụng
03-05 Hoàng đạo 45% Canh Dần Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tam Hợp, Trường Sinh, Thủy Tinh ; Quả Tú, Địa Binh, Thiên Tặc
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn
Kị khai thương khố, khởi tạo, kết hôn nhân, phá thổ, thượng quan, thụ tạo, động thổ
05-07 Hắc đạo 0% Tân Mão Tinh Câu trần Hắc đạo ; Ngũ Hợp, Lục Hợp ; Hỏa Tinh, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư
07-09 Hoàng đạo 50% Nhâm Thìn Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Minh Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá, Triệt Lộ Không Vong
Nghi thụ tạo, tu phương, tạo táng
Kị bách sự bất lợi, cầu tài, cầu tự, di đồ, hứa nguyện, khai quang, khai thị, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tạo, xuất hành, động thổ
09-11 Hoàng đạo 71% Quý Tỵ Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh ; Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương
11-13 Hắc đạo 9% Giáp Ngọ Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tam Hợp, Đế Vượng, La Thiên Đại Tiến, Tham Lang ; La Hầu, Tuần Trung Không Vong
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, từ tụng, viễn hồi
13-15 Hắc đạo 0% Ất Mùi Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật ; Thời Hình, Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh
Nghi di đồ, kiến quý, tạo táng
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, tụng sự, viễn hồi
15-17 Hoàng đạo 62% Bính Thân Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tả Phụ, Tỷ Kiên ; Kế Đô, Cô Thần, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, thượng lương
17-19 Hoàng đạo 69% Đinh Dậu Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Mộc Tinh ; Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, tu tề
19-21 Hắc đạo 28% Mậu Tuất Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Thời Kiến, Vũ Khúc ; Nhật Mộ, Lôi Binh
Nghi an táng, cầu tự, giá thú, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị bách sự bất lợi, tu thuyền, xuất hành
21-23 Hoàng đạo 66% Kỷ Hợi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Kiếp Sát
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, xuất hành, đính hôn
Kị giá mã, khai quang, khởi tạo, phạt mộc, tu phương