Âm lịch: 23/12/2011
Ngày Bính Tý · Tháng Tân Sửu · Năm Tân Mão
Nạp âm: Giản Hạ Thủy (ngày) · Bích Thượng Thổ (tháng) · Tùng Bách Mộc (năm)
Trực Bế · Sao Tất (cát) · Tiết Tiểu hàn
Thiên hình Hắc đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 1.4
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Hướng xuất hành ngày 16/1/2012 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Nam
- Tài thầnĐông
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây Nam
- Ngũ HoàngChấn (Đông)
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcLy (Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 16/1/2012 五行
Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)
Hành Thủy khắc hành Hỏa
- Canh Ngọ
- Mậu Ngọ
- Mậu Tý
- Bính Thân
- Mậu Ngọ
Bành Tổ bách kị
Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương (không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai).
Tý bất vấn bốc tự nhạ tai ương (không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương).
Chấm điểm ngày 16/1/2012 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 0.9 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 0.9 Bình thường, có thể làm
- Hôn thú, cưới hỏi 0.7 Bình thường, có thể làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 0.2 Bình thường, có thể làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 3.7 Khá tốt, nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 2.3 Bình thường, có thể làm
Ngày 16/1/2012 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 8
Bất Tướng, Cát Khánh, Lục Hợp, Minh Phệ Đối, Thất Thánh, Tuế Đức, Tục Thế, Vượng Nhật.
Hung thần (sao xấu) 21
Hiệp Tỷ, Hoàng Sa, Huyết Chi, Huyết Kị, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Nguyệt Kị, Phạt Nhật, Phủ Đầu Sát, Quy Kị, Sát Sư Nhật, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Hình, Thiên Lại, Thiên Địa Chuyển Sát, Thổ Phù, Thủy Cách, Tiểu Không Vong, Trí Tử, Xúc Thủy Long, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Tặc.
Nên (Nghi) 29
chiêu chuế, hội hữu, hứa nguyện, khai trương, khánh điển, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lập tự, mai huyệt, mai trì, mục thân tộc, nạp tế, nạp đơn, phó nhậm, thiết yến, trai tiếu, trảm thảo, tu phương, tu phần, tu tác, tu ốc, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tự thần kì, uấn nhưỡng, điền bổ, đính hôn.
Kiêng (Kị) 100
an phủ biên cảnh, an sàng, an trí sản thất, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bộ ngư, chiêu hiền, châm cứu, chủng cốc, cầu tài, cầu y, cử chánh trực, di cư, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai tạc trì đường, khai đường, khiển sử, khánh tứ, khởi công, khởi thủ tu tác, kinh thương, kiến trạch, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế mãi mại, mục dưỡng, nghi tác thọ mộc, nhập học, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, quy gia, quy ninh, thi ân phong bái, thiện thành quách, thú phụ, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ sự, thụ trụ, thủ ngư, thừa thuyền, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tác xí sở, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chủng, tài mộc, tạo súc lan, từ tụng, viễn hành, viễn hồi, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, xuất tài, yết lục súc, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, độ thủy, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 16/1/2012 星
Sao tốt 5
- Tuế đức Tốt mọi việc.
- Cát khánh Tốt mọi việc.
- Quan nhật Tốt mọi việc.
- Tục thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
- Lục hợp Tốt mọi việc.
Sao xấu 5
- Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Nguyệt kỵ Xấu mọi việc
- Thiên lại Xấu mọi việc.
- Hoả tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.
- Hoàng sa Xấu đối với xuất hành.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Tất
- Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là chôn cất, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, đào kinh, tháo nước, khai mương, móc giếng, chặt cỏ phá đất. Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học
- Không nên: Đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt.Tại Thân hiệu là Nguyệt Quải Khôn Sơn, trăng treo đầu núi Tây Nam, rất là tốt. Lại thên Sao tất Đăng Viên ở ngày Thân, cưới gã và chôn cất là 2 điều ĐẠI Cát.
- Thơ viết:
Tất tinh tạo tác lợi vô biên.Tằm tiện được mùa, lợi của tiền.Trổ cửa ngày này nhiều may mắn.Hôn nhân an táng phúc lưu truyền.
Trực Bế
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 16/1/2012 九星
- Phi tinh năm
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh tháng
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh ngày
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh giờ
- 1 · Nhất Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 16/1/2012 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 70% | Mậu Tý | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Đường Phù, Thời Kiến, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Cửu Xú |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, xuất sư | ||
| 01-03 Hoàng đạo 85% | Kỷ Sửu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thái Âm, Quốc Ấn, Lục Hợp, Vũ Khúc ; Ngũ Quỷ |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 03-05 Hắc đạo 33% | Canh Dần | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, Dịch Mã, Tả Phụ, Thủy Tinh ; Địa Binh, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khai thương khố, khởi tạo, phá thổ, thụ tạo, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 0% | Tân Mão | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Ngũ Hợp ; Thời Hình, Thiên Cương, Hỏa Tinh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, phó nhậm, thượng quan, xuất sư | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Nhâm Thìn | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tam Hợp, Thái Dương, Vũ Khúc ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành | ||
| 09-11 Hắc đạo 20% | Quý Tỵ | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát, Kiếp Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, giá mã, hứa nguyện, khai quang, khởi tạo, kì phúc, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 11-13 Hoàng đạo 20% | Giáp Ngọ | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Đế Vượng, La Thiên Đại Tiến ; La Hầu, Thời Phá |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, thượng quan, động thổ | ||
| 13-15 Hắc đạo 0% | Ất Mùi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thời Hại, Thổ Tinh |
| Nghi Bất nghi | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan | ||
| 15-17 Hoàng đạo 64% | Bính Thân | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Hỷ Thần, Tỷ Kiên ; Kế Đô, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, lục lễ, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, thần miếu, viễn hồi | ||
| 17-19 Hoàng đạo 71% | Đinh Dậu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Tham Lang, Mộc Tinh ; Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, viễn hồi | ||
| 19-21 Hắc đạo 0% | Mậu Tuất | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thái Âm, Hữu Bật ; Cô Thần, Nhật Mộ, Lôi Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, kiến quý, tu tác, tạo táng | ||
| Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, tu thuyền, từ tụng | ||
| 21-23 Hắc đạo 47% | Kỷ Hợi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tả Phụ, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, thiết tiếu, tu phương, tu tề, tế tự, tụng sự |
