Âm lịch: 7/1/2043
Ngày Canh Dần · Tháng Giáp Dần · Năm Quý Hợi
Nạp âm: Tùng Bách Mộc (ngày) · Đại Khê Thủy (tháng) · Đại Hải Thủy (năm)
Trực Kiến · Sao Tâm (hung) · Tiết Lập xuân
Thiên hình Hắc đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 0.0
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Hướng xuất hành ngày 16/2/2043 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Bắc
- Tài thầnTây Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnBắc
- Ngũ HoàngCấn (Đông Bắc)
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcTrung Cung
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 16/2/2043 五行
Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)
Hành Mộc khắc hành Thổ
- Giáp Thân
- Mậu Thân
- Canh Ngọ
- Mậu Thân
- Bính Thìn
Bành Tổ bách kị
Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng (không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang).
Dần bất tế tự quỷ thần bất thường (không nên tế tự, quỷ thần không bình thường).
Chấm điểm ngày 16/2/2043 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 1.8 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 3.8 Khá tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -2.6 Hơi xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 0.4 Bình thường, có thể làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -3.8 Hơi xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 0.4 Bình thường, có thể làm
Ngày 16/2/2043 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 12
Bất Tướng, Minh Phệ, Ngũ Hợp, Phúc Hậu, Thiên Phúc, Thiên Thương, Thiên Thụy, Thất Thánh, U Vi Tinh, Vương Nhật, Vượng Nhật, Yếu Yên.
Hung thần (sao xấu) 18
Cô Thần, Mộ Nhật, Nguyệt Kiến, Phục Nhật, Phục Tang, Tam Nương, Thiên Cách, Thiên Hình, Thiên Địa Hung Bại, Thổ Kị, Thổ Phủ, Thủy Ngân, Tiểu Thời, Trường Tinh, Tứ Bất Tường, Vãng Vong, Xích Tùng Tử, Đại Tiểu Khốc Nhật.
Nên (Nghi) 49
an phủ biên cảnh, an thần, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bội ấn, chiêu chuế, chiêu hiền, cầu tài, cử chánh trực, giao thiệp, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hứa nguyện, khai trương, khiển sử, khánh tứ, khởi tạo, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lập khoán, nạp lễ, nạp thái, nạp tế, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiêm ước, thiết trai tiếu, thành phục, thưởng hạ, thượng quan, thụ hạ, trai tiếu, trừ phục, tu phương, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tác sự, tạo thương khố, tạo táng, tế tự, tống lễ, tứ xá, yến hội, đàm ân, đính hôn.
Kiêng (Kị) 65
an táng, bàn di, bách sự bất nghi, bái quan, bộ tróc, chinh thảo, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu quan, cầu tự, cầu y, di cư, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, hoại viên, hưng tạo, hợp tương, khai cừ, khai thương khố, khải toản, kinh lạc, kiến trạch, kết hôn nhân, kết thân lễ, kị hung sự, liệu bệnh, lập khế mãi mại, nhập trạch, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phạt mộc, quy gia, thiện thành quách, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, thủ ngư, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tu tạo thổ công, tài chủng, tài y, tác sự cầu mưu, táng mai, tạo tửu, từ tụng, viễn du, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, điền liệp, đăng cao, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 16/2/2043 星
Sao tốt 5
- Thiên thụy Tốt mọi việc.
- Mãn đức tinh Tốt mọi việc.
- Yếu yên (Thiên quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
- Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
- Bất tương Tốt cho cưởi hỏi
Sao xấu 7
- Tam nương Xấu mọi việc
- Vãng vong Xấu mọi việc
- Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ.
- Lục bất thành Xấu đối với xây dựng.
- Vãng vong (Thổ kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
- Trùng phục Kỵ giá thú, an táng.
- Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Tâm
- Nên: Tạo tác việc chi cũng không hợp với Hung tú này.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng không khỏi hại, thứ nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, đóng giường, lót giường, tranh tụng.
- Ngoại trừ: Ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên, có thể dùng các việc nhỏ.
- Thơ viết:
Sao Tâm tạo tác việc đại hung.Muôn việc chẳng tròn chữ thủy chung.Chôn cất hôn nhân đều chẳng lợi.Trong ba năm ấy họa trùng trùng trùng.
Trực Kiến
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 16/2/2043 九星
- Phi tinh năm
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh tháng
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh ngày
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh giờ
- 7 · Thất Xích
Giờ tốt / xấu ngày 16/2/2043 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 25% | Bính Tý | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tham Lang, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Thiên Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân, nhập liễm | ||
| 01-03 Hoàng đạo 70% | Đinh Sửu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Hữu Bật ; La Hầu, Thiên Cẩu Hạ Thực, Nhật Mộ |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nam chủ bất lợi, thiết tiếu, tu tề | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Mậu Dần | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thời Kiến ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi an táng, thượng lương, tu tạo | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá thú, khởi cổ, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng, xuất hành | ||
| 05-07 Hắc đạo 0% | Kỷ Mão | Tinh Chu tước Hắc đạo ; La Thiên Đại Tiến, Đường Phù, Tham Lang ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, di tỉ, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, thụ tạo, tụng sự, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hoàng đạo 86% | Canh Thìn | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Quốc Ấn, Hữu Bật, Mộc Tinh, Tỷ Kiên, Minh Tinh ; Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị phá thổ, động thổ | ||
| 09-11 Hoàng đạo 25% | Tân Tỵ | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Trường Sinh, Tả Phụ ; Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan | ||
| 11-13 Hắc đạo 39% | Nhâm Ngọ | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Thái Âm, Thủy Tinh ; Quả Tú, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi, xuất hành, xuất sư | ||
| 13-15 Hoàng đạo 68% | Quý Mùi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc ; Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, xuất hành | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Giáp Thân | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Dương, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Dịch Mã ; Thời Phá, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, di đồ, khai quang, kì phúc, tu tạo, từ tụng, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 0% | Ất Dậu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Đế Vượng, Ngũ Hợp, Kim Tinh ; Cổ Mộ Sát, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, di tỉ, tu tạo mộ viên, từ tụng, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 62% | Bính Tuất | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Hỷ Thần ; Ngũ Bất Ngộ, La Hầu, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị nam chủ bất lợi, nhập liễm, phó nhậm, thượng lương, thượng quan | ||
| 21-23 Hắc đạo 0% | Đinh Hợi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Xá, Lục Hợp ; Hà Khôi, Thổ Tinh, Kiếp Sát |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, lục lễ, trai tiếu, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi tạo, phạt mộc |
