Âm lịch: 7/2/2024
Ngày Kỷ Mão · Tháng Đinh Mão · Năm Giáp Thìn
Nạp âm: Thành Đầu Thổ (ngày) · Lư Trung Hỏa (tháng) · Phú Đăng Hỏa (năm)
Trực Kiến · Sao Nữ (hung) · Tiết Kinh trập
Minh đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Tốt 11.6
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Hướng xuất hành ngày 16/3/2024 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Bắc
- Tài thầnNam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây
- Ngũ HoàngĐoài (Tây)
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcTốn (Đông Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 16/3/2024 五行
Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)
Hành Thổ khắc hành Thủy
- Quý Dậu
- Ất Dậu
- Đinh Mùi
- Quý Hợi
Bành Tổ bách kị
Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất).
Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành).
Chấm điểm ngày 16/3/2024 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 12.3 Tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 13.7 Tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 9.5 Tốt, nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 12.3 Tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 10.9 Tốt, nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 10.9 Tốt, nên làm
Ngày 16/3/2024 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 13
Hội Đồng, Lục Nghi, Minh Đường, Nguyệt Đức Hợp, Ngũ Hợp, Phúc Sinh, Quan Nhật, Thiên Phúc, Thiên Thụy, Thiên Ân, Thần Tại, Tuế Đức Hợp, Vượng Nhật.
Hung thần (sao xấu) 23
Chiêu Diêu, Cửu Xú, Nguyệt Kiến, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Ngũ Bất Quy, Phi Ma Sát, Phạt Nhật, Tai Sát, Tam Bất Phản, Tam Nương, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Hỏa, Thiên Ngục, Thiên Địa Tranh Hùng, Thám Bệnh, Thần Cách, Thổ Ngân, Thổ Phủ, Thủy Ngân, Tiểu Thời, Tứ Bất Tường, Tứ Quý Bát Tọa, Yếm Đối.
Nên (Nghi) 53
an sàng, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, bội ấn, chiêu hiền, chiếu chiêu hiền, cải mộ, cử chánh trực, di đồ, giao dịch, giao thiệp, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hứa nguyện, khai thị, khai trương, khiển sử, khánh tứ, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nhập trạch, nạp lễ, nạp súc, nạp thái, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiêm ước, thiết trai tiếu, thưởng hạ, thượng quan, thụ hạ, thụ phong, trai tiếu, tu lí phần mộ, tu trạch, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tống lễ, tứ xá, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 63
an doanh, an môn, an táng, chinh thảo, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực, cái ốc, cầu y, di cư, di tỉ, doanh kiến cung thất, giá thú, hiến phong chương, hoại viên, hành thuyền, hưng tạo, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hợp tích, hợp tương, khai cừ, khai thương khố, khải toản, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh thương, kết thân lễ, liệu bệnh, lập gia đình, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phó cử, phạt mộc, thiện thành quách, thăm người bệnh, thượng biểu chương, thượng lương, thừa thuyền, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tu tạo thổ công, tài chủng, tài y, tác sự cầu mưu, tạo thuyền, tạo tửu, viễn du, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất quân, xuất sư, xá vũ, độ thủy, động thổ, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 16/3/2024 星
Sao tốt 7
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Thiên thụy Tốt mọi việc.
- Nhân chuyên Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng.
- Phúc sinh Tốt mọi việc.
- Quan nhật Tốt mọi việc.
- Minh đường Có lợi cho việc gặp đại nhân, lợi cho việc tiến tới, làm gì được nấy.
Sao xấu 5
- Tam nương Xấu mọi việc
- Sát chủ tháng Xấu mọi việc
- Thiên ngục Xấu mọi việc.
- Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ.
- Thần cách Kỵ tế tự.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Nữ
- Nên: Kết màn, may áo.
- Không nên: Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, hung hại nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đầu đơn kiện cáo.
- Ngoại trừ: Tại Hợi Mão Mùi đều gọi là đường cùng. Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp. Ngày Hợi tuy Sao Nữ Đăng Viên song cũng chẳng nên dùng. Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Thơ viết:
Nữ tinh tạo tác gái lâm nạn.Cốt nhục thâm thù giống hổ lang.Chôn cất hôn nhân gặp sao ấy.Gia tài lụn bại bỏ xóm làng.
Trực Kiến
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 16/3/2024 九星
- Phi tinh năm
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh tháng
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh ngày
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh giờ
- 1 · Nhất Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 16/3/2024 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 80% | Giáp Tý | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Hợp, Thủy Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Ất Sửu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thái Âm, Đường Phù, Vũ Khúc ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Nhật Mộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, xuất hành | ||
| 03-05 Hoàng đạo 80% | Bính Dần | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Hỷ Thần, Quốc Ấn, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nhập liễm, thiết tiếu, tu tề | ||
| 05-07 Hoàng đạo 83% | Đinh Mão | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Thời Kiến ; Kế Đô |
| Nghi an táng, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị nữ chủ bất lợi | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Mậu Thìn | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Vũ Khúc ; Thời Hại, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi cầu tự, giá thú, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khởi cổ, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Kỷ Tỵ | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Đế Vượng, Dịch Mã, Tỷ Kiên ; Ngũ Quỷ, La Hầu, La Thiên Đại Thoái, Cổ Mộ Sát |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, nam chủ bất lợi, tu phương, tu tạo mộ viên, tụng sự | ||
| 11-13 Hoàng đạo 62% | Canh Ngọ | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh, Minh Tinh ; Ngũ Quỷ, Hà Khôi, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, phá thổ, động thổ | ||
| 13-15 Hoàng đạo 84% | Tân Mùi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Thái Dương ; Quả Tú |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Nhâm Thân | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân ; Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Kiếp Sát |
| Nghi cầu tự, giao dịch, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tài, giá mã, hứa nguyện, khai quang, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, xuất hành | ||
| 17-19 Hoàng đạo 42% | Quý Dậu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, Tham Lang, Thủy Tinh ; Thời Phá, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc |
| Nghi an sàng, an táo, di đồ, kiến quý, thượng lương, tu tác, tạo táng | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, khai thị, khởi tạo, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, động thổ | ||
| 19-21 Hắc đạo 0% | Giáp Tuất | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Âm, Lục Hợp, Hữu Bật |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, từ tụng | ||
| 21-23 Hắc đạo 11% | Ất Hợi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tam Hợp, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bác hí, từ tụng |
