Âm lịch: 12/5/2027
Ngày Bính Dần · Tháng Bính Ngọ · Năm Đinh Mùi
Nạp âm: Lư Trung Hỏa (ngày) · Thiên Hà Thủy (tháng) · Thiên Hà Thủy (năm)
Trực Thành · Sao Sâm (hung) · Tiết Mang chủng
Bạch hổ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Tốt 9.8
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Hướng xuất hành ngày 16/6/2027 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Nam
- Tài thầnĐông
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Nam
- Ngũ HoàngKhảm (Bắc)
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcĐoài (Tây)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 16/6/2027 五行
Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)
Hành Hỏa khắc hành Kim
- Canh Thân
- Nhâm Thân
- Nhâm Thân
- Giáp Ngọ
Bành Tổ bách kị
Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương (không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai).
Dần bất tế tự quỷ thần bất thường (không nên tế tự, quỷ thần không bình thường).
Chấm điểm ngày 16/6/2027 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 10.0 Tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 11.8 Tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 8.0 Tốt, nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 10.7 Tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 7.9 Tốt, nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 10.5 Tốt, nên làm
Ngày 16/6/2027 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 17
Hiển Tinh, Hội Đồng, Minh Phệ Đối, Mẫu Thương, Nguyệt Đức, Ngũ Hợp, Tam Hợp, Thiên Hoàng, Thiên Hỷ, Thiên Mã, Thiên Quý, Thiên Y, Thiên Ân, Thiên Đức Hợp, Thất Thánh, Vượng Nhật, Ích Hậu.
Hung thần (sao xấu) 19
Bạch Hổ, Hoàng Sa, Kim Đao, Ngũ Bất Ngộ, Phi Liêm, Phục Thi, Phục Tội, Quy Kị, Thiên Bồng, Thiên Hùng, Thiên Địa Tranh Hùng, Thần Hiệu, Thổ Cấm, Thủy Cách, Trạch Không, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Quý Bát Tọa, Đao Khảm Sát, Đại Sát.
Nên (Nghi) 88
an phủ biên cảnh, an sản thất, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bái công khanh, chiêu hiền, cải mộ, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hợp dược, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khai trương, khiển sử, khoa cử, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nghi tế tự, nhập học, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, phục dược, tham yết, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trúc viên tường, trúc đê phòng, trảm thảo, trị bệnh, tu cung thất, tu doanh, tu lí phần mộ, tu phần, tu thương khố, tu tác, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo trạch xá, tạo táng, tế tự, tứ xá, uấn nhưỡng, vấn danh, xuất chinh, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, đàm ân, đính hôn, động thổ.
Kiêng (Kị) 39
an doanh, an sàng, an táng, bái yết, bộ ngư, châm cứu, chủng cốc, di cư, di trạch, giá mã, hành binh, hành sư, hành thuyền, khai đường, khởi thủ tu tác, khởi tạo, luận tụng, nhập sơn, phân cư, phạt mộc, quy gia, quy hỏa, quy ninh, thu bộ, thu dưỡng lục súc, thú phụ, tu tác ốc, tài mộc, tác táo, tạo diêu, tạo thuyền, tố tụng, từ tụng, viễn hành, viễn hồi, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất hỏa, xuất quân.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 16/6/2027 星
Sao tốt 10
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Sát cống Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên đức hợp Tốt mọi việc.
- Nguyệt đức Tốt mọi việc.
- Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú.
- Thiên quý Tốt mọi việc.
- Thiên mã Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc. (trùng với Bạch hổ: xấu).
- Ích hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
- Tam hợp Tốt mọi việc.
- Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
Sao xấu 4
- Hoàng sa Xấu đối với xuất hành.
- Bạch hổ Kỵ mai táng. (trùng ngày với Thiên giải: tốt).
- Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa.
- Cô thần Xấu với giá thú.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Sâm
- Nên: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như : xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương.
- Không nên: Cưới gã, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn.
- Ngoại trừ: Ngày Tuất Sao sâm Đăng Viên, nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách.
- Thơ viết:
Sâm tinh tạo dựng được an hòa.Văn trường rực rỡ lắm vinh hoa.Khai mương mở ngõ đều điềm tốtChôn cất hôn nhân bị phá gia.
Trực Thành
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 16/6/2027 九星
- Phi tinh năm
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh tháng
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh ngày
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh giờ
- 3 · Tam Bích
Giờ tốt / xấu ngày 16/6/2027 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 71% | Mậu Tý | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Đường Phù, Tham Lang, Mộc Tinh, Minh Tinh ; Ngũ Quỷ, Cô Thần, Lục Mậu, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị di tỉ, khởi cổ, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, xuất sư | ||
| 01-03 Hoàng đạo 50% | Kỷ Sửu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thái Âm, Quốc Ấn, Hữu Bật ; Ngũ Quỷ, Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nhập trạch, thiết tiếu, tu tề, tế tự | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Canh Dần | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Trường Sinh, Thời Kiến, Thủy Tinh ; Địa Binh, Thiên Tặc |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, khai thương khố, khởi tạo, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, từ tụng, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 23% | Tân Mão | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp, Tham Lang ; Hỏa Tinh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, tụng sự, xuất sư | ||
| 07-09 Hoàng đạo 42% | Nhâm Thìn | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Dương, Hữu Bật ; Ngũ Bất Ngộ, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành | ||
| 09-11 Hoàng đạo 27% | Quý Tỵ | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tả Phụ, Kim Tinh ; Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương | ||
| 11-13 Hắc đạo 37% | Giáp Ngọ | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Đế Vượng, La Thiên Đại Tiến ; La Hầu, Quả Tú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi | ||
| 13-15 Hoàng đạo 60% | Ất Mùi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Vũ Khúc ; Thổ Tinh |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tự, giá thú, khai thương khố, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Bính Thân | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Hỷ Thần, Dịch Mã, Tỷ Kiên ; Kế Đô, Thời Phá, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, lục lễ, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di đồ, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, thượng lương, thượng quan, tu tạo, từ tụng, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 55% | Đinh Dậu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Mộc Tinh ; Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 19-21 Hoàng đạo 62% | Mậu Tuất | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Thái Âm ; Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong, Lôi Binh |
| Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, viễn hồi, xuất hành | ||
| 21-23 Hắc đạo 6% | Kỷ Hợi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Lục Hợp, Thủy Tinh ; Hà Khôi, La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong, Kiếp Sát |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thượng lương, tu tác, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, khai quang, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, thần miếu, tu phương, viễn hồi |
