Lịch Vạn Niên

16 tháng 7 / 2030 Thứ Ba

Âm lịch: 16/6/2030

Ngày Nhâm Tý · Tháng Quý Mùi · Năm Canh Tuất

Nạp âm: Tang Đố Mộc (ngày) · Dương Liễu Mộc (tháng) · Thoa Xuyến Kim (năm)

Trực Chấp · Sao Dực (hung) · Tiết Tiểu thử

Thiên hình Hắc đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 0.2

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Hướng xuất hành ngày 16/7/2030

Hướng tốt

  • Hỷ thầnNam
  • Tài thầnTây

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnĐông Bắc
  • Ngũ HoàngTốn (Đông Nam)
  • Tam SátKhảm (Bắc)
  • Lực SĩKiền (Tây Bắc)
  • Nhị HắcKhảm (Bắc)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 16/7/2030

CanThủy ChiThủy

Can Chi tương đồng — ngày cát

Xung Ngọ
Hình Mão
Hại Mùi
Phá Dậu
Tuyệt Tỵ
Lục hợp Sửu
Tam hợp Thìn · Thân
Tam hợp cụcThủy
Nạp âm ngày Tang Đố Mộc gỗ cây dâu

Hành Mộc khắc hành Thổ

Kị tuổi
  • Bính Ngọ
  • Canh Ngọ
Hợp tuổi
  • Canh Ngọ
  • Mậu Thân
  • Bính Thìn
thuộc hành Thổ không sợ Mộc

Bành Tổ bách kị

Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (không nên tháo nước, khó canh phòng đê).

Tý bất vấn bốc tự nhạ tai ương (không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương).

Chấm điểm ngày 16/7/2030 theo từng việc

  • Tốt nói chung 0.6 Bình thường, có thể làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 1.1 Bình thường, có thể làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -3.8 Hơi xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -0.2 Hơi xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 1.8 Bình thường, có thể làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 2.0 Bình thường, có thể làm

Ngày 16/7/2030 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 9

Chi Đức, Giải Thần, Kim Đường, Minh Phệ Đối, Ngũ Đế Sinh, Thiên Thụy, Thiên Ân, Thất Thánh, Đại Thâu.

Hung thần (sao xấu) 23

Chuyên Nhật, Cửu Khổ Bát Cùng, Cửu Xú, Hoang Vu, Hoàng Sa, Hàm Trì, Mộc Mã Sát, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Ngũ Bất Quy, Ngũ Hư, Quy Kị, Quỷ Khốc, Thiên Hình, Thủy Cách, Tiểu Hao, Tứ Bất Tường, Tứ Phế, Đại Bại, Đại Thời, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Quả, Độc Hỏa.

Nên (Nghi) 30

bách sự nghi dụng, bội ấn, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, di đồ, hứa nguyện, lập khế, mộc dục, nạp lễ, sách tá, thú cấu, thụ hạ, thụ phong, trai tiếu, trang tu, trảm thảo, trần từ tụng, tu kiều, tu lộ, tu phần, tu trạch, tu táo, tác sự, tạo trạch, tạo tác, tạo táng, tạo ốc, tế tự, tống lễ, đính hôn.

Kiêng (Kị) 112

an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bàn thiên, bách sự bất nghi, bổ viên tắc huyệt, bộ ngư, chiêu hiền, châm cứu, chủng cốc, chủng thì, cái ốc, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di tỉ, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hòa hợp, hưng tạo, hưng tạo động thổ, hội khách, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai đường, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi công, khởi tạo, kinh doanh, kinh lạc, kiến trạch, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế mãi mại, mục dưỡng, nghênh thân, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phó cử, phó nhâm, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, quy gia, quy ninh, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành phục, thú phụ, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thừa chu hạ tái, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trí sản thất, trúc đê phòng, trừ phụ, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tài mộc, tác táo, tác yển, tạo xá, tố họa thần tượng, tố lương, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn hành, viễn hồi, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, yến hội, yến ẩm, động thổ, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 16/7/2030

Sao tốt 3

  • Ngũ hợp Tốt mọi việc.
  • Thiên thụy Tốt mọi việc.
  • Giải thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).

Sao xấu 7

  • Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
  • Sát chủ mùa Xấu mọi việc
  • Thiên ôn Kỵ xây dựng.
  • Hoang vu Xấu mọi việc.
  • Nguyệt hoả độc hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.
  • Hoàng sa Xấu đối với xuất hành.
  • Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Dực

Sao Dực (Hung) - Con vật: Rắn
- Nên: Cắt áo sẽ đước tiền tài.
- Không nên: Chôn cất, cưới gã, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác đòn dông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn mọi việc tốt.
Tại Thìn Vượng Địa tốt hơn hết.
Tại Tý Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan lãnh chức.
- Thơ viết:
Dực tinh tối kị dựng xây nhà.
Ba năm hai lượt chủ tiêu vong.
Chôn cất hôn nhân đều chẳng lợi.
Thiếu nữ lăng loàn, mất gia phong.

Trực Chấp

Xấu. Hung không nên dùng.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 16/7/2030

Phi tinh năm
6 · Lục Bạch
Phi tinh tháng
9 · Cửu Tử
Phi tinh ngày
6 · Lục Bạch
Phi tinh giờ
9 · Cửu Tử

Giờ tốt / xấu ngày 16/7/2030

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 42% Canh Tý Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Đế Vượng, Thời Kiến ; Hỏa Tinh, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, phá thổ, động thổ
01-03 Hoàng đạo 100% Tân Sửu Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Lục Hợp, Vũ Khúc, Thủy Tinh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị
03-05 Hắc đạo 22% Nhâm Dần Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Dịch Mã, Tả Phụ, Tỷ Kiên, Minh Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc
Nghi di đồ, giá thú, kiến quý, lợi sự cát, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nhập trạch, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, tu tạo, viễn hồi, động thổ
05-07 Hoàng đạo 60% Quý Mão Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Mộc Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tự, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi, xuất hành
07-09 Hắc đạo 20% Giáp Thìn Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Vũ Khúc ; Kế Đô, Quả Tú, Nhật Mộ
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thù thần, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
09-11 Hắc đạo 26% Ất Tỵ Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời ; Thổ Tinh, Cổ Mộ Sát, Kiếp Sát, Thiên Tặc
Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, giá mã, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phạt mộc, thượng quan, thụ tạo, tu tạo mộ viên, từ tụng, động thổ
11-13 Hoàng đạo 0% Bính Ngọ Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Đường Phù ; La Hầu, Thời Phá, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, giao dịch, giá thú, kiến quý, lục lễ, phó nhậm, thụ phong, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành
Kị an táng, bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, nhập liễm, nhập trạch, thượng lương, động thổ
13-15 Hắc đạo 42% Đinh Mùi Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thiên Xá, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Kim Tinh ; Thời Hại
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ
15-17 Hoàng đạo 64% Mậu Thân Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Dương, Trường Sinh ; Ngũ Bất Ngộ, Lục Mậu, Lôi Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị khởi cổ, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền
17-19 Hoàng đạo 25% Kỷ Dậu Tinh Minh đường Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến, Tham Lang ; Hà Khôi, Hỏa Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư
19-21 Hắc đạo 0% Canh Tuất Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Hữu Bật, Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Cô Thần, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, kiến quý, thượng lương, tạo táng
Kị công chúng sự vụ, giá thú, kết hôn nhân, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, động thổ
21-23 Hắc đạo 33% Tân Hợi Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Thiên Cẩu Hạ Thực
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị kì phúc, thiết tiếu, tu tề, tế tự, tụng sự