Lịch Vạn Niên

17 tháng 1 / 2011 Thứ Hai

Âm lịch: 14/12/2010

Ngày Nhâm Thân · Tháng Kỷ Sửu · Năm Canh Dần

Nạp âm: Kiếm Phong Kim (ngày) · Tích Lịch Hỏa (tháng) · Tùng Bách Mộc (năm)

Trực Nguy · Sao Tất (cát) · Tiết Tiểu hàn

Tư mệnh Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Tốt 9.0

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Hướng xuất hành ngày 17/1/2011

Hướng tốt

  • Hỷ thầnNam
  • Tài thầnTây

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnTây Nam
  • Ngũ HoàngKhôn (Tây Nam)
  • Tam SátKhảm (Bắc)
  • Lực SĩTốn (Đông Nam)
  • Nhị HắcCấn (Đông Bắc)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 17/1/2011

CanThủy ChiKim

Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)

Xung Dần
Hình Dần · Hợi
Hại Hợi
Phá Tỵ
Tuyệt Mão
Lục hợp Tỵ
Tam hợp Tý · Thìn
Tam hợp cụcThủy
Nạp âm ngày Kiếm Phong Kim vàng mũi kiếm

Hành Kim khắc hành Mộc

Kị tuổi
  • Bính Dần
  • Canh Dần
Hợp tuổi
  • Mậu Tuất
nhờ Kim khắc mà được lợi

Bành Tổ bách kị

Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (không nên tháo nước, khó canh phòng đê).

Thân bất an sàng quỷ túy nhập phòng (không nên kê giường, quỷ ma vào phòng).

Chấm điểm ngày 17/1/2011 theo từng việc

  • Tốt nói chung 9.3 Tốt, nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 10.7 Tốt, nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 6.5 Khá tốt, nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 9.3 Tốt, nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 9.4 Tốt, nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 9.3 Tốt, nên làm

Ngày 17/1/2011 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 14

Dương Đức, Minh Phệ, Mẫu Thương, Ngũ Phú, Phúc Sinh, Thiên Quan, Thiên Quý, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Tuế Lộc, Tư Mệnh, Đại Hồng Sa, Đại Minh.

Hung thần (sao xấu) 15

Bát Tọa, Du Họa, Hỏa Cách, Kim Đao, Long Hội, Ly Khoa, Lục Bất Thành, Nguyệt Kị, Ngũ Ly, Phục Tội, Thổ Cấm, Tuế Phá, Tứ Hư, Ôn Xuất, Đao Khảm Sát.

Nên (Nghi) 52

an phủ biên cảnh, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, giải trừ, huấn binh, huấn luyện, hành hạnh, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khiển sử, kinh lạc, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mộc dục, mục dưỡng, nhập trạch, nạp tài, phó nhậm, sách tá, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thành phục, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, trừ phục, tu cung thất, tu phương, tu tác, tu táo, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tạo táng, tạo táo, tảo xá vũ, tế tự, tự táo, uấn nhưỡng, xuất hóa tài, đính hôn, đảo từ.

Kiêng (Kị) 37

an sàng, an táng, bách sự bất nghi, châm cứu, cúng tế, cầu hôn, di tỉ, di đồ, diêu dã, doanh mưu, giao dịch, giá mã, giá thú, hội thân hữu, khai sanh phần, khải toản, kiến tiếu, kết hôn nhân, luận tụng, lập khoán, lập khế khoán, nhập học, phạt mộc, phục dược, thiên tỉ, thủ ngư, thừa thuyền, tu phần, tu trì, tác giao quan, tác yển, tạo súc lan, xuất hành, xuất hỏa, xuất quân, điền liệp, đăng sơn.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 17/1/2011

Sao tốt 8

  • Thiên ân Tốt mọi việc.
  • Thiên quý Tốt mọi việc.
  • Thiên quan Tốt mọi việc.
  • Ngũ phú Tốt mọi việc.
  • Phúc sinh Tốt mọi việc.
  • Hoạt diệu Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu.
  • Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
  • Đại hồng sa Tốt mọi việc.

Sao xấu 2

  • Nguyệt kỵ Xấu mọi việc
  • Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Tất

Sao Tất (Cát) - Con vật: Quạ
- Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt.
Tốt nhất là chôn cất, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, đào kinh, tháo nước, khai mương, móc giếng, chặt cỏ phá đất.
Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học
- Không nên: Đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt.
Tại Thân hiệu là Nguyệt Quải Khôn Sơn, trăng treo đầu núi Tây Nam, rất là tốt.
Lại thên Sao tất Đăng Viên ở ngày Thân, cưới gã và chôn cất là 2 điều ĐẠI Cát.
- Thơ viết:
Tất tinh tạo tác lợi vô biên.
Tằm tiện được mùa, lợi của tiền.
Trổ cửa ngày này nhiều may mắn.
Hôn nhân an táng phúc lưu truyền.

Trực Nguy

Chỉ nên mai táng.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 17/1/2011

Phi tinh năm
8 · Bát Bạch
Phi tinh tháng
9 · Cửu Tử
Phi tinh ngày
9 · Cửu Tử
Phi tinh giờ
7 · Thất Xích

Giờ tốt / xấu ngày 17/1/2011

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 45% Canh Tý Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tam Hợp, Đế Vượng, Tham Lang ; Quả Tú, Hỏa Tinh, Địa Binh
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, phá thổ, động thổ
01-03 Hoàng đạo 100% Tân Sửu Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hữu Bật, Thủy Tinh
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị
03-05 Hắc đạo 0% Nhâm Dần Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Dịch Mã, Tỷ Kiên ; Thời Phá, Thời Hình, La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc
Nghi kiến quý, lợi sự cát, tu tác
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, di đồ, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, tu tạo, từ tụng, xuất hành, động thổ
05-07 Hắc đạo 33% Quý Mão Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tham Lang, Mộc Tinh ; Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tụng sự
07-09 Hoàng đạo 71% Giáp Thìn Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Hữu Bật ; Kế Đô, Nhật Mộ
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị nữ chủ bất lợi
09-11 Hoàng đạo 61% Ất Tỵ Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Lục Hợp, Tả Phụ ; Hà Khôi, Thổ Tinh, Kiếp Sát, Thiên Tặc
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, giá mã, khai thương khố, khởi tạo, phạt mộc, thụ tạo, động thổ
11-13 Hắc đạo 0% Bính Ngọ Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Hỷ Thần, Đường Phù ; La Hầu, Cô Thần, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương
13-15 Hoàng đạo 86% Đinh Mùi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thiên Xá, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Vũ Khúc, Kim Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị thiết tiếu, tu tề
15-17 Hắc đạo 20% Mậu Thân Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Trường Sinh, Thời Kiến ; Ngũ Bất Ngộ, Lục Mậu, Lôi Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, thượng lương, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, khởi cổ, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng
17-19 Hắc đạo 0% Kỷ Dậu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; La Thiên Đại Tiến ; Hỏa Tinh, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, di tỉ, tu tạo mộ viên, từ tụng, xuất hành, xuất sư
19-21 Hoàng đạo 14% Canh Tuất Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh
Nghi an táng, thượng lương, thụ phong, tác táo, tự táo
Kị cầu tài, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành, động thổ
21-23 Hắc đạo 5% Tân Hợi Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Ngũ Quỷ, Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi