Lịch Vạn Niên

17 tháng 1 / 2053 Thứ Sáu

Âm lịch: 28/11/2052

Ngày Quý Sửu · Tháng Quý Sửu · Năm Nhâm Thân

Nạp âm: Tang Đố Mộc (ngày) · Tang Đố Mộc (tháng) · Kiếm Phong Kim (năm)

Trực Kiến · Sao Lâu (cát) · Tiết Tiểu hàn

Kim đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 1.1

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 17/1/2053

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Nam
  • Tài thầnTây Bắc

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnĐông Bắc
  • Ngũ HoàngCấn (Đông Bắc)
  • Tam SátLy (Nam)
  • Lực SĩKiền (Tây Bắc)
  • Nhị HắcTrung Cung

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 17/1/2053

CanThủy ChiThổ

Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)

Xung Mùi
Hình Tuất
Hại Ngọ
Phá Thìn
Tuyệt Mùi
Lục hợp
Tam hợp Tỵ · Dậu
Tam hợp cụcKim
Nạp âm ngày Tang Đố Mộc gỗ cây dâu

Hành Mộc khắc hành Thổ

Kị tuổi
  • Đinh Mùi
  • Tân Mùi
Hợp tuổi
  • Tân Mùi
  • Kỷ Dậu
  • Đinh Tỵ
thuộc hành Thổ không sợ Mộc

Bành Tổ bách kị

Quý bất từ tụng lí nhược địch cường (không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh).

Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương (không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương).

Chấm điểm ngày 17/1/2053 theo từng việc

  • Tốt nói chung 1.6 Bình thường, có thể làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 0.9 Bình thường, có thể làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 0.9 Bình thường, có thể làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 1.6 Bình thường, có thể làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 0.9 Bình thường, có thể làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 0.9 Bình thường, có thể làm

Ngày 17/1/2053 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 5

Quan Nhật, Thiên Quý, Thiên Ân, Thất Thánh, Yếu Yên.

Hung thần (sao xấu) 17

Bát Chuyên, Bạch Hổ Nhập Trung, Chu Tước, Châu Cách, Hồng Sa, Lao Nhật, Nguyệt Kiến, Phạt Nhật, Tam Bất Phản, Tam Tang, Thổ Kị, Thổ Phủ, Tiểu Thời, Tứ Bất Tường, Vãng Vong, Xúc Thủy Long, Đại Không Vong.

Nên (Nghi) 15

an thần, cử chánh trực, giao thiệp, hứa nguyện, kì phúc, thi ân phong bái, thiêm ước, thụ phong, trai tiếu, tu phương, tác sự, tác táo, tạo táng, tế tự, đính hôn.

Kiêng (Kị) 81

an hương, an phủ biên cảnh, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bái quan, bộ tróc, chinh thảo, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tài, cầu tự, cầu y, di cư, di cữu, doanh kiến cung thất, doanh tạo ốc xá, giá thú, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành thuyền, hưng tạo, hợp thọ mộc, khai cừ, khai sanh phần, khai thương khố, khải toản, kinh thương, kết hôn nhân, kết thân lễ, liệu bệnh, nhập liễm, nhập trạch, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phân cư, phó cử, phó nhậm, phạt mộc, quy gia, thiện thành quách, thành trừ phục, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thủ ngư, thừa thuyền, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu phần, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tu tạo thổ công, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tài chủng, từ tụng, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài, điền liệp, đăng cao, đại sát, độ thủy, động thổ, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 17/1/2053

Sao tốt 7

  • Thiên ân Tốt mọi việc.
  • Thiên quý Tốt mọi việc.
  • Địa tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
  • Âm đức Tốt mọi việc.
  • Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
  • Lục hợp Tốt mọi việc.
  • Kim đường Là phúc đức tinh nên cưới gả

Sao xấu 4

  • Đại không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Nhân cách Xấu đối với giá thú khởi tạo
  • Trùng tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà.
  • Huyền vũ Kỵ mai táng.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Lâu

Sao Lâu (Cát) - Con vật: Chó
- Nên: Khởi công mọi việc đều tốt .
Tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áo.
- Không nên: Đóng giường , lót giường, đi đường thủy.
- Ngoại trừ: Tại Ngày Dậu Đăng Viên : Tạo tác đại lợi.
Tại Tị gọi là Nhập Trù rất tốt.
Tại Sửu tốt vừa vừa.
Gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một: rất kỵ đi thuyền, cữ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp.
- Thơ viết:
Lâu tinh rạng rỡ chốn môn đình.
Gia đạo phát tài ít kẻ đương.
Hôn nhân ngày ấy sinh hiền tử.
Nối đời lộc vị rạng tông đường.

Trực Kiến

Thứ cát, có thể dùng.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 17/1/2053

Phi tinh năm
2 · Nhị Hắc
Phi tinh tháng
9 · Cửu Tử
Phi tinh ngày
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh giờ
4 · Tứ Lục

Giờ tốt / xấu ngày 17/1/2053

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 0% Nhâm Tý Tinh Thiên hình Hắc đạo ; La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Lục Hợp ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lục lễ, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tu tề, tế tự, từ tụng, xuất sư
01-03 Hắc đạo 0% Quý Sửu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thời Kiến, Tỷ Kiên ; La Hầu, Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tạo
Kị cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành
03-05 Hoàng đạo 53% Giáp Dần Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Kim Tinh ; Tuần Trung Không Vong, Kiếp Sát, Thiên Tặc
Nghi kì phúc, thượng lương, tạo táng, đính hôn
Kị cầu tài, giao dịch, giá mã, khai quang, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, viễn hồi, xuất hành, động thổ
05-07 Hoàng đạo 77% Ất Mão Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Thái Dương, Trường Sinh ; Tuần Trung Không Vong, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị di tỉ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất sư
07-09 Hắc đạo 7% Bính Thìn Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hỷ Thần ; Hà Khôi, Hỏa Tinh, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương
09-11 Hoàng đạo 81% Đinh Tỵ Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thiên Xá, Thủy Tinh ; Quả Tú, La Thiên Đại Thoái
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị khai quang, kết hôn nhân, tu phương
11-13 Hắc đạo 0% Mậu Ngọ Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp, Tham Lang ; Thời Hại, Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, di tỉ, khởi cổ, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng, xuất sư
13-15 Hắc đạo 7% Kỷ Mùi Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Đường Phù, Hữu Bật, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá, Nhật Mộ
Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, phó nhậm, thượng lương, tạo táng
Kị bác hí, bách sự bất lợi, cầu tự, khai thị, kì phúc, từ tụng, xuất hành, đính hôn, động thổ
15-17 Hoàng đạo 57% Canh Thân Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Quốc Ấn, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Địa Binh
Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành
Kị nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, động thổ
17-19 Hắc đạo 20% Tân Dậu Tinh Câu trần Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp ; Ngũ Quỷ, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, xuất sư
19-21 Hoàng đạo 53% Nhâm Tuất Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Vũ Khúc ; La Hầu, Thời Hình, Thiên Cương
Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, kiến quý, kì phúc, thù thần, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi
21-23 Hoàng đạo 85% Quý Hợi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, Dịch Mã, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Cô Thần
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân