Lịch Vạn Niên

17 tháng 10 / 1995 Thứ Ba

Âm lịch: 24/8 nhuận/1995

Ngày Tân Tỵ · Tháng Bính Tuất · Năm Ất Hợi

Nạp âm: Bạch Lạp Kim (ngày) · Ốc Thượng Thổ (tháng) · Sơn Đầu Hỏa (năm)

Trực Nguy · Sao Chủy (hung) · Tiết Hàn lộ

Chu tước Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -7.8

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 17/10/1995

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Nam
  • Tài thầnTây Nam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầntại Thiên
  • Ngũ HoàngTrung Cung
  • Tam SátĐoài (Tây)
  • Lực SĩCấn (Đông Bắc)
  • Nhị HắcKhôn (Tây Nam)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 17/10/1995

CanKim ChiHỏa

Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)

Xung Hợi
Hình Thân
Hại Dần
Phá Thân
Tuyệt
Lục hợp Thân
Tam hợp Sửu · Dậu
Tam hợp cụcKim
Nạp âm ngày Bạch Lạp Kim vàng chân đèn

Hành Kim khắc hành Mộc

Kị tuổi
  • Ất Hợi
  • Kỷ Hợi
Hợp tuổi
  • Kỷ Hợi
nhờ Kim khắc mà được lợi

Bành Tổ bách kị

Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường (không nên trộn tương, chủ không được nếm qua).

Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (không nên đi xa tiền của mất mát).

Chấm điểm ngày 17/10/1995 theo từng việc

  • Tốt nói chung -7.7 Xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -4.9 Xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -9.8 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -7.7 Xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -9.1 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -7.7 Xấu, không nên làm

Ngày 17/10/1995 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 13

Bất Tướng, Cát Khánh, Minh Đường, Nguyệt Tài, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Quý, Thiên Thụy, Thiên Ân, Thiên Đức Hợp, Thất Thánh, Tục Thế, Vượng Nhật, Âm Đức.

Hung thần (sao xấu) 20

Bát Tọa, Du Họa, Huyết Kị, Hỏa Tinh, Kim Đao, Long Hội, Ly Khoa, Ngũ Bất Quy, Nhân Cách, Phạt Nhật, Phục Tội, Quỷ Khốc, Thổ Cấm, Trùng Nhật, Trạch Không, Tuế Phá, Tứ Hư, Đao Khảm Sát, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Tặc.

Nên (Nghi) 86

an phủ biên cảnh, an sàng, an táo, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, bội ấn, chiêu chuế, chiêu hiền, chiếu chiêu hiền, công quả, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, doanh kiến cung thất, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, huấn luyện, hành huệ, hành huệ ái, hành hạnh, hội hữu, hứa nguyện, khai thương, khai thị, khai trương, khiển sử, khánh tứ, khánh điển, kiến nghĩa lệ, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập tự, mục dưỡng, mục thân tộc, nhập trạch, nạp lễ, nạp súc, nạp thái, nạp tế, nạp đơn, phó nhậm, sách tá, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiết yến, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ hạ, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, tu thương khố, tu trạch, tu tác, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tống lễ, tứ xá, tự thần kì, vấn danh, xuất sư, yến hội, đàm ân, đính hôn, động thổ.

Kiêng (Kị) 47

an táng, bách sự bất nghi, châm cứu, cúng tế, di cư, di trạch, di tỉ, giá mã, hung sự, khai sanh phần, khai trì, khải toản, kiến trạch, long táo, luận tụng, lập khế mãi mại, mai táng, nhập học, phá thổ, phó cử, phạt mộc, phục dược, quy hỏa, tang sự, thiên tỉ, thành phục, thụ tạo, thủ ngư, thừa thuyền, tiến nhân khẩu, trừ phụ, tu cái ốc vũ, tu phần, tu trì, tài y, tác yển, tạo súc lan, tạo tác mộc giới, tảo xá, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hỏa, điền liệp, đăng sơn, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 17/10/1995

Sao tốt 8

  • Thiên ân Tốt mọi việc.
  • Thiên thụy Tốt mọi việc.
  • Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú.
  • Thiên quý Tốt mọi việc.
  • Nguyệt tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.
  • Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
  • Tam hợp Tốt mọi việc.
  • Bất tương Tốt cho cưởi hỏi

Sao xấu 7

  • Kim thần thất sát Xấu mọi việc
  • Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
  • Ngũ quỷ Kỵ xuất hành.
  • Trùng tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà.
  • Chu tước Kỵ nhập trạch, khai trương.
  • Câu trần Kỵ mai táng.
  • Cô thần Xấu với giá thú.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Chủy

Sao Chủy (Hung) - Con vật: Khỉ
- Nên: Không có sự việc chi hợp với Sao Chủy.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng không tốt.
KỴ NHẤT là chôn cất và các vụ thuộc về chết chôn như sửa đắp mồ mả, làm sanh phần (làm mồ mã để sẵn), đóng thọ đường (đóng hòm để sẵn).
- Ngoại trừ: Tại tị bị đoạt khí, Hung càng thêm hung.
Tại dậu rất tốt, vì Sao Chủy Đăng Viên ở Dậu, khởi động thăng tiến.
Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát.
Tại Sửu là Đắc Địa, ắt nên.
Rất hợp với ngày Đinh sửu và Tân Sửu, tạo tác Đại Lợi, chôn cất Phú Quý song toàn.
- Thơ viết:
Chủy tinh tạo tác chịu hao hình.
Mai táng không yên, gia đạo khuynh.
Tam tang điềm giữ đều do đó.
Kho đụng lương tiền khó giữ dìn.

Trực Nguy

Thứ cát, có thể dùng được.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 17/10/1995

Phi tinh năm
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh tháng
3 · Tam Bích
Phi tinh ngày
7 · Thất Xích
Phi tinh giờ
3 · Tam Bích

Giờ tốt / xấu ngày 17/10/1995

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 0% Mậu Tý Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Trường Sinh, Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, di tỉ, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, xuất sư
01-03 Hoàng đạo 77% Kỷ Sửu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thái Âm, Hữu Bật ; Ngũ Quỷ
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị
03-05 Hắc đạo 30% Canh Dần Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thủy Tinh ; Thời Hại, Thiên Cương, Kiếp Sát, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, khởi tạo, phá thổ, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, từ tụng, động thổ
05-07 Hắc đạo 0% Tân Mão Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tham Lang, Tỷ Kiên ; Cô Thần, Hỏa Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú
Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, lợi sự cát, phó nhậm, tu tác, tạo táng
Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, di tỉ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kết hôn nhân, nhập trạch, thụ tạo, từ tụng, xuất sư, động thổ
07-09 Hoàng đạo 33% Nhâm Thìn Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thái Dương, Đường Phù, Hữu Bật ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Nhật Mộ, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo
Kị hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tu tề, tế tự
09-11 Hắc đạo 68% Quý Tỵ Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Quốc Ấn, Thời Kiến, Tả Phụ, Kim Tinh ; Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương
11-13 Hoàng đạo 81% Giáp Ngọ Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, La Thiên Đại Tiến ; La Hầu
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị nam chủ bất lợi
13-15 Hoàng đạo 60% Ất Mùi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Vũ Khúc ; Thổ Tinh
Nghi cầu tự, giá thú, khai thị, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
15-17 Hắc đạo 15% Bính Thân Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Đế Vượng, Ngũ Hợp, Lục Hợp, Minh Tinh ; Kế Đô, Thời Hình, Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi
17-19 Hắc đạo 30% Đinh Dậu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú, Tuần Trung Không Vong, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phó nhậm, thần miếu, tu tạo mộ viên, tụng sự, viễn hồi
19-21 Hoàng đạo 60% Mậu Tuất Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Âm ; Lôi Binh
Nghi an táng, giá thú, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị tu thuyền
21-23 Hoàng đạo 63% Kỷ Hợi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Dịch Mã, Thủy Tinh ; Thời Phá, La Thiên Đại Thoái
Nghi cầu tài, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, cầu tự, di đồ, khai quang, tu phương, động thổ