Âm lịch: 27/5/2020
Ngày Tân Dậu · Tháng Quý Mùi · Năm Canh Tý
Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (ngày) · Dương Liễu Mộc (tháng) · Bích Thượng Thổ (năm)
Trực Mãn · Sao Lâu (cát) · Tiết Tiểu thử
Minh đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 3.9
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Hướng xuất hành ngày 17/7/2020 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Nam
- Tài thầnTây Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Nam
- Ngũ HoàngChấn (Đông)
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcLy (Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 17/7/2020 五行
Can Chi tương đồng — ngày cát
Hành Mộc khắc hành Thổ
- Ất Mão
- Kỷ Mão
- Tân Mùi
- Kỷ Dậu
- Đinh Tỵ
Bành Tổ bách kị
Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường (không nên trộn tương, chủ không được nếm qua).
Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (không nên hội khách, tân chủ có hại).
Chấm điểm ngày 17/7/2020 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 4.8 Khá tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 5.5 Khá tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 2.7 Bình thường, có thể làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 2.7 Bình thường, có thể làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 4.1 Khá tốt, nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 4.1 Khá tốt, nên làm
Ngày 17/7/2020 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 15
Dân Nhật, Hội Đồng, Lộc Khố, Minh Phệ, Nguyệt Ân, Phúc Đức, Thiên Phú, Thiên Thương, Thiên Vu, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Tục Thế, Đại Minh, Đại Thâu.
Hung thần (sao xấu) 17
Chuyên Nhật, Câu Trần, Cửu Xú, Huyết Kị, Kim Ngân, Mộ Nhật, Ngũ Bất Quy, Ngũ Ly, Sơn Cách, Sơn Ngân, Tam Nương, Thiên Cẩu, Thiên Địa Tranh Hùng, Thổ Ôn, Tuyệt Yên Hỏa, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Thư.
Nên (Nghi) 73
bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bổ viên, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cải mộ, cầu phúc nguyện, cầu tài, cầu tự, cầu y, di đồ, giao dịch, giải trừ, hành hạnh, hợp dược, hợp trướng, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khai điếm, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kì phúc, lập khoán, lập khế, lập tự, mộc dục, mục dưỡng, mục thân tộc, nạp lễ, nạp súc, nạp tài, phá thổ, sách tá, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng lương, thượng sách, thỉnh y, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trừ phục, tu cung thất, tu kiều, tu lí phần mộ, tu lộ, tu phần, tu thương khố, tu trạch, tu tác, tu táo, tài chế, tài chủng, tài y, tạo thương khố, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tắc huyệt, tế tự, tồn khoản, tự quỷ thần, tự thần kì, xuất hóa tài, xuất tài, yến hội, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 42
an doanh, an phủ biên cảnh, bộ liệp, chiêu hiền, châm cứu, chú kiếm, di trạch, di tỉ, giá thú, huấn binh, hành thuyền, hội thân hữu, khởi tạo, kim ngân khí vật, kinh thương, kiến trạch, kết hôn nhân, lập khế khoán, nhập sơn, nhập trạch, phân cư, phó cử, phó nhậm, phạt mộc, sanh sản, tu tác ốc, tu ốc, tuyển tướng, tác giao quan, tác sự cầu mưu, tác táo, tạo diêu, tạo súc lan, tạo thuyền, viễn du, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất quân, xuất sư, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 17/7/2020 星
Sao tốt 11
- Ngũ hợp Tốt mọi việc.
- Trực tinh Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng.
- Thiên phúc Tốt mọi việc, nên đi nhận công tác ( việc quan) về nhà mới.
- Nguyệt tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.
- Kính tâm Tốt đối với tang lễ.
- Tuế hợp Tốt mọi việc.
- Hoạt diệu Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu.
- Dân nhật, thời đức Tốt mọi việc.
- Hoàng ân Tốt mọi việc.
- Minh đường Có lợi cho việc gặp đại nhân, lợi cho việc tiến tới, làm gì được nấy.
Sao xấu 8
- Tam nương Xấu mọi việc
- Thiên cương Xấu mọi việc.
- Thiên lại Xấu mọi việc.
- Tiểu hồng sa Xấu mọi việc.
- Tiểu hao Xấu về kinh doanh, cầu tài.
- Địa tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
- Lục bất thành Xấu đối với xây dựng.
- Thần cách Kỵ tế tự.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Lâu
- Nên: Khởi công mọi việc đều tốt . Tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áo.
- Không nên: Đóng giường , lót giường, đi đường thủy.
- Ngoại trừ: Tại Ngày Dậu Đăng Viên : Tạo tác đại lợi.Tại Tị gọi là Nhập Trù rất tốt.Tại Sửu tốt vừa vừa.Gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một: rất kỵ đi thuyền, cữ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp.
- Thơ viết:
Lâu tinh rạng rỡ chốn môn đình.Gia đạo phát tài ít kẻ đương.Hôn nhân ngày ấy sinh hiền tử.Nối đời lộc vị rạng tông đường.
Trực Mãn
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 17/7/2020 九星
- Phi tinh năm
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh tháng
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh ngày
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh giờ
- 1 · Nhất Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 17/7/2020 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 37% | Mậu Tý | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Trường Sinh, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Hà Khôi, Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành, xuất sư | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Kỷ Sửu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tam Hợp, Thái Âm, Vũ Khúc ; Ngũ Quỷ, Quả Tú, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá thú, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành | ||
| 03-05 Hoàng đạo 80% | Canh Dần | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tả Phụ, Thủy Tinh, Minh Tinh ; Kiếp Sát, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khởi tạo, phá thổ, phạt mộc, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 0% | Tân Mão | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tỷ Kiên ; Thời Phá, Hỏa Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi lợi sự cát, tạo táng | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tự, di tỉ, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, nhập trạch, thượng quan, thụ tạo, tu tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hắc đạo 33% | Nhâm Thìn | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thái Dương, Đường Phù, Lục Hợp, Vũ Khúc ; Nhật Mộ, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lục lễ, nhập trạch, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng | ||
| 09-11 Hắc đạo 62% | Quý Tỵ | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Quốc Ấn, Kim Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, tụng sự | ||
| 11-13 Hoàng đạo 66% | Giáp Ngọ | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, La Thiên Đại Tiến ; La Hầu, Thiên Cương |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi | ||
| 13-15 Hoàng đạo 20% | Ất Mùi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Cô Thần, Thổ Tinh |
| Nghi kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân | ||
| 15-17 Hắc đạo 20% | Bính Thân | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Đế Vượng, Ngũ Hợp ; Kế Đô, Thiên Cẩu Hạ Thực, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, thiết tiếu, thượng lương, tu tề, tế tự | ||
| 17-19 Hoàng đạo 63% | Đinh Dậu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thời Kiến, Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Hình |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ | ||
| 19-21 Hắc đạo 0% | Mậu Tuất | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Âm, Hữu Bật ; Thời Hại, Lôi Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, tu tác, tạo táng, xuất hành | ||
| Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, tu thuyền, từ tụng | ||
| 21-23 Hắc đạo 38% | Kỷ Hợi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Dịch Mã, Tả Phụ, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, khai quang, tu phương, từ tụng |
