Âm lịch: 5/12/2039
Ngày Ất Tỵ · Tháng Đinh Sửu · Năm Kỷ Mùi
Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (ngày) · Giản Hạ Thủy (tháng) · Thiên Thượng Hỏa (năm)
Trực Định · Sao Chẩn (cát) · Tiết Tiểu hàn
Ngọc đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Tốt 7.7
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 18/1/2040 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Bắc
- Tài thầnĐông Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngTốn (Đông Nam)
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcKhảm (Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 18/1/2040 五行
Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)
Hành Hỏa khắc hành Kim
- Kỷ Hợi
- Tân Hợi
- Quý Dậu
- Ất Mùi
Bành Tổ bách kị
Ất bất tải thực thiên chu bất trưởng (không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên).
Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (không nên đi xa tiền của mất mát).
Chấm điểm ngày 18/1/2040 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 7.2 Tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 7.9 Tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 7.9 Tốt, nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 6.5 Khá tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 9.3 Tốt, nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 7.9 Tốt, nên làm
Ngày 18/1/2040 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 12
Lục Nghi, Nguyệt Đức Hợp, Ngọc Đường, Tam Hợp, Thiên Phúc, Thiên Thành, Thiên Đức Hợp, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Âm, Tứ Tướng, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 13
Chiêu Diêu, Giao Long, Long Hổ, Lâm Cách, Nguyệt Kị, Phục Thi, Sơn Ngân, Thiên Địa Tranh Hùng, Trùng Nhật, Tội Chí, Tứ Phương Hao, Yếm Đối, Đồ Đãi.
Nên (Nghi) 78
an phủ biên cảnh, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, chiêu hiền, chiếu chiêu hiền, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hội thân hữu, hứa nguyện, khai thương, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khởi công, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nghi gia cư, nghi thất, nhập hỏa, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, phó nhậm, quan đới, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng nhâm, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, trang tu, tu cung thất, tu lộ, tu thương khố, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác táo, tạo trạch, tạo ốc, tế tự, tống lễ, tứ xá, uấn nhưỡng, vấn danh, xuất sư, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.
Kiêng (Kị) 33
an doanh, an sàng, an táng, bách sự bất nghi, bộ liệp, di cư, di đồ, giao dịch, giao thiệp, hung sự, hành thuyền, khải toản, khởi tạo, kinh thương, lập khế mãi mại, mai táng, nhập sơn, phá thổ, phạt mộc, tang sự, thụ nhậm, thừa thuyền, tu trai, tác pha, tái hóa vật, tạo kiều lương, tạo thuyền, tạo thương khố, tố tụng, từ tụng, xuất hành, xuất quân, độ thủy.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 18/1/2040 星
Sao tốt 7
- Nhân chuyên Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên đức hợp Tốt mọi việc.
- Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng.
- Thiên thành Tốt mọi việc.
- Mãn đức tinh Tốt mọi việc.
- Tam hợp Tốt mọi việc.
- Ngọc đường Trăm sự tốt, cầu gì được nấy, xuất hành được của, thích hợp với học hành viết lách, lợi gặp đại nhân, an táng, không lợi cho việc bùn đất bếp núc.
Sao xấu 4
- Nguyệt kỵ Xấu mọi việc
- Đại hao Xấu mọi việc.
- Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
- Tội chí Xấu với tế tự, kiện cáo.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Chẩn
- Nên: Khởi công tạo tác mọi việc tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gã. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành, chặt cỏ phá đất.
- Không nên: Đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Tị Dậu Sửu đều tốt. Tại Sửu Vượng Địa, tạo tác thịnh vượng. Tại Tị Đăng Viên là ngôi tôn đại, mưu động ắt thành danh.
- Thơ viết:
Chuẩn tinh tạo tác được càng hay.Hôn nhân lại được lắm duyên may.An táng văn tinh từng chiết thấu.Ngọc kho vàng đống phúc sâu dày.
Trực
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 18/1/2040 九星
- Phi tinh năm
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh tháng
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh ngày
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh giờ
- 7 · Thất Xích
Giờ tốt / xấu ngày 18/1/2040 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 55% | Bính Tý | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Thái Dương, Tham Lang ; Thiên Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương | ||
| 01-03 Hoàng đạo 100% | Đinh Sửu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Thiên Xá, Hữu Bật, Kim Tinh |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Mậu Dần | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Thời Hại, Thiên Cương, Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Kiếp Sát, Lôi Binh |
| Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, giá thú, khai quang, khởi cổ, khởi tạo, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, xuất hành | ||
| 05-07 Hắc đạo 0% | Kỷ Mão | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tham Lang ; Ngũ Quỷ, Cô Thần, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, thượng quan, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, thần miếu, từ tụng, viễn hồi, xuất sư | ||
| 07-09 Hoàng đạo 57% | Canh Thìn | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Ngũ Hợp, Hữu Bật ; Kế Đô, Thiên Cẩu Hạ Thực, Địa Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lục lễ, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nữ chủ bất lợi, phá thổ, thiết tiếu, tu tề, tế tự, động thổ | ||
| 09-11 Hắc đạo 38% | Tân Tỵ | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thời Kiến, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 11-13 Hoàng đạo 42% | Nhâm Ngọ | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thái Âm, Trường Sinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành, xuất sư | ||
| 13-15 Hoàng đạo 66% | Quý Mùi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Vũ Khúc, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tự, giá thú, khai thị, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị cầu tài, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành | ||
| 15-17 Hắc đạo 40% | Giáp Thân | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Lục Hợp ; Thời Hình, Hà Khôi, La Thiên Đại Thoái, Hỏa Tinh, Thiên Tặc |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thù thần, tu tác, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tu phương, từ tụng, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 0% | Ất Dậu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tam Hợp, Thái Dương, Tỷ Kiên ; Quả Tú, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị di tỉ, giá thú, kết hôn nhân, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 50% | Bính Tuất | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Đường Phù, Kim Tinh ; Nhật Mộ, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nhập liễm | ||
| 21-23 Hoàng đạo 66% | Đinh Hợi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Quốc Ấn, Dịch Mã ; La Hầu, Thời Phá |
| Nghi cầu tài, giá thú, hưng tu, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, tu tạo, động thổ |
